wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa kì II Sinh 8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa các tế bào máu và protein có kích thước lớn

c)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

2.

Sự tạo thành nước tiểu có đặc điểm:

a)

Diễn ra liên tục

b)

Diễn ra khi trao đổi chất quá nhiều

c)

Diễn ra gián đoạn

d)

Diễn ra liên tục hoặc gián đoạn tùy từng lúc

3.

Ý nghĩa của sự bài tiết là gì?

a)

Làm cho các chất cặn bã, chất độc không kịp gây hại cho cơ thể

b)

Thải nhanh axit lactic ra môi trường ngoài

c)

Đảm bảo sự ổn định các thành phần của môi trường trong

d)

Giúp cho sự trao đổi chất của cơ thể diễn ra bình thường

4.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

1. Đi tiểu đúng lúc

2. Giữ gìn vệ sinh thânthể

3. Uống đủ nước

4. Ăn nhiều Protein và nên ăn nhạt.

a)

(2) và (4)

b)

(1),(2),(3)

c)

(1),(3),(4)

d)

(3) và (4)

5.

Ở hệ thần kinh người, bộ phận trung ương thần kinh không bao gồm thành phần:

a)

Tiểu não.

b)

Tủy sống.

c)

Trụ não.

d)

Hạch thần kinh.

6.

Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ?

a)

Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.

b)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.

c)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm

d)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể lây lan khắp cơ thể nhờ đường máu.

7.

Vai trò của tầng tế bào sống trong lớp biểu bì là:

a)

A. bài tiết mồ hôi

b)

B. chứa mỡ dự trữ và cách nhiệt.

c)

C. thu nhận kích thích từ môi trường ngoài.

d)

D. phân chia để tạo ra các tế bào da mới.

8.

Thói quen nào sau đây gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu?

1. Ăn mặn

2. Uống quá ít nước

3. Ăn thức ăn ôi thiu

4. Không giữ vệ sinh cá nhân

5. Ăn nhiều hoa quả

6. Ăn nhiều thịt cá

a)

1,3,4,6

b)

1,2,3,4,6

c)

1,2,4,5

d)

1,2,4,5,6

9.

Khi nói về lớp bì của da, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lớp bì gồm có tầng sừng và tầng tế bào sống.

b)

Lớp bì có các tế bào có khả năng phân chia tạo ra các tế bào mới.

c)

Trong lớp bì có các hạt sắc tố tạo nên màu da.

d)

Lớp bì thực hiện chức năng cảm giác, bài tiết, điều hòa thân nhiệt.

10.

Khi nói về sự khác biệt trong thành phần của nước tiểu chính thức và nước tiểu đầu, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

A. Nước tiểu chính thức chứa nhiều các chất cặn bã và các chất độc hại hơn so với nước tiểu đầu.

b)

B. Nước tiểu chính thức có nồng độ các chất hoà tan đậm đặc hơn so với nước tiểu đầu.

c)

C. Nước tiểu chính thức chứa nhiều vitamin và prôtêin hơn nước tiểu đầu.

d)

D. Nước tiểu chính thức chứa ít chất dinh dưỡng hơn so với nước tiểu đầu.

11.

Ở người, lông và móng sinh ra từ các túi cấu tạo bởi các tế bào của

a)

tầng sừng.

b)

tầng tế bào sống.

c)

cơ co chân lông.

d)

mạch máu.

12.

Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ?

a)

Dự trữ

b)

Cách nhiệt

c)

Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

13.

Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì ?

a)

Tuyến nhờn

b)

Mạch máu

c)

Sắc tố da

d)

Thụ quan

14.

Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau ?

a)

Lớp mỡ

b)

Tầng sừng

c)

Cơ co chân lông

d)

Thụ quan

15.

Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây ?

a)

Gan bàn chân

b)

c)

Bụng chân

d)

Đầu gối

16.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước ?

a)

Thụ quan

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến nhờn

d)

Tầng tế bào sống

17.

Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ?

a)

Thụ quan

b)

Mạch máu

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Cơ co chân lông

18.

Lông mày có tác dụng gì ?

a)

Bảo vệ trán

b)

Hạn chế bụi bay vào mắt

c)

Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt

d)

Giữ ẩm cho đôi mắt

19.

