wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 40

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm thải chủ yếu của cơ thể cần bài tiết gồm có:

a)

A. CO2, nước tiểu, mồ hôi

b)

Mồ hôi, phân, amoniac

c)

Phân, amoniac, CO­2

d)

Nước tiểu, mồ hôi, phân

2.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

3.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là:

a)

Bóng đái

b)

Thận

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống đái

4.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống dẫn nước tiểu

b)

Ống thận

c)

Ống đái

d)

Ống góp

5.

Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

a)

Cầu thận, nang cầu thận

b)

Nang cầu thận, ống thận

c)

Cầu thận, ống thận

d)

Cầu thận, nang cầu thận, ống thận.

6.

_____ là một túi chứa nước tiểu cho đến khi nó sẵn sàng để được giải phóng ra khỏi cơ thể.

a)

Thận

b)

Bóng đái

c)

Ống dẫn nước tiểu

d)

Ống góp

7.

Vai trò của thận là:

a)

lọc máu và thải nước tiểu

b)

lọc máu và hình thành nước tiểu

c)

hình thành và thải nước tiểu

d)

lọc máu và thải nước tiểu

8.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:

a)

Thận, cầu thận, bóng đái, ống dẫn nước tiểu

b)

Thận, bóng đái, ống đái, cầu thận

c)

Thận, ống thận, bóng đái, ống dẫn nước tiể

d)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

9.

Quá trình lọc máu diễn ra ở:

a)

Nang cầu thận

b)

Ống thận

c)

Cầu thận

d)

Bể thận

10.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

c)

Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

d)

Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

11.

Sự tạo thành nước tiểu gồm những giai đoạn nào?

a)

Lọc máu, hấp thụ lại, bài tiết tiếp

b)

Lọc máu, hấp thụ lại, bài tiết tiếp, đào thải

c)

Lọc máu, đào thải

d)

Lọc máu, bài tiết

12.

Nước tiểu chính thức khác nước tiểu đầu ở chỗ:

a)

A. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước ít hơn

b)

B. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và lượng nước nhiều hơn

c)

C. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và có prôtêin

d)

A. Không có chất dinh dưỡng, các ion cần thiết và có các tế bào máu

13.

Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết ?

a)

Uống nhiều nước

b)

Đi chân đất

c)

Không mắc màn khi đi ngủ

d)

Nhịn tiểu

14.

Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần tránh điều gì sau đây ?

a)

Uống nước vừa đủ

b)

Ăn quá mặn, quá chua

c)

Đi tiểu khi có nhu cầu

d)

Không ăn thức ăn ôi thiu, nhiễm độc

15.

Nhịn đi tiểu lâu có hại vì:

a)

A. dễ tạo sỏi thận và hạn chế hình thành nước tiểu liên tục

b)

B. dễ tạo sỏi thận và có thể gây viêm bóng đái

c)

C. hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

d)

D. dễ tạo sỏi thận, hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

16.

Thói quen nào có lợi cho sức khỏe của thận?

a)

Ăn nhiều đồ mặn.

b)

Ăn thật nhiều nước.

c)

Nhịn tiểu lâu.

d)

Tập thể dục thường xuyên.

17.

Các chức năng của da là:

a)

Bảo vệ, cảm giác, vận động.

b)

Bảo vệ, điều hoà thân nhiệt và vận động.

c)

Bảo vệ, cảm giác, điều hoà thân nhiệt và bài tiết.

d)

Bảo vệ, vận động, điều hoà thân nhiệt và bài tiết.

18.

Hệ thần kinh sinh dưỡng bao gồm mấy phân hệ?

a)

Hai phân hệ: thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

b)

Hai phân hệ: thần kinh giao cảm và đối giao cảm

c)

Ba phân hệ: não, dây thần kinh và tủy sống

d)

Năm phân hệ: thụ cảm, dẫn truyền hướng tâm, dẫn truyền li tâm, phân tích

19.

Vùng thị giác nằm ở đâu

a)

Tiểu não

b)

Tủy sống

c)

Não trung gian

d)

Thùy chẩm của vỏ bán cầu đại não

20.

Mắt được cấu tạo gồm mấy lớp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Các tế bào nón có nhiệm vụ?

a)

Chỉ tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

b)

Chỉ tiếp nhận màu sắc

c)

Chỉ tiếp nhận ánh sáng yếu

d)

Tiếp nhận ánh sáng mạnh và màu sắc

22.

