wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn bản pháp luật ôn tập

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Người chỉ huy tàu bay, tàu biển khi tàu bay, tàu biển rời sân bay bến cảng được nhà nước ủy quyền ban hành:

a)

a.     Văn bản quy phạm pháp luật

b)

b.     Văn bản hành chính thông thường

c)

c.     Văn bản pháp luật

d)

d. Văn bản áp dụng pháp luật

2.

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do cơ quan nào ban hành?

a)

  Cơ quan nhà nước

b)

  Cơ quan Đảng

c)

   Tổ chức xã hội

d)

    Doanh nghiệp tư nhân

3.

Quốc hiệu được trình bày ở vị trí:

a)

   Trên cùng, chiếm ½ trang giấy bên phải

b)

    Chính giữa văn bản

c)

   Trên cùng, chiếm 1/3 trang giấy bên phải

d)

½ trang giấy bên trái

4.

Dòng chữ “ Độc lập- Tự do- Hạnh phúc” được trình bày:

a)

   In thường, đứng, đậm nét, cỡ chữ 13

b)

  In thường, đứng, đậm nét, cỡ chữ 13-14

c)

   In thường, đứng, đậm nét, cỡ chữ 12

d)

  In thường, đứng, đậm nét, cỡ chữ 12-13

5.

Trích yếu của văn bản được trình bày:

a)

Ngay dưới tên loại văn bản, bằng chữ in thường, cỡ  chữ 13, kiểu chữ đứng,đậm

b)

  Ngay dưới tên loại văn bản, bằng chữ in hoa, cỡ  chữ 14, kiểu chữ đứng,đậm

c)

   Ngay dưới tên loại văn bản, bằng chữ in thường, cỡ  chữ 14, kiểu chữ đứng,đậm

d)

  Ngay dưới tên loại văn bản, bằng chữ in thường, cỡ  chữ 13, kiểu chữ nghiêng

6.

Địa danh, thời gian ban hành văn bản văn bản được trình bày:

a)

Trên cùng một dòng với số, kí hiệu văn bản,bằng chữ in thường,cỡ chữ 14,kiểu chữ nghiêng, các chữ cái đầu địa danh viết hoa;sau địa danh có dấu phẩy; địa danh và thời gian ban hành văn bản được trình bày cạnh dưới quốc hiệu

b)

   Trên cùng một dòng với số, kí hiệu văn bản,bằng chữ in thường,cỡ chữ 13 đến 14,kiểu chữ nghiêng, các chữ cái đầu địa danh viết hoa; sau địa danh có dấu phẩy; địa danh và thời gian ban hành văn bản được trình bày cạnh dưới quốc hiệu

c)

   Trên cùng một dòng với số, kí hiệu văn bản,bằng chữ in thường,cỡ chữ 13,kiểu chữ đứng, các chữ cái đầu địa danh viết hoa;sau địa danh có dấu phẩy; địa danh và thời gian ban hành văn bản được trình bày cạnh dưới quốc hiệu

d)

  Trên cùng một dòng với số, kí hiệu văn bản,bằng chữ in thường,cỡ chữ 13 đến 14,kiểu chữ đứng, đậm nét, các chữ cái đầu địa danh viết hoa;sau địa danh có dấu phẩy; địa danh và thời gian ban hành văn bản được trình bày cạnh dưới quốc hiệu.

7.

Trích yếu nội dung văn bản được trình bày ở vị trí:

a)

    Dưới tên loại văn bản

b)

  Dưới số, kí hiệu văn bản

c)

  Dưới tên loại văn bản hoặc dưới số, kí hiệu văn bản đối với Công văn

d)

  Ngay dưới Quốc hiệu

8.

“Nơi nhận”được trình bày :

a)

   Chữ in thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ nghiêng, đậm

b)

     Chữ in thường, cỡ chữ 11, kiểu chữ nghiêng, đậm

c)

  Chữ in thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ nghiêng

d)

    Chữ in thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng,đậm

9.

