WorksheetsVOCABULARY UNIT9 G11
Total questions: 95
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
advanced
a)
nhanh chóng
b)
đội ngũ
c)
nhận
d)
mạng lưới nông thôn
e)
tiên tiến
2.
courteous
a)
chất lượng
b)
an toàn, bảo đảm
c)
phá hủy
d)
lịch sự
e)
đội ngũ
3.
equip
a)
ăn cắp
b)
lành nghề
c)
trang bị
d)
cố định
e)
hình đồ họa
4.
express
a)
mạng lưới nông thôn
b)
báo chí
c)
rộng rãi
d)
dịch vụ điện hoa
e)
nhanh
5.
Express Mail Service
a)
dịch vụ chuyển phát nhanh
b)
thái độ
c)
rộng rãi
d)
bị thương
e)
thư ký
6.
facsimile
a)
lành nghề
b)
thiết kế
c)
nhanh
d)
bản sao, máy fax
e)
tên trộm
7.
graphic
a)
hình đồ họa
b)
kiêu ngạo
c)
sự mở rộng
d)
bồi bàn nữ
e)
người theo chủ nghĩa hòa bình
8.
Messenger Call Service
a)
sự mở rộng
b)
tiếng Đức
c)
dịch vụ điện thoại
d)
đường dây điện thoại
e)
tài liệu
9.
notify
a)
dịch vụ chuyển phát nhanh
b)
đăng ký, đặt mua (dài hạn)
c)
thả ra
d)
thông báo
e)
giám đốc
10.
parcel
a)
ăn cắp
b)
đang nói chuyện điện thoại
c)
bưu kiện
d)
chất lượng
e)
thuận lợi
11.
press
a)
kẻ móc túi
b)
tiếng mẹ đẻ
c)
lành nghề
d)
báo chí
e)
lẽn vào
12.
receive
a)
nhận
b)
gửi, phát, truyền
c)
xã
d)
ăn cắp
e)
chữ số
13.
recipient
a)
công suất
b)
sự giảm bớt
c)
sự không hài lòng
d)
lành nghề
e)
người nhận
14.
secure
a)
đường dây điện thoại
b)
an toàn, bảo đảm
c)
tiên tiến
d)
nâng cấp
e)
người nhận
15.
service
a)
dịch vụ điện hoa
b)
lịch sự
c)
phá hủy
d)
gửi, phát, truyền
e)
dịch vụ
16.
spacious
a)
rộng rãi
b)
thái độ
c)
giá cả
d)
người nhận
e)
nhận
17.
speedy
a)
nhanh chóng
b)
người thuê/mướn
c)
chi phí
d)
đội ngũ
e)
bắt giữ
18.
staff
a)
rộng rãi
b)
kẻ cắp giả làm khách mua hàng
c)
công nghệ
d)
đội ngũ
e)
công suất
19.
subscribe
a)
khách hàng
b)
bị thương
c)
đăng ký, đặt mua (dài hạn)
d)
người thuê/mướn
e)
nhu cầu
20.
surface mail
a)
dịch vụ chuyển phát nhanh
b)
lành nghề
c)
chuyển
d)
thư gửi đường bộ hoặc đường biển
e)
tiên tiến
21.
technology
a)
tiên tiến
b)
thông báo
c)
dịch vụ
d)
sự giảm bớt
e)
công nghệ
22.
thoughtful
a)
kẻ cắp giả làm khách mua hàng
b)
rộng rãi
c)
bản sao, máy fax
d)
lắp đặt
e)
sâu sắc
23.
transfer
a)
dịch vụ
b)
gửi, phát, truyền
c)
chuyển
d)
hợp lý
e)
rộng rãi
24.
transmit
a)
tính đúng giờ
b)
gửi, phát, truyền
c)
gửi, phát, truyền
d)
đường dây điện thoại
e)
an toàn, bảo đảm
25.
well-trained
a)
tiếng mẹ đẻ
b)
lành nghề
c)
kẻ móc túi
d)
tái xây dựng
e)
công nghệ
26.
clerk
a)
lành nghề
b)
can đảm
c)
thư ký
d)
dịch vụ chuyển phát nhanh
e)
đội ngũ
27.
customer
a)
chuyển
b)
kẻ móc túi
c)
khách hàng
d)
người thuê/mướn
e)
chi phí
28.
document
a)
tài liệu
b)
gửi, phát, truyền
c)
tính đúng giờ
d)
dịch vụ chuyển phát nhanh
e)
bồi bàn nữ
29.
fee
a)
đăng ký, đặt mua (dài hạn)
b)
đăng ký, đặt mua (dài hạn)
c)
sự giảm bớt
d)
chi phí
e)
giá cả
30.
