Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GKII TIN 11

Total questions: 98

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Theo quy định về ngành nghề, người thực thi hoạt động quản trị CSDL được gọi là … mà trong thực tế thường được gọi đơn giản là người quản trị CSDL. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

nhà quản trị CSDL

b)

nhân viên quản trị CSDL

c)

người thiết kế CSDL

d)

khách hàng quản trị CSDL

2.

Trong ba nhóm đối tượng những người làm phần mềm, sử dụng phần mềm quản lí và quản trị CSDL, ai là người chịu trách nhiệm chính với công việc sau đây: Cập nhật dữ liệu, thiết kế dữ liệu, sao lưu dữ liệu?

a)

Nhóm người làm phần mềm.

b)

Nhóm người sử dụng phần mềm.

c)

Nhóm người quản trị CSDL.

d)

Không ai chịu trách nhiệm cả.

3.

Nhà quản trị CSDL có bao nhiêu nhiệm vụ chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Chọn đáp án sai. Nhà quản trị CSDL cần có phẩm chất cần thiết nào sau đây?

a)

Tính cẩn thận, tỉ mỉ.

b)

Tính cẩu thả

c)

Tính kiên trì.

d)

Tinh thần ham học.

5.

Ở bậc đại học, các chuyên ngành có liên quan nhiều đến nghề quản trị CSDL là:

a)

Các hệ thống thông tin và Công nghệ phần cứng

b)

Các hệ thống tin học và Công nghệ phần mềm.

c)

Các hệ thống thông tin và Công nghệ phần mềm.

d)

Các hệ thống tin học và Công nghệ phần cứng.

6.

Nhà quản trị CSDL có những nhiệm vụ chính nào sau đây?

a)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn thông tin.

b)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài sản cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật

c)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và bổ sung CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật

d)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật.

7.

Nhà quản trị CSDL cần có kiến thức cơ bản về CSDL, biết thiết kế CSDL và sử dụng thành thạo

a)

máy tính

b)

hệ QTCSDL

c)

phần mềm

d)

CSDL

8.

Nhu cầu tuyển dụng nhà quản trị CSDL sẽ tăng nhanh cùng với quá trình

a)

chuyển đổi số

b)

tin học hoá

c)

công nghiệp hoá

d)

hiện đại hoá

9.

Nhà quản trị CSDL phải thường xuyên tạo các bản sao lưu dữ liệu dự phòng để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu, nhất là các sự cố liên quan đến

a)

phần mềm

b)

phần cứng

c)

CSDL

d)

hệ QT CSDL

10.

Việc cài đặt hệ QTCSDL bao giờ cũng được thực hiện trên một hệ điều hành cụ thể, có liên quan đến mạng máy tính nên có hiểu biết tốt về hệ điều hành và … là một điểm cộng cho nhà quản trị CSDL. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

máy tính

b)

CSDL

c)

mạng máy tính

d)

phần mềm ứng dụng

11.

Khi xây dựng chính sách bảo mật cần bổ sung cả nội dung liên quan đến ..... ?

a)

Luật dân sự

b)

Ý thức và trách nhiệm của người dùng

c)

Đạo đức và văn hóa xã hội

d)

Bộ luật tố tụng hình sự

12.

Người dùng cần cung cấp thông tin gì để truy cập vào hệ thống CSDL?

a)

Hình ảnh.

b)

Tên tài khoản và mật khẩu.

c)

Họ tên người dùng.

d)

Chữ ký.

13.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

b)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

c)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu

d)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

14.

Để tăng cường tính bảo mật của hệ thống, việc thay đổi mật khẩu và mã hoá thông tin cần phải

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

15.

Chức năng nào sau đây không phải là của người quản trị?

a)

Nhận dạng người dùng.

b)

Quản lý cơ sở dữ liệu.

c)

Thiết lập quyền truy cập.

d)

Xây dựng hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu.

16.