Nội dung của phần “ Nơi nhận”được trình bày :

a)

  Kiểu chữ thường, đứng, đậm, cỡ chữ 12

b)

     Kiểu chữ thường, đứng, nghiêng,  cỡ chữ 12

c)

  Kiểu chữ thường, đứng, cỡ chữ 11

d)

Kiểu chữ thường, đứng, đậm, cỡ chữ 12

10.

Trích yếu nằm ở vị trí dưới tên loại có đường kẻ ngang, nét đậm, có độ dài:

a)

1/3 đến ½ độ dài dòng chữ

b)

2/3 độ dài của dòng chữ

c)

1/3 độ dài dòng chữ

d)

¼  đến 1/3 độ dài dòng chữ

11.

Ngăn cách giữa địa danh và thời gian ban hành văn bản, người soạn thảo sử dụng:

a)

   Dấu chấm (.)

b)

Dấu phẩy (,)

c)

   Dấu chấm phẩy(;)

d)

   Dấu hai chấm (:)

12.

Trích yếu nội dung của Công văn ở vị trí:

a)

Dưới quốc hiệu

b)

Dưới tên loại văn bản

c)

Dưới số, kí hiệu

d)

Dưới địa danh,thời gian ban hành văn bản

13.

Chữ kí được sử dụng để giải quyết tình huống tạm thời khi cơ quan khuyết chức danh thủ trưởng là:

a)

   Chữ kí quyền thủ trưởng (Q.)

b)

Chữ kí thay mặt (TM.)

c)

Chữ kí thay (KT.)

d)

Chữ kí thừa lệnh (TL.)

14.

Chữ kí thay mặt (TM.) là chữ kí của:

a)

  Trưởng đơn vị cấp dưới trực tiếp khi được thủ trưởng ủy quyền

b)

Trưởng đơn vị cấp dưới khi được thủ trưởng ủy quyền

c)

Người đứng đầu cơ quan hoạt động theo nguyên tắc thủ trưởng

d)

   Người đứng đầu cơ quan hoạt động theo nguyên tắc tập thể

15.

Chữ kí thừa lệnh (TL.) là chữ kí của:

a)

Người đứng đầu cơ quan hoạt động theo nguyên tắc thủ trưởng

b)

   Trưởng đơn vị cấp dưới trực tiếp khi được thủ trưởng ủy quyền để giải quyết công việc mang tính chất đơn giản.

c)

   Người đứng đầu cơ quan hoạt động theo nguyên tắc tập thể

d)

   Là chữ kí của trưởng đơn vị cấp dưới một cấp,giải quyết công việc thay cho thủ trưởng trong trường hợp đặc biệt.

16.

Chữ kí thừa ủy quyền( TUQ) là chữ kí của:

a)

   Là chữ kí của trưởng đơn vị cấp dưới một cấp,giải quyết công việc thay cho thủ trưởng trong trường hợp đặc biệt

b)

Trưởng đơn vị cấp dưới trực tiếp khi được thủ trưởng ủy quyền nhằm giải quyết các công việc đơn giản.

c)

  Cấp phó kí khi được cấp trưởng ủy quyền

d)

  Người được giao tạm thời thực hiện nhiệm vụ,quyền hạn của người đứng đầu

17.

Kí hiệu của Công văn do ủy ban nhân dân ban hành là:

a)

UBND-VP

b)

CV-UBND

c)

UBND-CV

d)

UBND

18.

Số, kí hiệu nào đúng trong quyết định cá biệt do Uỷ ban nhân dân ban hành:

a)

Số:…./2017/QĐ-UBND

b)

Số: …./QĐ-UBND

c)

Số:…../2017/CT-UBND

d)

Số:…./CT-UBND

19.

