wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Siêu Hình Kỳ I (Phần 1)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Siêu Hình Học phải là 1 khoa học về Thiên Chúa, là khoa thần học không hơn không kém, quan niệm này bắt đầu từ:

a-      Thời thượng cổ với Aristote

b-      Thời trung cổ và kinh viện            

c-      Thời cận đại với Descartes

d-      Thế kỷ 18 với Locke và Condillac

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Câu 2 : Xét như nguyên lý của các hành động, yếu tính được gọi là:

a-      Chất thể

b-      Phụ thể

c-      Bản tính

d-      Bản thể

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Câu 3: Khái niệm hữu thể bao hàm:

a-      một chủ thể và một yếu tính

b-      một yếu tính và một số phụ thể

c-      một chủ thể và một tác động.

d-      một mô thể và một chất thể

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Câu 4 : Tên gọi Metaphysica (Sau phần vật lý) là do ai đặt?

a-      Aristote

b-      Thánh Tôma

c-      Andronicus Rhodes

d-      Christian Wolff

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Câu 5: Hiện thế bao trùm mọi tính chất của sự vật thì được gọi là:

a-        Hiện thế toàn diện.

b-        Hiện thế thuần túy.

c-        Hiện thế phổ quát.

d-        Hiện thế tuyệt đối.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

Câu 6: Esse là một hiện thế “cấu tạo” (constituent act), vì có đặc tính:

a-        Nhờ nó mà sự vật hiện hữu.

b-        Nhờ nó mà sự vật trở thành chính nó.

c-        Nhờ nó mà sự vật khác với những hữu thể khác.

d-        B và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

Câu 7: Mọi vật đều có điểm chung là:

a-        Yếu tính.

b-        Bản thể.

c-        Hiện hữu.

d-        Phụ thể.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Câu 8: Trật tự khả tri theo Descartes:

a-      Thiên Chúa, vũ trụ, chủ thể suy tư.

b-      Chủ thể suy tư, Thiên Chúa, vũ trụ.

c-      Thiên Chúa, chủ thể suy tư, vũ trụ.

d-     Chủ thể suy tư, vũ trụ, Thiên Chúa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Câu 9: Esse là một hiện thế:

a-      Nảy sinh từ yếu tính sự vật.

b-      Không phải nảy sinh từ yếu tính sự vật.

c-      Nảy sinh từ bản tính sự vật.

d-     B và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Câu 10: Đối tượng riêng (đối tượng mô thể) của SHH là:

a-      Thực tại trong toàn bộ tính của nó.

b-      Hữu thể xét như là hữu thể.

c-      Những hữu thể vô hình vô chất.

d-     Hữu thể đang thực hữu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Câu 11: Aristotle gọi SHH là:

a-      Triết học đệ nhất.

b-      Triết học duy nhất.

c-      Triết học đệ nhị.

d-     Triết học về con người.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Câu 12: Hình thế bản thể được đón nhận vào chất liệu để làm nên:

a-      Tiềm thế.

b-      Phụ thể.

c-      Bản thể.

d-     Bản thể đệ nhị

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Câu 13: Hình thế bản thể, xét như nguyên lý xác định của yếu tính, là yếu tố:

a-      Giới hạn việc hiện hữu.

b-      Giới hạn tiềm năng hoạt động.

c-      Giới hạn chất liệu đệ nhất.

d-     Giới hạn chất liệu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Câu 14: Tên gọi Hữu Thể Học (Ontologica) là do ai đặt?

a-      Aristote

b-      Thánh Tôma

c-      Andronicus Rhodes

d-     Christian Wolff

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Câu 15: Yếu tố đem lại tính đơn nhất cho yếu tính là:

a-      Chất liệu

b-      Hình thế

c-      Bản thể

d-     Phụ thể

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Câu 16: Thuộc từ “hữu thể” được dùng cho nhiều chủ thể khác nhau theo cách:

a-      Đồng nghĩa

b-      Dị nghĩa

c-      Loại suy

d-     Tất cả đều đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Câu 17: Yếu tính của thiên thần thì:

a-      Phức hợp giữa chất thể và mô thể

b-      Không pha trộn giữa chất thể và mô thể

c-      Thuần thiêng

d-     Câu b và c đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Câu 18: Yếu tính của những hữu thể vật chất bao gồm:

a-      Yếu tính và hiện hữu.

b-      Chất liệu và hình thế.

