wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cn8d

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: NB Trong các nhà máy điện, năng lượng nào được biến đổi thành điện năng?

a)

Nhiệt năng

b)

Thủy năng 

c)

Năng lượng nguyên tử    

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Câu 2: TH Ở nhà máy thủy điện, yếu tố nào làm quay bánh xe của tua bin nước?

a)

Năng lượng của than, khí đốt

b)

Năng lượng của dòng nước

c)

Năng lượng nguyên tử của chất phóng xạ     

d)

Cả 3

3.

Câu 3: VD Nhà máy điện hòa bình là:

a)

Nhà máy nhiệt điện          

b)

Nhà máy điện nguyên tử

c)

Đáp án khác

d)

Nhà máy thủy điện

4.

: VD Đường dây truyền tải điện 500kV, 220kV thuộc:

a)

Đường dây cao áp

b)

Đường dây hạ áp

c)

. Đường dây trung áp

d)

Khác

5.

Câu 5: NB Vai trò của điện năng là:

a)

cả 3 đáp án

b)

A. Giúp quá trình sản xuất được tự động hóa

c)

B. Giúp cuộc sống của con người có đầy đủ tiện nghi

d)

. Giúp cuộc sống của con người văn minh, hiện đại hơn       

6.

Câu 6: NB Có những nguyên nhân nào gây ra tai nạn điện?

a)

A. Chạm trực tiếp vào vật mang điện

b)

B. Vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp

c)

C. Đến gần dây dẫn có điện bị đứt rơi xuống đất              

d)

. Cả ba đáp án kia

7.

Câu 7: NB Biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện là:

a)

A. Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện; Nối đất các thiết bị, đồ dùng điện

b)

B. Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện

c)

C. Không vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Câu 8: NB Trước khi sửa chữa điện, người ta phải cắt nguồn điện bằng cách:

a)

A. Rút phích cắm điện                  

b)

B. Rút nắp cầu chì

c)

C. Cắt cầu dao        

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Câu 9: NB Các biện pháp an toàn điện khi sửa chữa điện là:

a)

Trước khi sửa chữa phải cắt nguồn điện

b)

Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

10.

Câu 10: NB Các dụng cụ bảo vệ an toàn điện gồm những loại nào?

a)

A. Các vật lót cách điện   

b)

Các dụng cụ lao động cách điện

c)

. Cả 3 đáp án trên

d)

Các dụng cụ kiểm tra       

11.

Câu 11: VD Đâu là hành động sai không được phép làm?

a)

Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp

b)

. Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp

c)

Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp

d)

Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp

12.

Câu 12: NB Vật liệu kĩ thuật điện được phân làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Câu 13: TH Vật liệu có điện trở suất càng nhỏ:

a)

Dẫn điện càng tốt

b)

Cách điện càng tốt

c)

Cách điện càng tốt

Dẫn điện càng kém

d)

Cả ba đáp án kia đúng

14.

Câu 14: NB Vật liệu cách điện có:

a)

Điện trở suất nhỏ  

b)

Điện trở suất vừa  

c)

Điện trở suất rất lớn

d)

cả 3

15.

Câu 15: NB Thép kĩ thuật điện được dùng làm

a)

Lõi dẫn từ của nam châm điện             

b)

Lõi của máy phát điện     

c)

Lõi của máy biến áp

d)

cả 3

16.

Câu 16: VD Phần tử nào sau đây không dẫn điện?

a)

Chốt phích cắm điện                    

b)

Lõi dây điện

c)

Thân phích cắm điện

d)

Lỗ lấy điện

17.

NB Năng lượng đầu ra của đồ dùng điện-quang là gì?

a)

nhiệt năg

b)

quang năng

c)

cơ năng

d)

cả 3

18.

Câu 18: VD Nhóm đồ dùng nào chỉ gồm loại điện-quang?

a)

A. Máy hút bụi, máy bơm nước;      

b)

C. lò nướng điện, nồi hầm điện;

c)

B. Ấm siêu tốc, đèn điện

d)

D. Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang.

