wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MATCH 4

Total questions: 40

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

25+67=?\frac{2}{5}+\frac{6}{7}=?  

a)

835\frac{8}{35}  

b)

4435\frac{44}{35}  

c)

3435\frac{34}{35}  

d)

5535\frac{55}{35}  

2.

Một đội công nhân ngày đầu tiên ngày đầu tiên trồng được 36 cây, ngày thứ hai trồng được 42 cây, ngày thứ ba trồng được 21. Hỏi trung bình đội công nhân đó trồng được bao nhiêu cây ?

a)

31 cây

b)

32 cây

c)

33 cây

d)

34 cây

3.

Trong tính chất giao hoán của phép cộng : " Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng thay đổi "

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Trong các phép tính sau, đâu là biểu thức có chứa 3 chữ

a)

36 + a + c

b)

42 - ( c + d )

c)

( 52 + a ) : ( c + b )

d)

a - c - b - d

5.

Trong tính chất kết hợp của phép cộng : "Khi cộng một tổng hai số với số thứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số thứ ba" Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Trong bài tìm hai số khi biết tổng và hiệu, muốn tìm số lớn ta làm thế nào ?

a)

Số lớn = ( Tổng - hiệu ) : 2

b)

Số lớn = ( Tổng : hiệu ) : 2

c)

Số lớn = ( Tổng x hiệu ) : 2

d)

Số lớn = ( Tổng + hiệu ) : 2

7.

Trong bài tìm hai số khi biết tổng và hiệu, muốn tìm số bé ta làm thế nào ?

a)

Số bé = ( Tổng + hiệu ) : 2

b)

Số bé = ( Tổng - hiệu ) : 2

c)

Số bé = ( Tổng x hiệu ) : 2

d)

Số bé = ( Tổng - hiệu ) x 2

8.

Tổng của hai số là 36, hiệu của hai số là 8. Tìm số lớn và số bé

a)

Số lớn : 36

Số bé : 8

b)

Số lớn : 23

Số bé : 14

c)

Số lớn : 24

Số bé : 14

d)

Số lớn : 22

Số bé : 14

9.

345678 x 5 = ?

a)

1.728.360

b)

1.728.370

c)

1.728.380

d)

1.728.390

10.

Trong bài tính chất giao hoán của phép nhân : "Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi" Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

18000 : 1000 = ?

a)

18

b)

180

c)

1800

d)

180000

12.

86 x 3000 = ?

a)

25800

b)

258000

c)

2580000

d)

25800000

13.

Trong bài tính chất kết hợp của phép nhân: "Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba" Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Điền dấu > < = vào chỗ chấm

1954 cm2cm^2  ... 19 dm2dm^2  50 cm2cm^2  

(a)  

15.

Trong bài nhân một số với một tổng : "Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau" Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

"Khi nhân một số với một hiệu ta có thể lần lượt nhân số đó với số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau" Đâu là công thức tổng quát của tính chất này ?

a)

a x ( b - c ) = a x b + a x c

b)

a x ( b - c ) = a x b x a x c

c)

a x ( b - c ) = a x b : a x c

d)

a x ( b - c ) = a x b - a x c

17.

Kết quả của phép tính 535 x 42 = ?

a)

22460

b)

22470

c)

22480

d)

22490

18.

Kết quả của phép tính 294 x 367 = ?

a)

107888

b)

107798

c)

107898

d)

107999

19.

Kết quả của phép tính 36815 : 325 = ?

a)

113 dư 100

b)

114 dư 100

c)

114 dư 110

d)

113 dư 110

20.

Trong bài chia một số cho một tích : "Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho thừa số kia" Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Tính nhẩm phép tính sau : 560000 : 8000

a)

7

b)

70

c)

700

d)

7000

22.

Dấu hiệu chia hết cho 2 gồm những số có tận cùng là :

a)

0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8

b)

2 ; 4 ; 6 ; 8

c)

0 ; 5

d)

0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10

23.

Dấu hiệu chia hết cho 5 gồm các số có tận cùng là :

a)

0

b)

5

c)

0 ; 5

d)

0 ; 5 ; 10

24.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là :

a)

Các số có tích các chữ số chia hết cho 9 thì đó chia hết cho 9

b)

Các số có hiệu các chữ số chia hết cho 9 thì đó chia hết cho 9

c)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì đó chia hết cho 9

d)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì đó chia hết cho 9

25.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là :

a)

Các số có tích các chữ số chia hết cho 3 thì đó chia hết cho 3

b)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì đó chia hết cho 3

c)

Các số có hiệu các chữ số chia hết cho 3 thì đó chia hết cho 3

d)

Các số có thương các chữ số chia hết cho 3 thì đó chia hết cho 3

26.