c-      Linh hồn và thân xác.

d-     Bản thể và hình thế.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Câu 19: Aristotle gọi SHH là triết học đệ nhất vì đây là ngành Triết học:

a-      Ra đời sớm nhất.

b-      Bao gồm các khoa học khác.

c-      Nghiên cứu đối tượng chung của mọi ngành khoa học.

d-     Tất cả đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Câu 20: Hiện hữu là:

a-      Cái làm cho một vật trở thành chính nó.

b-      Khả năng để thực hiện một tác động.

c-      Cái làm cho một vật xuất hiện trong thực tại.

d-     B và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Câu 22: Theo Heraclite, mọi sự:

a-      Đều thay đổi và không có gì hiện hữu.

b-      Đều hiện hữu và không có gì thay đổi.

c-      Vừa hiện hữu vừa thay đổi.

d-     Đều hiện hữu và không thay đổi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Câu 23: Theo Triết học kinh viện:

a-    Yếu tính có trước hiện hữu.

b-   Hiện hữu có trước yếu tính.

c-    Cả hai có cùng lúc và không tách rời nhau.

d-   Cả hai có cùng lúc và có thể tách rời nhau.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Câu 24: “Một vật không thể vừa có vừa không trong cùng một lúc, dưới cùng một phương diện” là phát biểu của ….

a-      Nguyên lý đồng nhất.

b-      Nguyên lý bất mâu thuẫn.

c-      Nguyên lý triệt tam.

d-     Nguyên lý túc lý.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Câu 25: Yếu tố làm thụ tạo giống với Tạo Hóa là:

a-      Bản tính.

b-      Chất thể và mô thể.

c-      Hiện hữu.

d-     Linh hồn.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Câu 26: Bản thể là…

a-      Nguồn phát xuất mọi hành động

b-      Thể nền cáng đáng các phụ thể

c-      Chủ thể tự thân hiện hữu

d-     Câu b và c đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Câu 27: So với mô thể, thì chất thể là:

a-      Hiện hữu.

b-      Tiềm thế.

c-      Hiện thế.

d-     Bản thể.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Câu 28: Tự nó, hiện hữu ……

a-      Là giới hạn.

b-      Không giới hạn, nhưng chỉ bị giới hạn bởi yếu tính đón nhận nó.

c-      Không giới hạn, nhưng chỉ bị giới hạn bởi hiện thế của nó.

d-      b và c đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.

Câu 29: Siêu Hình Học là khoa học về:

a-      Các thực tại không thể cảm nhận bằng giác quan

b-      Các hữu thể vật chất

c-      Bản chất của sự vật

d-     a và c đều đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Câu 30: Quan tâm chính của Aristote về Siêu Hình Học là:

a-      Khái niệm chất thể và mô thể

b-      Khái niệm hữu thể và nguyên nhân đệ nhất

c-      Khái niệm yếu tính và hiện hữu

d-     Cái hữu thể vô hình

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

30.

Câu 31: Hiện hữu:

a-      Xác định mức độ hoàn bị của hữu thể.

b-      Không xác định hoàn bị của hữu thể.

c-      Không bị xác định bởi yếu tố.

d-     B và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.

Câu 32: Các thụ tạo, hiện hữu và yếu tính thì:     

a-      Phân biệt nhau thật sự

b-      Không phân biệt nhau

c-      Cả hai làm nên hữu thể

d-     Câu a và c đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

32.

Câu 33: Tri thức con người nhận biết trực tiếp:

a-      Các phụ thể.

b-      Các bản thể.

c-      Không thể biết được gì hết.

d-     Tất cả đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

33.

Câu 34: Câu định nghĩa nào đúng?

a-      Hữu thể là cái có thật

b-      Hữu thể là cái hiện hữu

c-      Hữu thể là cái thích hợp để hiện hữu

d-     Tất cả đều đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

Câu 35: Yếu tính là:

a-      Cách thức hiện hữu của sự vật.

b-      Điều khiến cho sự vật là chính nó.

c-      Cái làm cho hữu thể được hoàn bị.

d-     A và B đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

35.

Câu 36: Hai nguyên lý cấu tạo nên mọi thực tại trong thế giới thụ tạo là:

a-        Yếu tính và hiện hữu.

b-        Chất liệu và hình thế.

c-        Linh hồn và thân xác.

d-        Tất cả đều sai.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

36.