19.

Câu 19: NB Cấu tạo đèn sợi đốt gồm những bộ phận nào?

a)

A. Sợi đốt    

b)

          B. Bóng thủy tinh          

c)

C.đuôi đèn

d)

D.cả 3

20.

Câu 20: NB Sợi đốt của đèn sợi đốt làm bằng vật liệu gì?

a)

Vonfram;   

b)

Niken-crom;

c)

Nhôm

d)

đồng

21.

Câu 21: TH Để tăng tuổi thọ cho đèn sợi đốt các nhà sản xuất đã:

a)

Tạo thể tích cho bóng thủy tinh lớn hơn

b)

Hút hết không khí trong bóng thủy tinh và bơm vào 1 ít hơi thủy ngân và khí trơ;

c)

Hút hết không khí trong bóng thủy tinh và bơm khí trơ vào;

d)

Tăng tiết diện sợi đốt.

22.

Câu 22: TH Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Khi đèn làm việc, sợi đốt bị đốt nóng ở nhiệt độ cao nên nhanh hỏng

b)

B. Nếu sờ vào bóng đèn đang làm việc sẽ thấy nóng và có thể bị bỏng

c)

C. Sử dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng giúp tiết kiệm điện năng

d)

D. Tuổi thọ đèn sợi đốt chỉ khoảng 1000 giờ

23.

Câu 23: NB Đặc điểm của đèn sợi đốt là:

a)

A. Đèn phát ra ánh sáng liên tục           

b)

C. Tuổi thọ khoảng 1000 giờ                 

c)

B. Hiệu suất phát quang 4%-5%

d)

cả 3

24.

Câu 24: NB Đèn ống huỳnh quang có những bộ phận chính nào?

a)

. Ống thủy tinh

b)

. Điện cực

c)

A B đúng

d)

A B sai

25.

Câu 25: NB Với dòng điện tần số 50Hz, đèn ống huỳnh quang có đặc điểm:

a)

Ánh sáng phát ra không liên tục, cần mồi phóng điện

b)

. Có hiệu suất phát quang 20%-25%

c)

. Tuổi thọ khoảng 8000 giờ        

d)

cả 3

26.

Câu 26: TH Nguyên nhân nào của đèn huỳnh quang gây ra hiện tượng mỏi mắt?

a)

. Màu ánh sáng của đèn không phù hợp;

b)

Cấu tạo của đèn phức tạp;      

c)

Đèn phát ra ánh sáng không liên tục;

d)

Tất cả các đáp án A, B, C đều đúng.

27.

VD_ Trên 1 bóng đèn huỳnh quang có ghi: 220V-36W-1,2m. Đâu là điện áp định mức của đèn

a)

220V

b)

36W

c)

1,2m

d)

Cả 3

28.

Câu 28: VD Một bóng đèn ống huỳnh quang công suất 36W có thể thay thế cho 1 bóng đèn sợi đốt công suất là bao nhiêu để có cùng cường độ sáng?

a)

123W

b)

160W

c)

180W

d)

1800W

29.

Câu 29: VD Một bóng đèn compac huỳnh quang có công suất 15W có thể thay thế cho bóng đèn sợi đốt có công suất là bao nhiêu để có cùng cường độ sáng.

a)

60W

b)

50W

c)

130W

d)

35W

30.

Câu 30: VD Nhóm đồ dùng nào chỉ là đồ dùng loại điện – nhiệt?

a)

Bàn là điện, Ấm siêu tốc, bình nước nóng

b)

Nồi cơm điện, quạt điện, máy hút bụi

c)

Đèn ống huỳnh quang, đèn sợi đốt, đèn led

d)

Máy xay sinh tốt, máy đánh trứng, máy giặt

31.

