wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ II

Total questions: 31

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện nào sau đây không phải của thoái hoá giống?

a)

A. Các cá thể có sức sống kém dần.

b)

Sinh trưởng kém, phát triển chậm

c)

Khả năng chống chịu tốt với các điều kiện của môi trường.

d)

Nhiều bệnh tật xuất hiện.

2.

Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa dòng thuần chủng có mục đích

a)

phát hiện các đặc điểm được tạo ra từ hiện tượng hoán vị gen để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.

b)

xác định được vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính.

c)

đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện tính trạng, để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.

d)

phát hiện được các đặc điểm di truyền tốt của dòng mẹ

3.

Trong chăn nuôi, người ta giữ lại con đực có nhiều tính trạng tốt làm giống cho đàn của nó là đúng hay sai, tại sao? 

a)

Đúng, vì con giống đã được chọn lọc

b)

Đúng, vì tạo được dòng thuần chủng nhằm giữ được vốn gen tốt

c)

Sai, vì đây là giao phối gần có thể gây thoái hóa giống

d)

Sai, vì trong đàn có ít con nên không chọn được con giống tốt

4.

Có các loại môi trường phổ biến là?

a)

môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.

b)

môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.

c)

môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.

d)

môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.

5.

Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng, người ta trồng xen các loại cây theo trình tự sau:

a)

Cây ưa bóng trồng trước, cây ưa sáng trồng sauV

b)

Trồng đồng thời nhiều loại cây.

c)

Cây ưa sáng trồng trước, cây ưa bóng trồng sau.

d)

Tuỳ theo mùa mà trồng cây ưa sáng hoặc cây ưa bóng trước.

6.

Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là

a)

cá sấu, ếch đồng, giun đất, mèo

b)

cá voi, cá heo, mèo, chính bồ câu

c)

thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép

d)

cá rô phi, tôm đồng, cá thu, thỏ

7.

Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật tự nhiên?

a)

Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng.    

b)

Đàn cá sống ở sông

c)

Đàn chim sống trong rừng.        

d)

Đàn chó nuôi trong nhà.

8.

Xét tập hợp sinh vật sau:

1.     Cá rô phi đơn tính ở trong hồ.    

2.     Cá trắm cỏ trong ao.    

3.     Sen trong đầm.

4.     Cây ở ven hồ.    

5.     Chuột trong vườn.    

6.     Bèo tấm trên mặt ao.

Các tập hợp sinh vật là quần thể gồm có:

a)

(1), (2), (3), (4), (5) và (6)

b)

(2), (3), (4), (5) và (6)

c)

(2), (3) và (6)

d)

(2), (3), (4) và (6)

9.

Mục đích của việc thực hiện Pháp lệnh dân số ở Việt Nam là

a)

A. Bảo đảm chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân, gia đình và toàn xã hội

b)

B. Bảo vệ môi trường không khí trong lành

c)

Bảo vệ tài nguyên khoáng sản của quốc gia

d)

Nâng cao dân trí cho người có thu nhập thấp.

10.

Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

A. Các cây xanh trong một khu rừng

b)

B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

C. Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa

d)

D. Cả A, B và đều đúng

11.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

12.

Cú và chồn đều săn mồi về đêm, đều bắt chuột làm thức ăn. Quan hệ giữa cú và chồn ở trong rừng thuộc mối quan hệ gì?

a)

A. Ức chế cảm nhiễm.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

D. Cạnh tranh.

13.

Quần thể sinh vật là gì?

a)

Là tập hợp các cá thể khác loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

b)

Là tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

c)

Là tập hợp các cá thể khác loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

d)

Là tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

14.

Ví dụ nào là quần thể:

a)

Tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo, lợn rừng sống trong 1 rừng mưa nhiệt đới.

b)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi đông bắc, Việt Nam.

c)

Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè cá rô phi sống chung 1 ao.

d)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau.

15.

Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người thì một loài động vật bất kì trong chuỗi có thể được xem là

a)

sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật dị dưỡng

c)

sinh vật phân hủy

d)

sinh vật sản xuất

16.

Câu 3: Đặc điểm nào chỉ có ở quần thể người mà không có ở các quần thể sinh vật khác?

A. Giới tính

B. Lứa tuổi

C. Mật độ

D. Pháp luật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Vì sao quần thể người có những đặc trưng kinh tế-xã hội mà những quần thể sinh vật khác không có?

A. Con người có lao động và tư duy.

B. Con người có khả năng tự điều chỉnh các đặc điểm sinh thái trong quần thể.

C. Con người có khả năng cải tạo thiên nhiên.

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Giới hạn sinh thái là:

a)

khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

b)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

c)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.

d)

giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.

19.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20C đến 35C. Từ 5,6C đến 42C được gọi là:

a)

khoảng thuận lợi của loài.

b)

giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ.

c)

điểm gây chết giới hạn dưới.

d)

điểm gây chết giới hạn trên.

20.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Rừng mưa nhiệt đới

b)

Cá rô phi

c)

Đồng lúa

d)

Lá khô

21.

Hình trên minh họa hiện tượng nào ở cây?

a)

Tính hướng sáng

b)

Tính hướng tối

c)

Tự tỉa

d)

Liền rễ

22.

Nhóm động vật nào là nhóm động vật ưa tối?

a)

Vịt, gà, cò trắng

b)

Chim cú, con vạc, dơi

c)

Chích chòe, chào mào, khướu

d)

Chim én, trâu, khỉ

23.

Ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái nào?

a)

Vô sinh

b)

Hữu sinh

c)

con người

d)

chưa xác định được

24.

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật như thế nào?

a)

Làm thay đổi hình thái bên ngoài của thân, lá và khả năng quang hợp của thực vật.

b)

Làm thay đổi những đặc điểm hình thái và hoạt động sinh lí của thực vật.

c)

Làm thay đổi các quá trình sinh lí quang hợp, hô hấp.

d)

Làm thay đổi đặc điểm hình thái của thân, lá và khả năng hút nước của rễ.

25.

Tuỳ theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm động vật là:

a)

Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh

b)

Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt

c)

Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt

d)

Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt

26.

Lớp động vật có cơ thể hằng nhiệt là:

a)

Chim, thú, bò sát

b)

Bò sát, lưỡng cư

c)

Cá, chim, thú

d)

Chim và thú

27.

Nhóm động vật nào sau đây gồm toàn động vật biến nhiệt

a)

Cá chép, thằn lằn, hổ, gà

b)

Cá rô phi, rắn nước, cá sấu, ốc sên

c)

Báo, gấu, chim bồ câu, đại bàng

d)

Sư tử, hươu, nai, trâu

28.

Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật với nhân tố ánh sáng, người ta chia thực vật làm 2 nhóm là:

a)

A. Nhóm kị sáng và nhóm kị bóng

b)

B. Nhóm ưa sáng và nhóm kị bóng

c)

C. Nhóm kị sáng và nhóm ưa bóng

d)

D. Nhóm ưa sáng và nhóm ưa bóng

29.

Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các biểu hiện quan hệ là:

a)

A. Quan hệ cạnh tranh và quan hệ đối địch

b)

B. Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh

c)

C. Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch

d)

D. Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế

30.

Quan hệ cộng sinh là:

a)

A. Hai loài sống với nhau, loài này tiêu diệt loài kia

b)

B. Hai loài sống với nhau và cùng có lợi

c)

C. Hai loài sống với nhau và gây hại cho nhau

d)

D. Hai loài sống với nhau và không gây ảnh hưởng cho nhau

31.

Trâu và bò cùng ăn cỏ trên 1 cánh đồng. Chúng sẽ có mối quan hệ nào?

a)

Cộng sinh

b)

Cạnh tranh

c)

Hội sinh

d)

Kí sinh