Câu 37: Hiện hữu là…

a-      Cái làm cho một vật trở thành chính nó.

b-      Hoàn bị căn bản của mọi hữu thể.

c-      Cái làm cho một vật xuất hiện trong thực tại.

d-     Câu b và c đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

37.

Câu 38: Khi người ta sử dụng một từ để diễn tả một điều gì đó, như thế người ấy đã áp dụng nguyên lý bất mâu thuẫn, đó là lập luận của:

a-    Socrate.

b-   Aristotle.

c-    Parmenide.

d-   Platon.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

38.

Câu 39: Các kiến thức của một con người là:

a-    Chất thể.

b-   Phụ thể.

c-    Bản thể.

d-   Mô thể bản thể.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

Câu 40: Theo thánh Thomas, mọi tri thức của con người đều bắt nguồn từ:

a-      Giác quan.

b-      Mạc khải.

c-      Lý trí.

d-     B và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

40.

Câu 41: Hai yếu tố cấu tạo nên yếu tính của các hữu thể vật chất là …

a-       Thể xác và tinh thần.

b-      Chất thể và mô thể.       

c-       Bản thể và phụ thể.

d-      Hiện hữu và yếu tính.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

41.

Câu 42: Theo Aristotle, ai phủ nhận nguyên lý bất mâu thuẫn thì đồng thời:

a-      Thừa nhận đúng và sai không đồng nghĩa.

b-      Chấp nhận nguyên lý bất mâu thuẫn.

c-      Không chấp nhận nguyên lý bất mâu thuẫn.

d-     A và B đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Câu 43: Hữu thể là một khái niệm:

a-      Hết sức phổ quát.

b-      Đối tượng tương ứng của lý trí.

c-      Bao trùm mọi thực tại.

d-     Tất cả đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

Câu 44: Yếu tính là:

a-      Yếu tố chung của mọi hữu thể.

b-      Cái làm cho một vật trở thành chính nó.

c-      Cái làm cho một vật xuất hiện trong thực tại.

d-     A và B đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.

Câu 45: Mọi thụ tạo đều có gưới hạn, điều đó cho ta thấy:

a-      Yếu tính của nó luôn hiện hữu.

b-      Yếu tính của nó không đồng hóa với hiện hữu.

c-      Bản thể của nó đồng hóa với hiện hữu.

d-     Tất cả đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

45.

Câu 45: Mọi thụ tạo đều có gưới hạn, điều đó cho ta thấy:

a-      Yếu tính của nó luôn hiện hữu.

b-      Yếu tính của nó không đồng hóa với hiện hữu.

c-      Bản thể của nó đồng hóa với hiện hữu.

d-     Tất cả đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

46.

Câu 46: Theo triết học kinh viện:

a-      Chất liệu ưu thế hơn hình thế.

b-      Hình thế ưu thế hơn chất liệu.

c-      Cả hai ưu thế bằng nhau.

d-     Tùy trường hợp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

47.

Câu 47: Phụ thể:

a-      Có thể tự mình tồn tại.

b-      Không thể tự mình tồn tại.

c-      Tồn tại nhờ bản thể.

d-     B và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

48.

Câu 48: Từ tùy phương trong triết học Kinh viện có nghĩa là:

a-      Theo mọi phương diện.

b-      Không theo phương diện nào.

c-      Tùy phương diện và đồng nghĩa với nguyên thường.

d-     Tùy phương diện và trái nghĩa với nguyên thường.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

49.

Câu 49: Trong nguyên tắc “Operari sequitur esse”, Esse được hiểu là:

a-      Yếu tính hay bản tính.

b-      Hiện hữu.

c-      Cả hai cách A và B.

d-     Không theo cách nào trên.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

50.

Câu 50: Chiếm hữu nhờ thông dự thì:

a-        Phù hợp với chiếm hữu do yếu tính.

b-        Phù hợp với chiếm hữu nhờ bản tính.

c-        Đối lập với chiếm hữu do yếu tính.

d-       Đối lập với chiếm hữu do hiện hữu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

51.

Câu 51: Xét về mặt hoàn bị thì:

a-        Hiện thế kém hoàn bị hơn tiềm năng.

b-        Hiện thế hoàn bị hơn tiềm năng.

c-        Tiềm năng hoàn bị hơn hiện thế.

d-       Cả hai hoàn bị như nhau.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

52.