Xác định yếu tố địa danh, thời gian ban hành văn bản được trình bày đúng trong văn bản hành chính do ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh ban hành:

a)

Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 01 năm 2021

b)

Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 1 năm 2021

c)

Thành phố Hà Tĩnh, ngày 03 tháng 2 năm 2021

d)

Thành phố Hà Tĩnh, ngày 03 tháng 3 năm 2021

20.

khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Việc giao ký thừa uỷ quyền không cần phải quy định bằng văn bản, không cần giới hạn thời gian

b)

Việc giao ký thừa uỷ quyền phải được quy định bằng văn bản và giới hạn trong một thời gian nhất định.

c)

Việc giao ký thừa uỷ quyền được quy định bằng văn bản, không cần giới hạn thời gian

d)

Việc giao ký thừa uỷ quyền không cần phải quy định bằng văn bản

21.

Tính bắt buộc chung trong văn bản quy phạm pháp luật được hiểu là:

a)

   Bắt buộc đối với tất cả các chủ thể

b)

   Bắt buộc đối với một chủ thể xác định

c)

  Bắt buộc đối với một nhóm chủ thể xác định

d)

   Bắt buộc đối với mọi chủ thể khi ở vào điều kiện, hoàn cảnh mà văn bản quy phạm pháp luật quy định

22.

Dấu hiệu được áp dụng nhiều lần là dấu hiệu của:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản áp dụng pháp luật

c)

  Văn bản hành chính

d)

Văn bản cá biệt

23.

Để đảm bảo tính rõ ràng, chính xác của ngôn ngữ trong VBPL, cần:

a)

Tránh sử dụng các từ ngữ địa phương

b)

   Tránh sử dụng các từ nhiều nghĩa hoặc nghĩa không xác định

c)

   Tránh sử dụng các từ ngữ bộc lộ tình cảm, quan điểm cá nhân

d)

   Tránh sử dụng các từ ngữ mang tính học thuật, tính chuyên môn cao

24.

Viết hoa đúng là một biểu hiện nhằm đảm bảo:

a)

Tính đại chúng cho văn bản

b)

  Tính phổ thông, thống nhất cho văn bản

c)

  Tính chính xác và tính nghiêm túc cho văn bản

d)

  Tính biểu cảm cho văn bản

25.

Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Chánh án tòa án nhân dân tối cao

b)

   Chánh án tòa án nhân dân tỉnh

c)

  Chánh án tòa án nhân dân huyện

d)

Chánh tòa hình sự

26.

Cấm đi xe vào đường ngược chiều”  có nội dung là ý chí của Nhà nước được thể hiện dưới dạng:

a)

Mệnh lệnh cụ thể

b)

   Lời nhắc nhở

c)

   Lời tuyên truyền

d)

    Quy phạm pháp luật

27.

Xác định từ  dùng không đúng phong cách hành chính- công vụ trong phần nội dung sau của Quyết định cá biệt: “Cho em Nguyễn Văn A vào học lớp 44KD  hệ đại học ngành Quản trị kinh doanh”

a)

“cho”, “em”, “vào học”

b)

“cho”

c)

“em”

d)

“vào học”

28.

Văn bản nào sau đây là Văn bản quy phạm pháp luật:

a)

  Chỉ thị của Thủ tướng chính phủ

b)

  Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

c)

   Quyết định và Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ

d)

Nghị quyết của Chính phủ

29.

Văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

  Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về phê chuẩn kết quả bầu cử chức vụ Phó chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh A

b)

Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh A ban hành để bãi bỏ 1 số văn bản quy phạm pháp luật do chính cơ quan đó ban hành

c)

Quyết định của Tổng kiếm toán nhà nước ban hành quy trình kiểm toán dự án đầu tư xây dựng công trình

d)

  Nghị quyết liên tịch giữa Chính phủ với Uỷ ban Trung ương mặt trận tổ quốcViệt Nam ban hành hướng dẫn phối hợp thực hiện một số quy định pháp luật về hòa giải cơ sở.

30.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp được ban hành:

a)

   Quyết định là văn bản quy phạm pháp luật

b)

  Quyết định là văn bản áp dụng pháp luật

c)

Chỉ thị là văn bản quy phạm pháp luật

d)

   Quyết định, Chỉ thị là văn bản áp dụng pháp luật