WorksheetsĐỀ ÔN TOÁN LỚP 5 ( ĐÈ 6)
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Số thích hợp cho dấu ? :
80064 = 100?64
8
7
6
453 =
520
2012
523
415
965 =
659
930
651
639
Hỗn số tương ứng với hình bên là
331
341
343
41
Phần nguyên của hỗn số 532 là:
5
2
3
32
Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?
Một thành phần, đó là phần nguyên
Một thành phần, đó là phần phân số
Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số
1 +32= ?
32
53
35
54
72 + 85 = ?
157
5651
5641
129 − 31 = ?
125
124
98
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống (52 + 21) ..... (103 + 53)
>
<
=
Bạn Hoa nói rằng: "Muốn cộng hoặc trừ hai phân số khác mẫu số, ta phải quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi cộng hoặc trừ hai tử số và giữ nguyên mẫu số". Theo em, bạn Hoa nói đúng hay sai?
Đúng
Sai
54−31+21= ?
3023
3029
1514
Kết quả của phép tính 21×38 là:
69
34
58
43
Một hình chữ nhật có chiều dài là 76m và chiều rộng là 113m . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.
189m2
7718m2
7718m
189m
32:75=
3512
1514
2110
2112
Kết quả của phép tính: 151 ÷ 51 = ?
31
51
751
32
43 và 75
Phân số nào lớn hơn ?
43
75
Một lớp có 30 học sinh, trong đó có 103 số học sinh là học sinh giỏi toán. Vậy lớp học đó có ... học sinh giỏi Toán.
(a)
Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
73
104
34100
200017
3 + 52 = ?
517
57
521
524
Cho tam giác DEF, coi cạnh đáy là EF. Xác định đường cao hạ từ đỉnh D
ET
EF
DT
DF
Đâu là đường cao trong tam giác ABC
AC
AB
BK
BC
Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm
30cm2
13cm2
26cm2
15cm2
Tìm diện tích của tam giác IKL biết LI = 4dm, LK = 5dm, IK = 6,5dm
9dm2
10cm2
18dm2
10dm2
Tìm diện tích của tam giác HOA biết độ dài chiều cao AO = 2m và độ dài đáy AH = 5,5m
5m2
10m2
5,5m2
1m2
Cho hình chữ nhật ABCD. Tính diện tích phần tô đậm.
40 cm
20 cm
84cm2
42cm2
Tính diện tích phần tô đậm biết tam giác LKN vuông ở L.
112cm2
56cm2
28cm2
448cm2
Tính diện tích phần tô đậm biết QRST là hình vuông và QX = XR.
32cm2
16cm2
64cm2
32cm
Tính diện tích phần tô đậm.
25cm2
12,5cm2
20cm
10cm
Nhìn hình bên, điền tiếp vào ô trống: Diện tích hình tam giác ..... diện tích hình chữ nhật.
bằng
bằng một nửa
gấp đôi
lớn hơn
Chọn khẳng định đúng với tam giác DEF (hình bên)
Cạnh đáy HF, chiều cao DH
Cạnh đáy HE, chiều cao DH
Cạnh đáy DH, chiều cao EF
Cạnh đáy EF, chiều cao DH
Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?
OI
IK
OK
HO
Tam giác GHI (hình bên) có tên gọi là gì?
Tam giác nhọn, tam giác đều
Tam giác nhọn, tam giác thường
Tam giác tù, tam giác đều
Tam giác tù, tam giác thường
Hình tam giác vuông có diện tích là 36cm2, một cạnh góc vuông là 5cm. Cạnh góc vuông còn lại là:
7,2 cm
6,7 cm
9cm
14,4 cm
Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:
140cm2
70cm2
24cm2
280cm2
Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:
81dm2
162dm2
27dm2
54dm2
Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:
16m2
8m2
4m2
2m2
diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:
0,6dm2
1,2dm2
2,4dm2
4,8dm2
Tính diện tích tam giác trên
20 cm2
18 cm2
36 cm2
72 cm2
Tính diện tích hình tam giác trên
10 cm2
10 cm3
20 cm
20 cm2