Câu 31: NB Khi sử dụng bàn là cần lưu ý:

a)

Đúng điện áp định mức; nhiệt độ phù hợp từng loại vải cần là

b)

. Khi đóng điện không để mặt đế bàn là trực tiếp xuống bàn hoặc để lâu trên quần áo

c)

Đảm bảo an toàn về điện và nhiệt; giữ mặt đế sạch và nhẵn        

d)

CẢ 3

32.

Câu 32: NB Nồi cơm điện có mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Câu 33: TH Phát biểu nào sau đây sai khi nói về nồi cơm điện?

a)

Vỏ nồi có 2 lớp, giữa có bông thủy tinh cách nhiệt nên tốn điện

b)

Dây đốt nóng chính công suất lớn dùng ở chế độ nấu cơm

c)

. Soong được làm bằng hợp kim nhôm

d)

Dây đốt nóng phụ có công suất nhỏ, dùng ở chế độ ủ cơm

34.

Câu 34: VD Trên nồi cơm điện có ghi: 220V, 1000W, 2,5l thì công suất định mức của nồi cơm điện là:

a)

1000W

b)

220V

c)

2,5L

d)

CẢ 3

35.

Câu 35: TH Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nồi cơm điện ngày càng được sử dụng nhiều

b)

Cần sử dụng đúng với điện áp định mức của nồi cơm điện

c)

. Sử dụng nồi cơm điện để nấu cơm không tiết kiệm điện năng bằng nấu cơm trên bếp điện               

d)

Cần bảo quản nồi cơm điện nơi khô ráo

36.

Câu 36: NB Cấu tạo động cơ điện một pha gồm mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Câu 37: VD Nhóm đồ dùng nào chỉ gồm loại điện-cơ?

a)

. Máy hút bụi, máy bơm nước;

b)

Lò nướng điện, nồi hầm điện;           

c)

Đèn sợi đốt, đèn huỳnh quang.

d)

CẢ 3

38.

Câu 38: NB Khi sử dụng động cơ điện một pha cần lưu ý:

a)

A. Không để động cơ làm việc quá điện áp và công suất định mức

b)

B. Đặt chắc chắn, nơi sạch sẽ, khô thoáng; kiểm tra và tra dầu mỡ định kì

c)

C. Động cơ mới mua hoặc lâu không sử dụng, trước khi dùng phải dùng bút thử điện kiểm tra điện có rò ra vỏ không          

d)

CẢ 3

39.

Câu 39: TH Vì sao cần kiểm tra và tra dầu mỡ định kì cho động cơ điện?

a)

A. Để động cơ không bị quá công suất

b)

C. Để trục quay được trơn         

c)

B. Để đảm bảo an toàn điện

d)

CẢ 3

40.

Câu 40: TH Chọn câu nói sai về quạt điện?

a)

B. Quạt điện gồm ba bộ phận chính

b)

A. Quạt điện thực chất là động cơ điện cộng với cánh quạt

c)

C. Chức năng của cánh quạt là tạo ra gió khi quay

d)

d. Chức năng của động cơ điện là làm quay cánh quạt

41.

Câu 41: NB  Chức năng của máy biến áp một pha?

a)

A. Biến đổi dòng điện          

b)

              B. Biến đổi điện áp

c)

C. Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha

d)

D. Biến đổi điện áp của dòng điện một chiều

42.

Câu 42: NB Cấu tạo máy biến áp một pha gồm mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Câu 43: NB Máy biến áp một pha có mấy cuộn dây quấn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Câu 44: NB Số liệu kĩ thuật của máy biến áp một pha là:

a)

CẢ 3

b)

A. Công suất định mức    

c)

C. Dòng điện định mức   

d)

              B. Điện áp định mức

45.

Câu 45: NB  Để máy biến áp làm việc tốt, bền lâu cần chú ý những gì?

a)

A. Không để quá điện áp và công suất định mức

b)

. Máy mới mua hoặc để lâu ngày, trước khi dùng phải kiểm tra điện có rò ra vỏ không

c)

C. Đặt máy biến áp ở nơi sạch sẽ, khô thoáng, ít bụi         

d)

D. Cả 3 đáp án trên