Câu 52: Thiên Chúa là:

a-      Hiện hữu tuyệt đối.

b-      Hiện thế thuần túy.

c-      Tiềm thế thuần túy.

d-     A và B đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

53.

Câu 53: Nói rằng Thiên Chúa là Đấng Toàn Năng:

a-      Tiềm thế tuyệt đối.

b-      Khả năng thụ động tuyệt đối.

c-      Khả năng hoạt động tuyệt đối.

d-     Khả năng đón nhận.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

54.

Câu 54: Theo Aristotle, bản thể đệ nhất hay sơ yếu là bản thể:

a-      Của những hữu thể thuần thiêng.

b-      Của các hữu thể cùng một loài.

c-      Cá biệt tồn tại trong thực tế.

d-     Tất cả đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

55.

Câu 55: Màu trắng là:

a-      Một bản thể lập hữu.

b-      Một phụ thể.

c-      Vừa bản thể vừa phụ thể.

d-     Bản thể bất toàn.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

56.

Câu 56: Nơi các thiên thần thì

a-      Yếu tính đồng nhất với hiện hữu.

b-      Không có chất thể.

c-      Không phải là bản thể lập hữu.

d-     Tất cả đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

57.

Câu 57: Câu định nghĩa nào sau đây đúng:

a-      Hữu thể là chủ thể có tác động hiện hữu.

b-      Hữu thể là những vật nhìn thấy được.

c-      Hữu thể là cái thích hợp để hiện hữu.

d-     A và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

58.

Câu 58: Nơi con người:

a-      Hiện hữu không đồng nhất với yếu tính.

b-      Hiện hữu được đón nhận vào yếu tính người.

c-      Hiện hữu bị giới hạn bởi yếu tính người.

d-     Tất cả đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

59.

Câu 59: Đức Ki-tô có:

a-      Một hiện hữu là hiện hữu của Thiên Chúa.

b-      Hai hiện hữu, một là hiện hữu của Thiên Chúa và một hiện hữu của con người.

c-      Không có hiện hữu của Thiên Chúa.

d-     Chỉ có hiện hữu con người.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

60.

Câu 60: Nơi con người:

a-      Linh hồn là một bản thể bất toàn.

b-      Linh hồn là một phụ thể bất toàn.

c-      Linh hồn là bản tính bất toàn.

d-     Tất cả đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

61.

Câu 1: SHH là môn học:

a-      Một phần của môn vật lý.

b-      Chỉ bàn về các hữu thể vô hình.

c-      Về mọi hữu thể và dưới khía cạnh bản chất của hữu thể.

d-     Tất cả đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

62.

Câu 2 : Siêu Hình Học phải là 1 khoa học về Thiên Chúa, là khoa thần học không hơn không kém, quan niệm này bắt đầu từ:

a-        Thời thượng cổ với Aristote.

b-        Thời trung cổ và kinh viện.

c-        Thời cận đại với Descartes.

d-       Thế kỷ 18 với Locke và Condillac

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.

Câu 3: SHH của Platon:

a-      Hữu thể xét như hữu thể.

b-      Thế giới của các mô thể.

c-      Thế giới không tưởng.

d-     Nguyên nhân đệ nhất.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

64.

Câu 4: Trật tự tri thức theo Descartes như sau:

a-      Vũ trụ, Thiên Chúa, Chủ thể.

b-      Chủ thể, Vũ trụ, Thiên Chúa.

c-      Thiên Chúa, Vũ trụ, Chủ thể.

d-      Chủ thể, Thiên Chúa, Vũ trụ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

65.

Câu 5: Theo triết học Kinh viện:

a-      Mô thể quan trọng hơn chất thể.

b-      Mô thể định hình hơn chất thể.

c-      Cả hai quan trọng như nhau.

d-       A và B đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

66.

Câu 6: Yếu tính của các hữu thể vô chất:

a-      Yếu tính và hiện hữu.

b-      Bản thể và phụ thể.

c-      Chỉ có mô thể.

d-     Là chính sự hiện hữu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

67.

Câu 7: Tự bản chất, hiện hữu:

a-      Là một hiện thế nảy sinh từ yếu tính sự vật.

b-      Không phải là một hiện thế nảy sinh từ yếu tính các sự vật.

c-      Là hiện thế nảy sinh từ bản chất sự vật.

d-     B và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

68.

