wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sports and games

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

aerobics /eəˈroubiks/

a)

thể dục nhịp điệu

b)

điền kinh

c)

cắm trại

d)

câu cá

2.

athletics/æθˈletɪks/

a)

điền kinh

b)

chèo thuyền ca-nô

c)

câu cá

d)

cần câu cá

3.

badminton racquet/ˈbædmɪntən ˈrækɪt/

a)

vợt cầu lông          

b)

gậy bóng chày

c)

chèo thuyền ca-nô

d)

đua xe đạp

4.

baseball bat/ˈbeɪsbɔːl bæt/

a)

gậy bóng chày

b)

đấm bốc      

c)

cắm trại

d)

chèo thuyền ca-nô

5.

boxing/ˈbɒksɪŋ/

a)

đấm bốc

b)

cắm trại

c)

đua xe đạp

d)

câu cá

6.

boxing glove/ˈbɒksɪŋ ɡlʌv/

a)

găng tay đấm bốc

b)

thể dục nhịp điệu

c)

vợt cầu lông          

d)

câu cá

7.

camping/ˈkæmpiŋ/

a)

cắm trại

b)

gậy bóng chày

c)

cần câu cá

d)

đua xe đạp

8.

canoeing/kəˈnuːɪŋ/

a)

chèo thuyền ca-nô

b)

găng tay đấm bốc

c)

câu cá

d)

cắm trại

9.

cycling/ˈsaɪklɪŋ/

a)

đua xe đạp

b)

cắm trại

c)

đấm bốc                

d)

cần câu cá

10.

fishing/ˈfɪʃɪŋ/

a)

câu cá

b)

cần câu cá

c)

đấm bốc      

d)

điền kinh

11.

fishing rod/ˈfɪʃɪŋ rɒd/

a)

cần câu cá

b)

găng tay đấm bốc

c)

cắm trại

d)

đua xe đạp

12.

equipment

a)

người chơi thể thao

b)

nhân vật nổi tiếng

c)

phản hồi, đáp lại

d)

thiết bị, dụng cụ

13.

tennis

a)

quần vợt

b)

môn thể dục nhịp điệu

c)

môn bóng chuyền

d)

môn võ Ka-ra-tê

14.

goggle

a)

phù hợp,mạnh khoẻ

b)

kính bảo vệ mắt

c)

nhà vô địch, quán quân

d)

cây vợt

15.

exhaust

a)

làm cạn kiệt, làm kiệt sức

b)

bàn thắng, điểm; mục đích

c)

nhà vô địch, quán quân

d)

ghi bàn

16.

champion

a)

người chơi thể thao

b)

bàn thắng, điểm; mục đích

c)

nhà vô địch, quán quân

d)

anh hùng, người hùng

17.

người thắng cuộc

a)

winner

b)

prize

c)

cup

d)

goal

18.

cây vợt

a)

racket

b)

fit

c)

cup

d)

goggle

19.

horse racing (n)

a)

đua ngựa

b)

khúc côn cầu

c)

đua mô tô

d)

bóng bầu dục

20.

sailing (n)

a)

chèo thuyền

b)

trượt ván

c)

cử tạ

d)

bóng bầu dục

21.

weightlifting (n)

a)

cử tạ

b)

lướt ván buồm

c)

đua mô tô

d)

môn đấu vật

22.

canoeing (n)

a)

chèo thuyền ca-no

b)

leo núi

c)

câu cá

d)

đánh gon

23.

cycling (n)

a)

đua xe đạp

b)

đánh gon

c)

khúc côn cầu

d)

đua ngựa

24.

hockey (n)

a)

khúc côn cầu

b)

đua ngựa

c)

trượt băng

d)

chạy bộ

25.

horse racing (n)

a)

đua ngựa

b)

khúc côn cầu

c)

đua mô tô

d)

bóng bầu dục

26.

jogging (n)

a)

chạy bộ

b)

chuyện phiếm

c)

chèo thuyền

d)

đua mô tô

27.

scuba diving (n)

a)

lặn có bình khí

b)

cử tạ

c)

lướt ván buồm

d)

môn đấu vật

28.

skateboarding (n)

a)

trượt ván

b)

lướt ván buồm

c)

vợt cầu lông

d)

cử tạ

29.

windsurfing (n)

a)

lướt ván buồm

b)

lướt ván

c)

cử tạ

d)

vợt cầu lông

30.

wrestling (n)

a)

môn đấu vật

b)

môn cử tạ

c)

găng tay đấm bốc

d)

gậy bóng chày

31.

baseball bat (n)

a)

gậy bóng chày

b)

vợt cầu lông

c)

găng tay đấm bốc

d)

gậy đánh gôn

32.

fishing rod (n)

a)

cần câu cá

b)

lướt ván

c)

gậy bóng chày

d)

gậy đánh gôn

33.

football boots (n)

a)

giày đá bóng

b)

giày

c)

vợt cầu lông

d)

trận đấu

34.
a)

Football

b)

Basketball

c)

Volleyball

35.



(a)  

36.

Chọn từ đúng cho tranh bên.

a)

skiing

b)

cycling

c)

table tennis

d)

swimming

37.

Chọn từ đúng cho tranh bên.

a)

skiing

b)

running

c)

swimming

d)

cycling

38.

Chọn từ đúng cho tranh bên.

a)

cycling

b)

swimming

c)

running

d)

skating

39.

Chọn từ đúng cho tranh bên.

a)

skiing

b)

skating

c)

running

d)

karate

40.

Duong can..................... karate.

a)

do

b)

make

c)

play

d)

have