Flower Telegram Service
a)
dịch vụ điện hoa
b)
rộng rãi
c)
dịch vụ điện hoa
d)
tài liệu
e)
kẻ móc túi
31.
advantage
a)
lành nghề
b)
thả ra
c)
đường dây điện thoại
d)
thuận lợi
e)
dịch vụ
32.
capacity
a)
tiếng Đức
b)
người nhận
c)
công suất
d)
đường dây điện thoại
e)
thuê bao
33.
cellphone
a)
nhận
b)
thả ra
c)
điện thoại di động
d)
rộng rãi
e)
thuê bao
34.
commune
a)
đội ngũ
b)
xã
c)
hợp lý
d)
công nghệ
e)
rộng rãi
35.
demand
a)
kẻ hèn nhát
b)
mạng lưới nông thôn
c)
lịch sự
d)
rộng rãi
e)
nhu cầu
36.
digit
a)
kẻ cắp giả làm khách mua hàng
b)
tính đúng giờ
c)
chữ số
d)
giá cả
e)
tiếng Pháp
37.
disadvantage
a)
bất lợi
b)
can đảm
c)
an toàn, bảo đảm
d)
lắp đặt
e)
thuận lợi
38.
expansion
a)
đăng ký, đặt mua (dài hạn)
b)
sự mở rộng
c)
lẽn vào
d)
gửi, phát, truyền
e)
nhận
39.
secure
a)
công nghệ
b)
trang bị
c)
chuyển
d)
an toàn, bảo đảm
e)
thiết kế
40.
service
a)
sự mở rộng
b)
hướng tây bắc
c)
thả ra
d)
dịch vụ
e)
thuê bao
41.
spacious
a)
tài liệu
b)
giá cả
c)
rộng rãi
d)
tiên tiến
e)
lịch sự
42.
speedy
a)
thư gửi đường bộ hoặc đường biển
b)
lành nghề
c)
đăng ký, đặt mua (dài hạn)
d)
nhanh chóng
e)
đội ngũ
43.
staff
a)
hình đồ họa
b)
tài liệu
c)
chuyển
d)
đội ngũ
e)
đăng ký, đặt mua (dài hạn)
44.
subscribe
a)
đăng ký, đặt mua (dài hạn)
b)
nhanh chóng
c)
sự không hài lòng
d)
mô tả
e)
đội ngũ
45.
surface mail
a)
gửi, phát, truyền
b)
thư gửi đường bộ hoặc đường biển
c)
tính đúng giờ
d)
sâu sắc
e)
bồi bàn nữ
46.
technology
a)
giám đốc
b)
người theo chủ nghĩa hòa bình
c)
đội ngũ
d)
sự không hài lòng
e)
công nghệ
47.
thoughtful
a)
người nhận
b)
công nghệ
c)
thiệp chúc mừng
d)
sâu sắc
e)
can đảm
48.
transfer
a)
hướng tây bắc
b)
chuyển
c)
dịch vụ điện hoa
d)
dịch vụ điện hoa
e)
tài liệu
49.
transmit
a)
thuê bao
b)
xã
c)
gửi, phát, truyền
d)
thuận lợi
e)
người nhận
50.
well-trained
a)
tài liệu
b)
tài liệu
c)
dịch vụ
d)
lành nghề
e)
dịch vụ chuyển phát nhanh
51.
greetings card
a)
sâu sắc
b)
thiệp chúc mừng
c)
bưu kiện
d)
dịch vụ chuyển phát nhanh
e)
đội ngũ
52.
install
a)
đăng ký, đặt mua (dài hạn)
b)
lắp đặt
c)
sự không hài lòng
d)
chi phí
e)
kẻ cắp giả làm khách mua hàng
53.
registration
a)
tài liệu
b)
sự đăng ký
c)
mô tả
d)
chất lượng
e)
đội ngũ
54.
telephone line
a)
người nhận
b)
giám đốc
c)
nhu cầu
d)
chi phí
e)
đường dây điện thoại
55.
fixed
a)
nâng cấp
b)
tài liệu
c)
nhanh chóng
d)
cố định
e)
công nghệ
56.
on the phone
a)
an toàn, bảo đảm
b)
kẻ cắp giả làm khách mua hàng
c)
người nhận
d)
dịch vụ chuyển phát nhanh
e)
đang nói chuyện điện thoại
57.
reduction
a)
sự giảm bớt
b)
chuyển
c)
nhu cầu
d)
bất lợi
e)
sự không hài lòng
58.
rural network
a)
mạng lưới nông thôn
b)
trang bị
c)
can đảm
d)
tính đúng giờ
e)
đội ngũ
59.
subscriber
a)
an toàn, bảo đảm
b)
thuê bao
c)
hình đồ họa
d)
dịch vụ điện thoại
e)
rộng rãi
60.
upgrade
a)
thiết kế
b)
trang bị
c)
người dân
d)
nâng cấp
e)
gửi, phát, truyền
61.
arrogant
a)
nhanh chóng
b)
người thuê/mướn
c)
tên trộm
d)
điện thoại di động
e)
kiêu ngạo
62.
attitude
a)
lành nghề
b)
thái độ
c)
chi phí
d)
đăng ký, đặt mua (dài hạn)
e)
kẻ cắp giả làm khách mua hàng
63.
