wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học lớp 6

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Sơ đồ tư duy là gì?

a)

A. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các

đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng

b)

B. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng

c)

C. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà

d)

D. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi

2.

Câu 2 : Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?

a)

A. Ghi nhớ lời giảng của thầy cô

b)

B. Sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập

c)

C. Hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức

d)

D. Ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học

3.

Câu 3 : Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:

a)

A. A1

b)

B. A4

c)

C. A2

d)

D. A3

4.

Câu 4 : Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

a)

A. chọn lề đoạn văn bản

b)

B. chọn hướng trang đứng

c)

C. chọn lề trang

d)

D. chọn hướng trang ngang

5.

Nút lệnh dưới đây có chức năng:

a)

A. Điều chỉnh kích thước dòng, cột

b)

B. Gộp tách ô, tách bảng

c)

C. Chèn thêm hàng, cột

d)

D. Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong

ô

6.

Câu 6 : Đâu là nhược điểm của thư điện tử:

a)

A. Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần

b)

B. Chỉ gửi được cho một người

âu 6 : Đâu là nhược điểm của thư điện tử:

A. Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần

c)

C. Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh….

d)

D. Có thể bị virus, tin tặc tấn công

7.

Câu 7 : Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?

a)

A. Design

b)

B. Layout

c)

C. Paragraph

d)

D. Font

8.

Câu 8 : Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

A. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

b)

B. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn

c)

C. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

d)

D. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho ai biết.

9.

Câu 9 : Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:

a)

A. Ghi nhớ tốt hơn

b)

B. Học các kiến thức mới

c)

C.

Không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập

d)

D. Bảo vệ thông tin cá nhân

10.

Câu 10 : Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số

hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

A. 10 cột, 10 hàng.

b)

B. 8 cột, 10 hàng

c)

C. 8 cột, 8 hàng

d)

D. 10 cột, 8 hàng

11.

Câu 11 : Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh

a)

A. Margins

b)

B. Orientation

c)

C. Size

d)

D. Columns

12.

Câu 12 : Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện:

a)

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B

b)

B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+I

c)

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+U

d)

D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+L

13.

Câu 13 : Đâu không phải là hạn chế khi vẽ sơ đồ tư duy thủ công trên giấy:

a)

A. Cần phải có thiết bị mới thực hiện được

b)

B. Sơ đồ khó nhìn hơn, không thể đưa vào

các bản trình chiếu

c)

C. Dễ bị bẩn, nhàu

d)

D. Có thể bị vẽ sai và thay đổi giấy nhiều

lần

14.

Câu 14 : Thư điện tử có lợi ích gì trong việc giải quyết các công việc của em?

a)

A. Sửa tài liệu

b)

B. Trao đổi thông tin qua lại với bạn bè

g

c)

C. Tiết kiệm thời gian và tiền bạc

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

15.

Câu 15 : Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

A. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

b)

B. Hạn chế khả năng sáng tạo

c)

C. Khó sắp xếp, bố trí nội dung

d)

D. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

16.

Câu 16 : Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn 10x8 ta thực hiện như thế nào?

a)

A. Insert -> Table -> Quick Tables

b)

B. Insert -> Table -> Drawtable

c)

C. Insert -> Table -> Insert Table

d)

D. Insert -> Table -> Excel Speadsheet

17.

Câu 17 : Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

A. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

B. Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

C. Địa chỉ của trang web

d)

D. Bản quyền

18.

Câu 18 : Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để:

a)

A. Chèn thêm hàng vào bên trái

b)

B. Chèn thêm một cột vào bên trái

c)

C. Chèm thêm cột vào bên phải

d)

D. Chèn thêm hàng vào bên phải

19.

Câu 21 : Ý nghĩa của các nội dung được khoanh đỏ trong hình dưới đây là:

a)

A. Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm

b)

B. Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm

c)

C. Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm

d)

D. Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm

20.

Câu 19 : Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

A. 3 lề

b)

B. 4 lề

c)

C. 5 lề

d)

D. 2 lề

21.

Câu 20 : Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh?

a)

A. Nguyen_Van_An_2020

b)

B. Nguyen_Van_An

c)

C. nguyenvanan1234

d)

D. an123456

22.

Câu 22 : Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

A. Ctrl + I

b)

B. Ctrl + B

c)

C. Ctrl + E

d)

D. Ctrl + L

23.

Câu 23 : Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào:

a)

A. Cài đặt phần mềm diệt virus.

b)

B. Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...).

c)

C. Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,...

d)

D. Thay đổi mật khẩu hằng ngày.

24.

Câu 24 : Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

A. Địa chỉ nơi ở

b)

B. Mật khẩu thư

c)

C. Loại máy tính đang dùng

d)

D. Địa chỉ thư điện tử

25.

Ý nào sau đây chưa đúng:

4

a)

A. Delete Columns: Xoá cột đã chọn

b)

B. Delete Rows: Xoá hàng đã chọn

c)

C. Split Cells: Thêm ô

d)

D. Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô

26.

Câu 26 : Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet.

a)

A. Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

B. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin

c)

C. Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt

d)

D. Vào trang web để tìm tài liệu học tập.

27.

Câu 27 : Để tạo được một sơ đồ tư duy tốt, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào

vấn đề chính

b)

B. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày

hơn

c)

C. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng

d)

D. Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm

28.