Tại sao việc mã hóa dữ liệu quan trọng trong hệ mật cơ sở dữ liệu?

a)

Giúp giảm dung lượng của cơ sở dữ liệu.

b)

Ngăn chặn truy cập trái phép vào dữ liệu.

c)

Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu.

d)

Chỉ cần trong trường hợp có nhiều người dùng.

17.

Trong cơ sở dữ liệu, việc kiểm soát truy cập nhằm mục đích gì?

a)

Đảm bảo chỉ người dùng có quyền mới có thể truy cập dữ liệu.

b)

Tăng hiệu suất hệ thống.

c)

Ngăn chặn virus từ việc xâm nhập.

d)

Giảm rủi ro mất dữ liệu.

18.

Phương pháp nào giúp bảo vệ thông tin khi truyền qua mạng?

a)

Mã hóa thông tin.

b)

Quản lý tài nguyên.

c)

Kiểm soát truy cập.

d)

Tối ưu hóa truy vấn.

19.

Trong việc kiểm soát truy cập cơ sở dữ liệu, quyền truy cập SELECT có ý nghĩa gì?

a)

Cho phép thực hiện các truy vấn đọc dữ liệu.

b)

Cho phép thực hiện các truy vấn cập nhật dữ liệu.

c)

Cho phép thực hiện các truy vấn xóa dữ liệu.

d)

Ngăn chặn truy cập vào hệ thống.

20.

Trong hệ mật cơ sở dữ liệu, chức năng của Firewall là gì?

a)

Bảo vệ máy tính khỏi virus.

b)

Ngăn chặn truy cập trái phép vào dữ liệu.

c)

Duy trì tính toàn vẹn của dữ liệu.

d)

Quản lý tài nguyên máy chủ.

21.

Kiểu dữ liệu “CHAR (n) hay CHARACTER (n)”  trong ngôn ngữ SQL  có ý nghĩa là

a)

Số thực dấu phẩy động

b)

Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự, nếu xâu có ít hơn n kí tự, các kí tự trống được thêm vào phía bên phải

c)

Số nguyên.

d)

Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự.

22.

Câu truy vấn DDL “ALTER TABLE” trong ngôn ngữ SQL có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL 

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

23.

Câu truy vấn DDL “CREATE DATABASE”  trong ngôn ngữ SQL có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL 

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

24.

Trong câu truy vấn dữ liệu của ngôn ngữ SQL, Muốn Thêm dữ liệu bào bảng <tên bảng> với giá trị lấy từ <danh sách giá trị>  ta dùng câu truy vấn nào dưới đây?

a)

INSERT INTO < tên bảng> VALUES <danh sách giá trị>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN 

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

25.

Câu 10. Hãy viết câu truy vấn lấy tất cả các dòng của bảng nhacsi.

 

a)

SELECT Aid, TenNS
  FROM nhacsi

b)

SELECT 1, 2, 3 4
  FROM nhacsi

c)

SELECT TenNS
  FROM nhacsi

d)

SELECT 1, 2, 3, 4
  FROM Đỗ Nhuận, Văn Cao, Hoàng Việt, Nguyễn Tài Tuệ

26.

Lệnh  CREAT DATABASE trong ngôn ngữ SQL là?

a)

Một biểu thức.

b)

Câu truy vấn DDL

c)

Câu truy vấn DCL 

d)

Câu truy vấn DML

27.

Thành phần DCL (Data Control Languege – ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn

a)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

b)

khởi tạo dữ liệu.

c)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

d)

khai thác dữ liệu.

28.

Ngôn ngữ SQL có ba thành phần là?

a)

MySQL, DDL, C++

b)

Python, DCL, SLQ

c)

DDL, DML, DCL

d)

PosGreSQL, C++, C plus

29.

SQL có ba thành phần, đó là những thành phần nào

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm tra dữ liệu.

b)

Ngôn ngữ tạo lập dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

c)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ cập nhật dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

30.

Câu lệnh truy vấn định nghĩa CSDL PRIMARY KEY trong ngôn ngữ SQL  là?

a)

Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa phụ

c)

Đặt làm khóa chính

d)

Đặt làm khóa phụ

31.

Lưu trữ dữ liệu là ...

a)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.

b)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu

c)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.

d)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.