Câu 8: Theo thánh Thomas, hiện hữu (esse) là:

a-      Hoàn bị nhất trong tất cả các hoàn bị.

b-      Hoàn bị của các hữu thể vật chất.

c-      Hoàn bị của chất thể đệ nhất.

d-     Tất cả đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

69.

Câu 9: Theo triết học kinh viện, yếu tính so với hiện hữu:

a-      Yếu tính có trước hiện hữu của nó.

b-      Yếu tính đón nhận hiện hữu của nó.

c-      Yếu tính có thể tách rời hiện hữu.

d-     A và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

70.

Câu 10: Các thụ tạo:

a-      Chiếm hiện hữu cách viên mãn.

b-      Đón nhận sự hiện hữu.

c-      Có hiện hữu do yếu tính của mình.

d-     Có sự hiện hữu không giới hạn.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

71.

Câu 11: Thiên Chúa là Đấng có:

a-      Hiện hữu khả hữu.

b-      Hiện hữu không khả hữu.

c-      Yếu tính đồng nhất với chính hiện hữu.

d-     Yếu tính không đồng nhất với sự hiện hữu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

72.

Câu 12: Nơi các thụ tạo:

a-      Yếu tính đồng nhất với hiện hữu.

b-      Hiện hữu là vô biên.

c-      Hiện hữu là thụ tạo.

d-     Tất cả đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

73.

Câu 13: Bản thể ngoài phạm trù là loại bản thể:

a-      Không thể hiện hữu nếu không có phụ thể.

b-      Chỉ có một số phụ thể riêng.

c-      Không có phụ thể.

d-     Không tồn tại trong thực tế.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

74.

Câu 14: Lý trí con người nhận thức về bản thể:

a-      Các trực tiếp do phú bẩm.

b-      Thông qua các bản thể đệ nhất.

c-      Thông qua các bản thể khác.

d-     Thông qua các phụ thể.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

75.

Câu 15: Nguyên lý bất mâu thuẫn:

a-      Không thể được chứng minh bởi nguyên lý phổ quát hơn nó.

b-      Có thể được chứng minh bởi một nguyên lý phổ quát hơn nó.

c-      Được chứng minh do kinh nghiệm.

d-     A và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

76.

Câu 16: Theo Aristotle, ai phủ nhận nguyên lý bất mâu thuẫn thì:

a-      Lý luận thua loài cầm thú.

b-      Không nhìn nhận nguyên lý này.

c-      Chỉ chấp nhận một phần.

d-     Tất cả đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

77.

Câu 17: Hiện hữu:

a-      Được các hữu thể chiếm ở mức độ bằng nhau.

b-      Xác định mức độ hoàn bị của hữu thể.

c-      Yếu tố xác định cách thức hiện hữu của hữu thể.

d-     B và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

78.

Câu 18: Bản thể là:

a-      Căn nguyên cho các phụ thể.

b-      Thể nền cáng đáng các phụ thể.

c-      Yếu tính của các hữu thể vô chất.

d-     Yếu tính của các hữu thể hữu chất.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

79.

Câu 19: Theo Aristotle, bản thể sơ yếu là:

a-      Bản thể các hữu thể khả tri.

b-      Bản thể các hữu thể vô chất.

c-      Bản thể cá biệt tồn tại trong thực tế.

d-     Bản thể của những hữu thể cấp thấp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

80.

Câu 20: Các phụ thể:

a-      Có thể hiện hữu ngoài bản thể.

b-      Không thể hiện hữu ngoài bản thể.

c-      Của các loài thuần thiêng thì hiện hữu ngoài bản thể.

d-     B và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

81.

Câu 21: Những phụ thể ảnh hưởng nội tại đến bản thể:

a-      Phẩm, lượng, tương quan.

b-      Tương quan, hành động, thụ động.

c-      Thời gian, không gian, phẩm.

d-     Phẩm, lượng, chiếm hữu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

82.

Câu 22: Các phụ thể nào sau đây có nơi các bản thể thuần thiêng:

a-      Lượng và hành động.

b-      Tương quan và chiếm hữu.

c-      Phẩm và tương quan.

d-     Chiếm hữu và thụ động.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

83.

Câu 23: So với mô thể bản thể, thì chất liệu đệ nhất là:

a-      Bản thể.

b-      Hiện thế.

c-      Phụ thể.

d-     Tiềm năng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

84.