Câu 28 : Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?

a)

A. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người

tạo

b)

B. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau

c)

C. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau

d)

D. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung

29.

Câu 29 : Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

A. Với cùng một nội dung, cùng một yêu cầu tạo sơ đồ tư duy thì hai người khác nhau sẽ tạo ra

hai sơ đồ tư duy giống nhau.

b)

B. Sơ đồ tư duy là công cụ tư duy trực quan giúp chúng ta tổ chức và phân loại suy nghĩ; giúp

phân tích, hiểu, tổng hợp, nhớ lại và nảy sinh những ý tưởng mới tốt hơn.

c)

C. Sơ đồ tư duy cung cấp cái nhìn tổng quan về một chủ đề tốt hơn nhiều so với các tài liệu văn

bản thông thường.

d)

D. Sơ đồ tư duy giúp chúng ta sử dụng các kĩ năng của não phải. Não phải là nơi giúp chúng ta

xử lí các thông tin về hình ảnh, âm thanh, tưởng tượng, sáng tạo và cảm xúc.

30.

Câu 30 : Phát biểu nào đúng trong các câu sau:

a)

A. Sơ đồ tư duy là một bức tranh về các thông tin hữu ích

b)

B. Chỉ vẽ sơ đồ tư duy với một màu, không dùng nhiều màu sắc khác nh

c)

C. Sơ đồ tư duy chỉ được dùng để giải quyết các bài toán

d)

D. Sơ đồ tư duy chỉ bao gồm các văn bản

31.

Câu 31 : Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn là:

a)

A. đừng chấp nhận

b)

B. kiểm tra độ tin cậy

c)

C. giữ an toàn

d)

D. gặp gỡ thường xuyên

32.

Câu 32 : Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

A. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu

sắc, …

b)

B. Bút, giấy, mực

c)

C. Phần mềm máy tính khung cảnh, …

d)

D. Con người, đồ vật, khung cảnh, …

33.

Câu 33 : Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

A. cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

b)

B. tải các phần mềm ứng dụng không rõ

nguồn gốc về máy tính

c)

C. cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

d)

D. truy cập vào các liên kết lạ

34.

Câu 34 : Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi

chọn lệnh:

a)

A. Delete Columns

b)

B. Delete Cells

c)

C. Delete Table

d)

D. Delete Rows

35.

Câu 35 : Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

A. Phông (Font) chữ

b)

B. Kiểu chữ (Type)

c)

C. Cỡ chữ và màu sắc

d)

D. Cả ba ý trên đều đúng

36.

Câu 36 : Bạn Lan đã nhập số hàng và số cột như hình bên dưới để tạo bảng:

Bạn Lan tạo được bảng

a)

A. 5 cột, 2 hàng

b)

B. 5 cột, 5 hàng

c)

C. 2 cột, 5 hàng

d)

D. 2 cột, 2 hàng

37.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây:

a)

A. Insert -> Shape

b)

B. Insert -> Picture

c)

C. Insert -> Clip Art

d)

D. Insert -> SmartAr

38.

Câu 38 : Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:

a)

A. Dễ di chuyển

b)

B. Dễ in ra giấy

c)

C. Dễ so sánh

d)

D. Dễ học hỏi

39.

Câu 39 : Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

b)

B. Thêm hình ảnh vào văn bản

c)

C. Căn giữa đoạn văn bản

d)

D. Chọn chữ màu xanh

40.

Câu 40 : Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử của google?

c)

C. Hoangth&hotmail.com

41.

Câu 41. Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)

B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)

C. Chọn lệnh Insert/Table/Insert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

42.

Câu 42. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

b)

B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

c)

C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

d)

D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra khảo sát

43.

Câu 43. Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

A. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

b)

B. Chỉ sử dụng chuột.

C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

c)

C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)

D. Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

44.

Câu 44. Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn (enter) được gọi là gì?

a)

A. Dòng

b)

B. Trang.

c)

C. Đoạn.

d)

D. Câu

45.

Câu 45. Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là?

a)

A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.

b)

B. Cần phải chọn toàn bộ văn bản.

c)

C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong văn bản.

d)

D. Nhấn phím Enter.

46.

Câu 46. Tháo tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản.

a)

A. Nhập số trang cần in.

in.

b)

B. Chọn khổ giấy in.

c)

C. Thay đổi lề của đoạn văn bản.

d)

D. Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in

47.

Câu 47. Em nên sử dụng webcam khi nào?

a)

A. Không bao giờ sử dụng webcam.

b)

B. Khi nói chuyện với những người em biết trong thế gưới thực như bạn học, người thân,…

c)

C. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng.

d)

D. Khi nói chuyện với bất kì ai

48.

Câu 48. Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình?

a)

A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mỏ tệp đính kèm từ những người không quen biết.

b)

B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử.

c)

C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.

d)

D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.

49.

Câu 49. Em truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bả

rất sợ. Em nên làm gì?

a)

A. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có việc gì?

b)

B. Chia sẻ cho bạn bè để dọa nạt các bạn.

c)

C. Đóng video lại thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.

d)

D. Mở video đó và xem.

50.

Câu 50. Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ

làm gì?

a)

A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn.

b)

B. Nhắn tin và hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mời kết bạn.

c)

C. Và Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì kết bạn,

không phải thì thôi.

d)

D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.