32.

Cập nhật dữ liệu là....

a)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.

b)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.

c)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.

d)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.

33.

Truy xuất dữ liệu là .......

a)

quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.

b)

quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.

c)

quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.

d)

quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.

34.

Hoạt động quản lí học sinh KHÔNG cần lưu trữ thông tin nào?

a)

Họ và tên học sinh

b)

Địa chỉ của học sinh

c)

Số điện thoại của Phụ huynh học sinh

d)

Anh chị em trong gia đình học sinh

35.

Tại các trạm bán xăng, việc thu thập dữ liệu nào là KHÔNG cần thiết?

a)

Xác định số lượng xăng ban đầu

b)

Cập nhật lượng xăng bán mỗi ngày

c)

Cập nhật phương tiện đổ xăng hàng ngày

d)

Tính số tiền thu được mỗi ngày

36.

Khi tạo lập hồ sơ cho mỗi bài toán quản lí cần:

a)

Xác định đầy đủ những dữ liệu cần lưu trữ

b)

Dữ liệu nhập vào phải chính xác

c)

thêm cột đoàn viên với bảng đánh giá điểm của giáo viên bộ môn

d)

phân biệt các dữ liệu trong hàng phải không dược giống nhau hoàn toàn

37.

Sau một thao tác, giáo viên đã xác định được số lượng học sinh có điểm cao nhất và thấp nhất môn Tin học. Trong bài toán quản lí, thao tác đó là: .......

a)

thống kê

b)

sắp xếp

c)

tìm kiếm

d)

lập báo cáo

38.

Ưu điểm khi sử dụng các công tơ điện tử để thu thập dữ liệu tiêu thụ tự động cho người tiêu dùng?

a)

Nhân viên điện lực không cần phải ghi số thủ công hàng ngày rồi nhập vào máy tính

b)

Giảm công sức làm hóa đơn tiền điện

c)

quản lí kĩ thuật qua phân tích dữ liệu từ các công tơ điện gửi về

d)

khó kiểm soát được sự riêng tư của dữ liệu cá nhân được thu thập

39.

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính cần phải:

a)

Tổ chức dữ liệu một cách khoa học

b)

Đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu

c)

dữ liệu cần được tổ chức lưu trữ một cách độc lập với việc phát triển phần mềm

d)

để phần mềm "nhìn thấy" chi tiết về cách lưu trữ

40.

Cơ sở dữ liệu là

a)

một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

b)

được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

phần mềm ứng dụng

d)

một thông tin chi tiết, cụ thể của bài toán quản lí thực tế

41.

Làm thể nào để có thể vận hành duy trì cho các CSDL hoạt động thông suốt, luôn sẵn sàng đáp ứng được nhu cầu khai thác?

a)

Cần có các phần mềm thông minh mới

b)

Cần có các chính sách thích hợp

c)

Cần có những nhà quản trị cơ sở dữ liệu để đảm bảo quản lí các dữ liệu liên quan

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Hoạt động quản trị CSDL tương ứng gồm những công việc nào dưới đây?

a)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL

b)

Tạo lập và điều chỉnh CSDL

c)

Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

43.

Quản trị CSDL chịu trách nhiệm chính về?

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Thiết kế dữ liệu

c)

Sao lưu dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

44.

Căn cứ vào các công việc cần thực hiện để quản trị CSDL, theo em nhà quản trị CSDL cần có những kiến thức, kĩ năng và phẩm chất nào?

a)

Nhanh nhẹn

b)

Hiểu biết về csdl

c)

Chăm chỉ và kiên trì

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

45.

Vì sao người quản trị CSDL cần nắm bắt sự phát triển của công nghệ, đánh giá hoạt động của hệ thống?

a)

Nâng cấp công nghệ khi cần thiết

b)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời

c)

Phù hợp với sự phát triển

d)

Đáp án khác

46.