Câu 24: So với hiện hữu thì yếu tính là:

a-      Một tiềm năng.

b-      Một hoàn bị.

c-      Một hiện thế.

d-     Tất cả đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

85.

Câu 25: Bản thể của Thiên Chúa là:

a-      Bản thể đệ nhất.

b-      Bản thể đệ nhị.

c-      Bản thể phạm trù.

d-     Bản thể ngoài phạm trù.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

86.

Câu 26: Chất liệu đệ nhất là:

a-      Tiềm năng hoạt động thuần túy.

b-      Tiềm năng thụ động thuần túy.

c-      Hiện thế thuần túy.

d-     Hiện thế đệ nhất.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

87.

Câu 27: So với mô thể thì chất thể:

a-      Là tiềm năng.

b-      Là bất định và được định hình bởi mô thể.

c-      Là một hiện thế.

d-     A và B đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

88.

Câu 28: Yếu tính là một chủ thể:

a-      Tự mình hiện hữu.

b-      Đón nhận hiện hữu.

c-      Nguồn phát xuất hành động.

d-     Làm nền tảng cho các phụ thể.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

89.

Câu 29: Yếu tính xét như một phổ niệm, cũng là:

a-      Bản thể sơ cấp hay đệ nhất.

b-      Bản thể thứ cấp hay đệ nhị.

c-      Bản thể phạm trù.

d-     Bản thể ngoài phạm trù.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

90.

Câu 30: Thuộc từ hữu thể được dùng nhiều cho nhiều chủ thế khác nhau theo cách:

a-      Đồng nghĩa.

b-      Loại suy.

c-      Dị nghĩa.

d-     Loại trừ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

91.

Câu 31: Yếu tính của thiên thần:

a-      Bao gồm chất thể và mô thể.

b-      Bao gồm chất thể và hiện hữu.

c-      Chỉ có mô thể.

d-     B và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

92.

Câu 32: Câu dịnh nghĩa nào sau đây đúng:

a-      Hữu thể là chủ thể có tác động hiện hữu.

b-      Hữu thể là những vật nhìn thấy được.

c-      Hữu thể là cái thích hợp để hiện hữu.

d-     A và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

93.

Câu 33: Bản thể:

a-      Nguồn phát xuất các hành động.

b-      Chủ thể tự hữu.

c-      Thể nền cáng đáng các phụ thể.

d-     B và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

94.

Câu 34: Theo Aristotle, bản thể đệ nhất hay sơ yếu là bản thể:

a-      Của những hữu thể thuần thiêng.

b-      Của các hữu thể cùng một loài.

c-      Cá biệt tồn tại trong thực tế.

d-     Tất cả đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

95.

Câu 35: Tương quan giữa thực tại với lý trí nhận thức là loại tương quan:

a-      Thực tại.

b-      Thực hữu.

c-      Hỗ tương.

d-     Thuộc trí.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

96.

Câu 36: Nơi các thụ tạo, viện hiện hữu là:

a-      Thiện hảo đệ nhất.

b-      Thiện hảo duy nhất.

c-      Thiện hảo đệ nhị.

d-     Thiện hảo tuyệt đối.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

97.

Câu 37: Mỗi thụ tạo chiếm hữu một phần hiện hữu, điều đó cho thấy:

a-      Nơi thụ tạo, yếu tính và hiện hữu không phân biệt nhau.

b-      Nơi thụ tạo, yếu tính và hiện hữu phân biệt nhau thực sự.

c-      Không thụ tạo nào chiếm hữu các hoàn bị tới mức tối đa.

d-     B và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

98.

Câu 38: Hiện thể thuần túy là đặc tính của:

a-      Các hữu thể có lý tính.

b-      Một mình Thiên Chúa.

c-      Thiên Chúa, thiên thần, các linh hồn.

d-     Mọi hữu thể.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

99.

Câu 39: Bản thể thụ tạo:

a-      Có thể hiện hữu không cần phụ thể.

b-      Không thể hiện hữu nếu không có phụ thể.

c-      Là bản thể ngoài phạm trù.

d-     B và C đều đúng.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

100.

Câu 40: Các phụ thể:

a-      Có hiện hữu riêng của phụ thể.

b-      Hiện hữu nhờ hiện hữu của bản thể.

c-      Hiện hữu nhờ chất thể.

d-     Hiện hữu nhờ bản tính.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d