Các tế bào que có nhiệm vụ?

a)

Tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

b)

Tiếp nhận màu sắc

c)

Tiếp nhận ánh sáng yếu

d)

Tiếp nhận ánh sáng mạnh và màu sắc

23.

Tai được chia ra làm mấy phần, đó là những phần nào?

a)

3 phần: Vành tai, tai giữa, tai trong

b)

3 phần: Tai ngoài, tai giữa, tai trong

c)

4 phần: Vành tai, ống nhĩ hầu, màng nhĩ, ốc tai

d)

5 phần: Tai ngoài, màng nhĩ, tai trong, ống nhĩ hầu, ốc tai

24.

Tai ngoài được giới hạn với tai giữa bởi bộ phận nào?

a)

Ống bán khuyên.

b)

Màng nhĩ.

c)

Chuỗi tai xương.

d)

Ống nhĩ hầu

25.

Giấc ngủ có ý nghĩa như thế nào với sức khỏe con người?

a)

Là thời gian tốt để gan đào thải chất độc.

b)

Mắt được nghỉ ngơi.

c)

Phục hồi hoạt động cho hệ thần kinh và các cơ quan.

   

d)

Cả 3 đáp án trên.

26.

Các chất gây nghiện như ma túy, thuốc lá,… có tác hại gì đối với cơ thể con người?

a)

Cơ thể suy yếu, dễ mắc bệnh nguy hiểm

b)

Giảm hoạt động của trí óc.

c)

Suy giảm giống nòi.

d)

Cả 3 đáp án trên.

27.

Chức năng của hệ thần kinh là gì?

a)

Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể

b)

Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa

c)

Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể

d)

Sản xuất tế bào thần kinh

28.

Mỗi bán cầu đại não ở người được phân chia thành mấy thùy ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiên ?

a)

Bỏ chạy khi có báo cháy

b)

Nổi gai gốc khi có gió lạnh lùa

c)

Vã mồ hôi khi tập luyện quá sức

d)

Rụt tay lại khi chạm phải vật nóng

30.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ không điều kiện ?

a)

Tim đập nhanh khi nhìn thấy chó dại chạy đến gần

b)

Môi tím tái khi trời rét

c)

Né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc

d)

Xếp hàng chờ mua bánh Trung thu

31.

Hệ thần kinh được chia ra làm 2 bộ phận nào?

a)

bộ phận trung ương (não, tủy sống) và bộ phận ngoại biên (các dây thần kinh, hạch thần kinh)

b)

Bộ phận trung ương

c)

Bộ phận ngoại biên

d)

Dây thần kinh

32.

Ở người có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

33.

Dây thần kinh tủy được cấu tạo từ thành phần nào?

a)

Bó sợi cảm giác và bó sợi vận động

b)

Bó sợi hướng tâm

c)

Rễ vận động

d)

Bó sợi ly tâm

34.

Não bộ nằm ở đâu và gồm những bộ phận nào?

a)

từ lưng đến chân; gồm trụ não, tiểu não, não trung gian

b)

phía trên tủy sống; gồm trụ não, tiểu não, não trung gian, đại não

c)

phía trên lưng: gồm trụ não, tiểu não, não trung gian, dây thần kinh

35.

Dựa vào chức năng người ta chia hệ thần kinh thành những hệ nào?

a)

Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh dinh dưỡng

b)

Hệ thần kinh phá hoai và hệ thần kinh cột sống

c)

Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng

d)

Hệ thống kinh vận động và hệ thần kinh tăng động

36.

Đây là phần phát triển và lớn nhất của não bộ

a)

Tiểu não

b)

Trụ não

c)

Não Trung gian

d)

Đại não

37.

Cơ quan điều hoà, phối hợp các cử động phức tạp của não bộ là:

a)

Trụ não     

b)

Tiểu não    

c)

Não trung gian                     

d)

Đại não

38.

Rễ sau ở tủy sống là

a)

rễ cảm giác hoặc rễ vận động.

b)

rễ vừa có chức năng cảm giác, vừa có chức năng vận động.

c)

rễ vận động.

d)

rễ cảm giác.

39.

Một người bị tê liệt phần bên trái cơ thể do hậu quả của tai nạn giao thông làm tổn thương đại não. Phần nào của đại não đã bị tổn thương?

a)

Phần đại não bên phải

b)

Phần đại não bên trái

c)

Cả 2 phần đại não bên trái và bên phải

d)

Không phần nào bị tổn thương

40.

Rễ trước của tủy sống còn có tên gọi khác là gì ?

a)

Rễ li tâm

b)

Rễ cảm giác

c)

Rễ vận động

d)

Rễ hướng tâm