Vì sao người quản trị CSDL  tạo lập và làm hồ sơ về CSDL?

a)

Để nắm bắt biến động nhu cầu tài nguyên để điều chỉnh hoặc bổ sung

b)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời

c)

Phù hợp với sự phát triển

d)

Để phục vụ hoạt động duy trì và nâng cấp hệ thống sau này

47.

Tại sao nhu cầu nhân lực về quản trị CSDL ngày một tăng?

a)

Do tính toàn cầu hóa và số hóa

b)

Sự tăng trưởng của Big Data

c)

Yêu cầu bảo mật và an ninh dữ liệu, khả năng tích hợp và tương tác giữa các hệ thống khác nhau cùng với cơ hội việc làm và mức lương cao trong lĩnh vực này.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

48.

Đâu là tên các địa chỉ cung cấp các dịch vụ đào tạo để cấp chứng chỉ về CSDL?

a)

Microsoft Certificated: Azure Data Fundamentals

b)

IBM

c)

Oracle

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Cơ hội việc làm tại những nơi có điều kiện làm việc tốt và thu nhập cao sẽ mở ra khki?

a)

Sở hữu bằng đại học đúng chuyên ngành

b)

Có trong tay các chứng chỉ về quản trị CSDL của các hãng danh tiếng

c)

Có kinh nghiệm thực tế sử dụng các hệ QTCSDL

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

50.

Các hiểu biết về kĩ năng CSDL sẽ hết sức hữu ích cho?

a)

Những ai có nhu cầu phát triển năng lực chuyên môn ở những bậc học cao hơn liên quan đến tin học

b)

Những công nhân viên chức

c)

Những nhân viên văn phòng

d)

Đáp án khác

51.

Người quản trị CSDL cần có?

a)

Tính cách tỉ mỉ

b)

Cẩn thận, kiên nhẫn

c)

Có kĩ năng phân tích

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Để trở thành người QTCSDL tốt thì ?

a)

Cần được học kiến thức một cách bài bản ở các trường đại học chuyên ngành

b)

Rèn luyện kĩ năng trong các khóa học nghề nghiệp về QCSDL

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

53.

Ở bậc đại học, các chuyên ngành nào có liên quan nhiều đến nghề QTCSDL?

a)

Các hệ thống thông tin

b)

Công nghệ phần mềm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

54.

Khả năng học tập suốt đời giúp người quản trị CSDL?

a)

Phát triển khả năng chuyên môn

b)

Nâng cao bản lĩnh nghề nghiệp

c)

Phát triển sáng tạo

d)

Đáp án khác

55.

Để QTCSDL thì điều quan trọng nhất là?

a)

Phải làm chủ được một hệ QTCSDL

b)

Có khả năng ham học hỏi

c)

Có kiến thức chuyên môn

d)

Đáp án khác

56.

Người QTCSDL phải?

a)

Thành thạo ngôn ngữ quản trị

b)

Biết cài đặt các tham số cần thiết

c)

Biết thiết lập các tham số cần thiết

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

57.

Cài đặt các hệ QTCSDL là làm gì?

a)

Phối hợp với các chuyên viên tin học cài đặt phần mềm ứng dụng

b)

Tạo lập và làm hồ sơ về CSDL

c)

Chuyển đổi dữ liệu khi nâng cấp công nghệ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

58.

Hệ thống quản trị CSDL giúp?

a)

Đơn giản hóa quá trình tuyển dụng

b)

Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên

c)

Tính toán lương thưởng, quản lý chấm công, và đánh giá hiệu suất

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

59.

Quản trị CSDL đem lại lợi ích trong?

a)

Hệ thống quản lý khách hàng, nhân viên

b)

Hệ thống quản lý sản phẩm và kho hàng

c)

Hệ thống quản lý dự án

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

60.

Vì sao người quản trị CSDL cần thường xuyên tạo các bản sao dữ liệu dự phòng?

a)

Phù hợp với sự phát triển

b)

Tiết kiện điện

c)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

61.

Lưu trữ dữ liệu một cách khoa học là:

a)

Hạn chế dư thừa, độc lập với phần mềm

b)

Lưu dữ liệu thống nhất

c)

Lưu theo từng thư mục

d)

Độc lập với phần mềm

62.