Kết quả của phép tính : 3542+5634= ?\frac{35}{42}+\frac{56}{34}=\ ?  

a)

35421428\frac{3542}{1428}  

b)

35431428\frac{3543}{1428}  

c)

35441428\frac{3544}{1428}  

d)

35451428\frac{3545}{1428}  

27.

Kết quả của phép tính : 8456 5452= ?\frac{84}{56}-\ \frac{54}{52}=\ ?  

a)

13412912\frac{1341}{2912}  

b)

13422912\frac{1342}{2912}  

c)

13432912\frac{1343}{2912}  

d)

13442912\frac{1344}{2912}  

28.

Kết quả của phép tính 2536 × 2934 = ?\frac{25}{36}\ \times\ \frac{29}{34}\ =\ ?  

a)

7241224\frac{724}{1224}  

b)

7251224\frac{725}{1224}  

c)

7261224\frac{726}{1224}  

d)

7271224\frac{727}{1224}  

29.

2834÷2834=?\frac{28}{34}\div\frac{28}{34}=?  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Tổng của hai số là 546. Tỉ số của hai số là 85\frac{8}{5}  . Tìm hai số đó ?

a)

Số lớn : 333

Số bé : 213

b)

Số lớn : 334

Số bé : 212

c)

Số lớn : 335

Số bé : 211

d)

Số lớn : 336

Số bé : 210

31.

Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau, chiều cao bằng 12\frac{1}{2}  độ dài đáy. Tính diện tích mảnh đất trồng hoa đó ?

( Đơn vị : m )

a)

Diện tích mảnh đất trồng hoa đó là : 3802 m2m^2  

b)

Diện tích mảnh đất trồng hoa đó là : 4802 m2m^2  

c)

Diện tích mảnh đất trồng hoa đó là : 5802 m2m^2  

d)

Diện tích mảnh đất trồng hoa đó là : 6802 m2m^2  

32.

Có hai vòi nước cùng chảy vào bể, nếu vòi thứ nhất chảy riêng  thì mất 2 giờ mới đầy bể. Nếu để vòi thứ hai chảy riêng thì mất 3 giờ mới đầy bể. Hỏi cả hai vòi cùng chảy 1 giờ thì được bao nhiêu phần của bể nước?

a)

37\frac{3}{7}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

56\frac{5}{6}  

33.

Tìm y

54 × y = 38 + 14\frac{5}{4}\ \times\ y\ =\ \frac{3}{8}\ +\ \frac{1}{4}  

a)

y = 34\frac{3}{4}  

b)

y = 48\frac{4}{8}  

c)

y = 56\frac{5}{6}  

d)

y = 67\frac{6}{7}  

34.

Tính giá trị của biểu thức sau : 25+37+35+47 = ?\frac{2}{5}+\frac{3}{7}+\frac{3}{5}+\frac{4}{7}\ =\ ?  

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

35.

Hiện tại là năm 2022 là thế kỷ thứ XXI. Vậy năm 938 thuộc thế kỷ thứ bao nhiêu ?

a)

Thế kỷ XIII

b)

Thế kỷ XIX

c)

Thế kỷ XX

d)

XXI

36.

Các bước để giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ là :

a)

Bước 1 : Vẽ sơ đồ

Bước 2 : Tìm giá trị của 1 phần

Bước 3 : Tìm tổng số phần bằng nhau

Bước 4 : Tìm số lớn

Bước 5 : Tìm số bé

b)

Bước 1 : Tìm giá trị của 1 phần

Bước 2 : Tìm tổng số phần bằng nhau

Bước 3 : Vẽ sơ đồ

Bước 4 : Tìm số lớn

Bước 5 : Tìm số bé

c)

Bước 1 : Tìm số lớn

Bước 2 : Tìm số bé

Bước 3 : Tìm tổng số phần bằng nhau

Bước 4 : Tìm giá trị của 1 phần

Bước 5 : Vẽ sơ đồ

d)

Bước 1 : Vẽ sơ đồ

Bước 2 : Tìm tổng số phần bằng nhau

Bước 3 : Tìm giá trị của 1 phần

Bước 4 : Tìm số lớn

Bước 5 : Tìm số bé

37.

Hình bình hành là hình như thế nào ?

4 lines
38.

Hình thoi là hình như thế nào ?

4 lines
39.

Em vừa làm xong bài kiểm tra giữa học kì II. Em có thích cách kiểm tra này không ? ( Nếu có em hãy trả lời có, nếu không em trả lời không ). Nếu các em thấy hay hãy like và thả tim cho thầy Kiên đẹp trai !

4 lines
40.

Khi nào phân số lớn hơn 1

a)

Khi tử số nhỏ hơn mẫu số

b)

Khi tử số bằng mẫu số

c)

Khi tử số lớn hơn mẫu số

d)

Khi tử số bằng 1