wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập số tự nhiên

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám. Viết là:

a)

24 3008

b)

24 308

c)

24 38

d)

24 300

2.

Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư. Viết số là:

a)

160 2704

b)

10060 274

c)

160 274

d)

16 274

3.

Trong số 1 237 005. Chữ số 3 có giá trị là bao nhiêu?

a)

300 000

b)

300

c)

3000

d)

30 000

4.

Số 8 004 090 gồm:

a)

8 triệu, 4 nghìn, 9 chục

b)

80 triệu, 40 nghìn, 9 chục

c)

8 triệu, 40 nghìn, 9 đơn vị

d)

8 nghìn, 4 trăm, 9 chục

5.

Trong số 67 358, chữ số 5 thuộc hàng nào?

a)

đơn vị

b)

chục

c)

trăm

d)

nghìn

6.

Chữ số 5 trong số 67 358 thuộc lớp nào?

a)

lớp đơn vị

b)

lớp nghìn

c)

lớp chục

d)

lớp trăm

7.

Trong số 851 904 chữ số 8 thuộc lớp nào?

a)

lớp đơn vị

b)

lớp nghìn

c)

lớp triệu

d)

lớp tỉ

8.

Chữ số 5 trong số 195 080 126 thuộc lớp nào?

a)

lớp đơn vị

b)

lớp nghìn

c)

lớp triệu

d)

lớp tỉ

9.

Chữ số 3 trong số 1379 có giá trị là:

a)

300

b)

30

c)

3000

d)

30 000

10.

Trong số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?

a)

0

b)

3

c)

2

d)

1

11.

Câu 1. Số lớn nhất có 4 chữ số là:

a)

9876

b)

9999

c)

1000

d)

8888

12.

Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có hai chục số mà có chữ số 5 ở hàng chục?

a)

50

b)

100

c)

10

d)

5

13.

240 : x = 40

a)

x = 60

b)

x = 40

c)

x = 960

d)

x = 6

14.

120 x 10 =

a)

120

b)

1200

c)

12

d)

12000

15.

40600 : 100 = ?

a)

406

b)

46

c)

460

d)

4060

16.

Có 10 quả táo. Hà đã ăn hết 3/5 số táo . Hỏi Hà đã ăn bao nhiêu quả táo?

a)

2 quả

b)

4 quả

c)

5 quả

d)

6 quả

17.

Lớp 5B có 30 học sinh, trong đó có 2/3 số học sinh thích học Toán. Hỏi lớp 5B có bao nhiêu bạn thích học Toán?

a)

2 bạn

b)

3 bạn

c)

10 bạn

d)

20 bạn

18.

Chu vi hình vuông có cạnh là 10 cm là :

a)

20 cm

b)

40 cm

c)

100 cm

d)

40 cm2cm^2  

19.

Một hình vuông có diện tích là 25 cm2 thì có chu vi là bao nhiểu?

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm

d)

40 cm

20.

Nhà em có 20 quả trứng. Nhà em đã ăn hết 1/ 4 số trứng đó. Hỏi còn lại bao nhiêu quả trứng?

a)

10

b)

20

c)

15

d)

5

21.

"Bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám" được viết là:

a)

45 307

b)

45 308

c)

45 380

d)

45 038

22.

Tìm x biết:


x : 3 = 12 321

a)

x = 4107

b)

x = 417

c)

x = 36 963

d)

x = 36 663

23.

Tìm y biết:


y x 5 = 21250

a)

y = 4 250

b)

y = 425

c)

y = 525

d)

y = 5 250

24.

Tính chu vi hình sau:

a)

6cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

12cm

25.

Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

(Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).

a)

4 340 kg

b)

434 kg

c)

217 kg

d)

2 170 kg

26.

Giá trị của biểu thức:


876 – m với m = 432 là:

a)

444

b)

434

c)

424

d)

414

27.

Giá trị của biểu thức:


8 x a với a = 100 là:

a)

8 100

b)

800

c)

1 008

d)

1 800

28.