Một làn da sạch sẽ có khả năng tiêu diệt khoảng bao nhiêu phần trăm số vi khuẩn bám trên da ?

a)

85%

b)

40%

c)

99%

d)

35%

20.

Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào ?

a)

Lông và bao lông

b)

Tuyến nhờn

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tầng tế bào sống

21.

Việc làm nào dưới đây giúp tăng cường lưu thông máu, khiến da ngày một hồng hào, khỏe mạnh ?

a)

Để đầu trần đi lại dưới trời nắng

b)

Tắm nước lạnh, càng lạnh càng tốt

c)

Tắm nắng vào buổi trưa

d)

Thường xuyên mát xa cơ thể

22.

Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất là gì ?

a)

Tránh để da bị xây xát

b)

Luôn vệ sinh da sạch sẽ

c)

Bôi kem dưỡng ẩm cho da

d)

Tập thể dục thường xuyên

23.

Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ?

a)

Tả

b)

Sốt xuất huyết

c)

Hắc lào

d)

Thương hàn

24.

Bộ phận trung ương thần kinh gồm:

a)

bộ não và dây thần kinh.

b)

bộ não và tuỷ sống.

c)

tủy sống và hạch thần kinh.

d)

tủy sống và dây thần kinh.

25.

Nằm giữa trụ não và đại não là:

a)

não giữa.

b)

cầu não.

c)

hành não.

d)

não trung gian.

26.

Bộ phận nào sau đây không nằm trong cấu tạo của trụ não?

a)

Não giữa.

b)

Đồi thị.

c)

cầu não.

d)

Hành não.

27.

Nguyên nhân dẫn đến cận thị là:

a)

do cầu mắt dài bẩm sinh hoặc không giữ đúng khoảng cách trong khi học ...

b)

do thể thủy tinh bị lão hóa mất khả năng điều tiết.

c)

do cầu mắt dài bẩm sinh hoặc đọc sách nơi thiếu ánh sáng.

28.

Dây thần kinh thính giác nằm ở thùy nào?

a)

Thùy đỉnh.

b)

Thùy thái dương.

c)

Thùy chẩm.

d)

Thùy trán.

29.

Các tật của mắt là:

a)

cận thị và khô mắt

b)

cận thị và quáng gà.

c)

viễn thị và quáng gà.

d)

cận thị và viễn thị.

30.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:

a)

Thận, cầu thận, bóng đái

b)

Thận, bóng đái, ống đái

c)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.

d)

Thận, ống thận, bóng đái

31.

Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là:

a)

Thận

b)

Ống dẫn nước tiểu

c)

Bóng đái

d)

Ống đái

32.

Cấu tạo của thận gồm:

a)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận

b)

Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng, bể thận

c)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu

d)

Phần vỏ, tủy thận với các đơn vị chức năng, ống góp, bể thận.

33.

Hệ thần kinh sinh dưỡng điều hòa hoạt động của các cơ quan:

a)

Hô hấp và cơ bắp

b)

Dinh dưỡng và sinh sản

c)

Vận động   

d)

Liên quan đến cơ vân

34.

Cơ quan phân tích gồm mấy bộ phận:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Bộ phân phân thụ cảm của cơ quan thính giác là:

a)

Cơ quan coocti

b)

Ống tai và vành tai

c)

Chuỗi xương tai

d)

Ống bán khuyên

36.

Phân vùng của cơ quan phân tích thị giác nằm ở:

a)

Thùy thái dương

b)

Thùy trán

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy chẩm

37.

Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?

a)

12

b)

21

c)

31

d)

41

38.

Đây là phần phát triển và lớn nhất của não bộ:

a)

Đại não      

b)

Tiểu não

c)

Não trung gian

d)

Hành tủy

39.

Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

a)

Cầu thận và nang cầu thận

b)

Cầu thận và ống thận

c)

Nang cầu thận và ống thận

d)

Cầu thận, nang cầu thận và ống thận

40.

Quá trình lọc máu diễn ra tại đâu trong đơn vị chức năng của thận:

a)

Ống thận    

b)

Cầu thận    

c)

Nang cầu thận

d)

Bóng đái