wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Quarantine

a)

Đại dịch

b)

Cách ly

c)

mầm bệnh

d)

virus

2.

make up for = compensate for

a)

Trang điểm

b)

Làm ai buồn

c)

Đền bù

d)

Cho ai cái gì

3.

smell a rat

a)

ngửi thấy mùi chuột

b)

chuột đồng

c)

hôi

d)

nghi ngờ có âm mưu

4.

extract

a)

thêm vào

b)

loại bỏ

c)

trừ ra

d)

tổng

5.

come round to

a)

nhớ lại

b)

đi vòng tròn

c)

tỉnh lại

d)

đến nơi

6.

be down in the dumps

a)

thất vọng

b)

đổ rác

c)

lạc quan

d)

bi quan

7.

look on the bright side

a)

bận rộn

b)

lạc quan

c)

nhìn về hướng khác

d)

nhìn về một điểm sáng

8.

disgruntled

a)

lười biếng

b)

bất mãn

c)

không thích

d)

khó khăn

9.

a piece of advice

a)

nhiều lời khuyên

b)

ít lời khuyên

c)

khuyên nhủ

d)

một lời khuyên

10.

vigilant

a)

lạc quan

b)

cảnh giác

c)

mỏng manh

d)

kĩ lưỡng

11.

vague = ambiguous

a)

mơ hồ

b)

hi vọng

c)

bờ hồ

d)

tham vọng

12.

Pandemic

a)

mầm bệnh

b)

phá rừng

c)

đại dịch

d)

ô nhiễm

13.

Pathogen

a)

mầm bệnh,nguồn bệnh

b)

nhà ốc

c)

vạch đường

d)

đèn đường

14.

Let the cat out of the bag

a)

Cho con mèo vào túi

b)

Để lộ bí mật

c)

Làm mất con mèo

d)

Túi đựng mèo

15.

few and far between

a)

xa quá

b)

nhiều nơi xa

c)

một vài nơi

d)

hiếm gặp

16.

snowed under with sth

a)

Nhàn rỗi

b)

Bận rộn

c)

Khó chịu

d)

Lạnh

17.

absolete

a)

xu hướng

b)

hiện đại

c)

lỗi thời

d)

bi quan

18.

at a loose end

a)

bận rộn

b)

kết thúc

c)

rảnh rỗi

d)

sắp kết thúc

19.

wary of

a)

thích thú

b)

nguy hiểm

c)

nguy cơ

d)

thận trọng

20.

dimunitive

a)

kích cỡ

b)

to lớn

c)

rất nhỏ

d)

nhỏ

21.

sanguine

a)

Tiêu cực

b)

Tích cực

c)

Nản chí

d)

Lạc quan

22.

superficial

a)

thông minh

b)

nông cạn

c)

sáng suốt

d)

điên cuồng

23.

lucrative

a)

hết xiền

b)

giàu có

c)

sinh lợi

d)

nghèo

24.

catch on with

a)

bắt kịp

b)

ngủ quên

c)

thịnh hành

d)

mất bình tĩnh

25.

lose one's head

a)

Mất bình tĩnh

b)

Rối não

c)

Đau đầu

d)

Lạc đường

26.

fingers and thumbs

a)

Những ngón tay

b)

Đánh nhau

c)

vụng về

d)

Âu yếm

27.

Timeline

a)

niên đại

b)

thập kỉ

c)

thế kỉ

d)

thiên niên kỉ

28.

be home and dry

a)

khô

b)

về nhà

c)

thành công

d)

rơm

29.

inherit

a)

bận rộn

b)

thừa kế

c)

kiểm tra

d)

khuyến khích

30.

Set the example

a)

làm gương cho ai

b)

lấy ví dụ

c)

ngoại trừ

d)

thêm vào