Số 870 549 đọc là:

a)

Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

b)

Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

c)

Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

d)

Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

29.

Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 324 là:

a)

785 432

b)

784 532

c)

785 342

d)

785 234

30.

Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc

hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị

31.

Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

a)

664 300

b)

606 430

c)

600 634

d)

600 643

32.

Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:

a)

7

b)

10

c)

9

d)

8

33.

Tìm số tròn chục x, biết:


58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

34.

Số có 6 chữ số lớn nhất là:

a)

999 999

b)

666 666

c)

100 000

d)

900 000

35.

Số tự nhiên liền trước số 10001 là:

a)

10 011

b)

10 002

c)

10 021

d)

10 000

36.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

31\frac{3}{1}  

37.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

38.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

39.

Lớp 5C có 19 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

20

b)

2019\frac{20}{19}

c)

2039\frac{20}{39}

d)

1939\frac{19}{39}

40.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong

1 =71?1\ =\frac{71}{?}  là :

a)

7

b)

0

c)

71

d)

17

41.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong 0 = ?50\ =\ \frac{?}{5}  là :


a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

42.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình bên là :

a)

13\frac{1}{3}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

31\frac{3}{1}

43.

 Quy đồng mẫu số hai phân số 23; 34\frac{2}{3};\ \frac{3}{4}  ta được hai phân số lần lượt là:

a)

1524; 2124\frac{15}{24};\ \frac{21}{24}  

b)

69; 68\frac{6}{9};\ \frac{6}{8}  

c)

812; 912\frac{8}{12};\ \frac{9}{12}  

d)

912;812\frac{9}{12};\frac{8}{12}  

44.

Cách đọc “Sáu mươi ba phần mười bốn” chỉ phân số:

a)

6014\frac{60}{14}

b)

634\frac{63}{4}

c)

6314\frac{63}{14}

d)

6041\frac{60}{41}

45.

So sánh hai phân số  811\frac{8}{11}  và  1211\frac{12}{11}  

a)

811=1211\frac{8}{11}=\frac{12}{11}  

b)

811>1211\frac{8}{11}>\frac{12}{11}  

c)

811<1211\frac{8}{11}<\frac{12}{11}  

d)

Không thể so sánh được 

46.

Viết phân số chỉ phần đã tô màu đỏ trong hình

a)

411\frac{4}{11}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

412\frac{4}{12}  

d)

1115\frac{11}{15}  

47.

Rút gọn phân số 4575\frac{45}{75}  ta được phân số tối giản là ......

a)

915\frac{9}{15}  

b)

315\frac{3}{15}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

13\frac{1}{3}  

48.

Phân số 514000\frac{51}{4000}  có phải là phân số thập phân không?


a)

Không

b)

Có 

49.

So sánh hai phân số   57\frac{5}{7}  và  45\frac{4}{5}  

a)

57<45\frac{5}{7}<\frac{4}{5}  

b)

57>45\frac{5}{7}>\frac{4}{5}  

50.

So sánh  115\frac{11}{5}  và  710\frac{7}{10}  

a)

115<710\frac{11}{5}<\frac{7}{10}  

b)

115>710\frac{11}{5}>\frac{7}{10}  

c)

115=710\frac{11}{5}=\frac{7}{10}  

51.

Phân số nào sau đây bằng phân số  25\frac{2}{5}  

a)

615\frac{6}{15}  

b)

411\frac{4}{11}  

c)

620\frac{6}{20}  

d)

815\frac{8}{15}  

52.

Điền số thích hợp vào chỗ trống : phân số  521\frac{5}{21}  có tử số là : 

(a)  

53.

Điền số thích hợp vào chỗ trống : phân số  1117\frac{11}{17} có mẫu số là 



(a)  

54.

Số tự nhiên 12 có thể viết dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1 là : ?1\frac{?}{1}  . Dấu ? là số nào sau đây

a)

1

b)

0

c)

10

d)

12

55.

Điền vào chỗ trống : trong hai phân số có cùng mẫu số, phân số vào có tử số lớn hơn thì ... hơn

a)

b)

lớn