describe
a)
chuyển
b)
sự giảm bớt
c)
bất lợi
d)
mô tả
e)
bắt giữ
64.
director
a)
đội ngũ
b)
giám đốc
c)
bản sao, máy fax
d)
thả ra
e)
nhanh chóng
65.
dissatisfaction
a)
thư gửi đường bộ hoặc đường biển
b)
chuyển
c)
sự không hài lòng
d)
mô tả
e)
sâu sắc
66.
picpocket
a)
đội ngũ
b)
đường dây điện thoại
c)
kẻ móc túi
d)
đăng ký, đặt mua (dài hạn)
e)
đội ngũ
67.
price
a)
khách hàng
b)
mạng lưới nông thôn
c)
giá cả
d)
chiến tranh người dân
e)
thuê bao
68.
abroad
a)
tên trộm
b)
tiếng Đức
c)
chi phí
d)
phá hủy
e)
ở nước ngoài
69.
arrest
a)
nhận
b)
gửi, phát, truyền
c)
bắt giữ
d)
rộng rãi
e)
thuận lợi
70.
brave
a)
ăn cắp
b)
thuê bao
c)
tiếng Pháp
d)
lẽn vào
e)
can đảm
71.
break into
a)
kẻ hèn nhát
b)
báo chí
c)
bưu kiện
d)
tên trộm
e)
nhu cầu
72.
burglar
a)
hợp lý
b)
hình đồ họa
c)
thư ký
d)
nâng cấp
e)
thư gửi đường bộ hoặc đường biển
73.
coward
a)
thái độ
b)
kẻ hèn nhát
c)
tái xây dựng
d)
công nghệ
e)
bưu kiện
74.
design
a)
thiết kế
b)
kẻ hèn nhát
c)
kẻ hèn nhát
d)
chữ số
e)
chi phí
75.
destroy
a)
thư ký
b)
công suất
c)
thả ra
d)
tiếng mẹ đẻ
e)
phá hủy
76.
first language
a)
sâu sắc
b)
tiền thuê
c)
chiến tranh lắp đặt
d)
người dân
e)
kẻ hèn nhát
77.
French
a)
thiết kế
b)
tiếng Pháp
c)
người nhận
d)
đường dây điện thoại
e)
tiếng Pháp
78.
German
a)
tiếng Đức
b)
tiếng Pháp
c)
bị thương
d)
đang nói chuyện điện thoại
e)
mô tả
79.
injured
a)
trang bị
b)
dịch vụ chuyển phát nhanh
c)
tiếng mẹ đẻ
d)
lẽn vào
e)
lành nghề
80.
punctuality
a)
tính đúng giờ
b)
đang nói chuyện điện thoại
c)
tái xây dựng
d)
chất lượng
e)
chuyển
81.
quality
a)
phá hủy
b)
thuận lợi
c)
sự giảm bớt
d)
người nhận
e)
hình đồ họa
82.
reasonable
a)
sự đăng ký
b)
hợp lý
c)
thư gửi đường bộ hoặc đường biển
d)
chiến tranh đội ngũ
e)
gửi, phát, truyền
83.
resident
a)
tiên tiến
b)
bản sao, máy fax
c)
lành nghề
d)
bị thương
e)
người dân
84.
satisfaction
a)
nhận
b)
xã
c)
thuê bao
d)
chất lượng
e)
sự hài lòng
85.
security
a)
chi phí
b)
thả ra
c)
hướng tây bắc
d)
báo chí
e)
an ninh
86.
north-west
a)
chuyển
b)
điện thoại di động
c)
bưu kiện
d)
đội ngũ
e)
thiết kế
87.
pacifist
a)
đội ngũ
b)
người theo chủ nghĩa hòa bình
c)
người nhận
d)
ăn cắp
e)
khách hàng
88.
rebuild
a)
hợp lý
b)
tái xây dựng
c)
thả ra
d)
thuê bao
e)
sự mở rộng
89.
release
a)
sâu sắc
b)
ăn cắp
c)
giá cả
d)
đường dây điện thoại
e)
công nghệ
90.
rent
a)
tiền thuê
b)
bất lợi
c)
tái xây dựng
d)
ở nước ngoài
e)
thư gửi đường bộ hoặc đường biển
91.
shoplifter
a)
kẻ cắp giả làm khách mua hàng
b)
lịch sự
c)
ăn cắp
d)
công suất
e)
an toàn, bảo đảm
92.
steal
a)
đội ngũ
b)
lắp đặt
c)
phá hủy
d)
tiếng Pháp
e)
bị thương
93.
tenant
a)
nhanh chóng
b)
người thuê/mướn
c)
đăng ký, đặt mua (dài hạn)
d)
thái độ
e)
chất lượng
94.
waitress
a)
tiền thuê
b)
bồi bàn nữ
c)
lành nghề
d)
xã
e)
thiết kế
95.
war
a)
dịch vụ
b)
chiến tranh
c)
dịch vụ
d)
chiến tranh
e)
kẻ móc túi
100 %