Hạn chế dư thừa dữ liệu...

a)

Hạn chế dữ liệu nhiều

b)

Hạn chế dữ liệu trùng lập, không nhất quán

c)

Hạn chế dữ liệu sai

d)

Hạn chế dữ liệu trùng lập và dữ liệu sai

63.

Cơ sở dữ liệu là:

a)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trong hệ thống máy tính.

b)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có, lưu trữ trong hệ thống máy tính.

c)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trong hệ thống máy tính.

d)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức ngoài hệ thống máy tính.

64.

Thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính của Cơ sở dữ liệu

a)

Tính không dư thừa

b)

Tính độc lập

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính toàn bộ

65.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) không thể thực hiện được

b)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên giấy (phiếu điểm), việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) có thể được thực hiện một cách dễ dàng

c)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) có thể được thực hiện một cách dễ dàng

d)

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) khó có thể thực hiện được

66.

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải tổ chức việc lưu trữ sao cho có thể hạn chế

a)

rùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

b)

trùng lặp làm thiếu dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu

c)

trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về thông tin.

d)

rùng lặp làm dư thừa thông tin, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu

67.

Việc lưu trữ dữ liệu điểm các môn học trên máy tính đòi hỏi cần có những phần mềm hỗ trợ … từ những dữ liệu ấy. Hãy điền vào dấu 3 chấm những từ còn thiếu.

a)

cập nhật dữ liệu điểm và khai thác thông tin

b)

cập nhật số và khai thác thông tin

c)

cập nhật thông tin điểm và khai thác dữ liệu

d)

khai thác dữ liệu điểm và cập nhật thông tin

68.

Phát biểu sau đây nằm trong thuộc tính cơ bản nào của CSDL? “CSDL cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu”.

a)

Tính toàn vẹn

b)

Tính nhất quán

c)

Tính không dư thừa

d)

Tính bảo mật và an toàn

69.

Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm

a)

tính cấu trúc; tính dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn

b)

tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

c)

tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn

d)

tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn phần; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn

70.

Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?

a)

Tính độc lập

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính nhất quán

d)

Tính an toàn và bảo mật thông tin.

71.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có bao nhiêu nhóm chức năng?

a)

2 nhóm chức năng.

b)

3 nhóm chức năng.

c)

4 nhóm chức năng.

d)

5 nhóm chức năng.

72.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Hãy cho biết những hệ QTCSDL được dùng phổ biến hiện nay?

a)

Oracle, MySQL, SQL Server, Python.

b)

Pascal, MySQL, SQL Server, DB2.

c)

Oracle, MySQL, SQL Server, DB2.

d)

Oracle, Corel, SQL Server, DB2.

73.

Phần mềm ứng dụng CSDL là phần mềm được xây dựng tương tác với … nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu 3 chấm (...).

a)

hệ CSDL

b)

CSDL

c)

hệ QTCSDL

d)

hệ thống

74.

Một hệ thống gồm ba thành phần: CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL được gọi là:

a)

một hệ CSDL.

b)

một hệ QTCSDL.

c)

một CSDL.

d)

một nhóm các phần mềm.

75.

Phát biểu nào sau đây đúng về hệ CSDL tập trung?

a)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên mạng cục bộ.

b)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính.

c)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính.

d)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên Google Drive.

76.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Cơ sở dữ liệu phân tán là tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một máy tính.

b)

Cơ sở dữ liệu phân tán là tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính.

c)

Hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính được gọi là hệ cơ sở dữ liệu tập trung.

d)

Hệ CSDL phân tán cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính.

77.

Hãy chọn đáp án sai. Hạn chế của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung là:

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp.

b)

Khó khăn hơn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.

c)

Chi phí duy trì cao hơn.

d)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

78.

Hãy chọn đáp án sai. Ưu điểm của hệ CSDL phân tán là:

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp, khó khăn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu, chi phí duy trì cao.

b)

Dễ dàng mở rộng, luôn có thể bổ sung thêm trạm dữ liệu vào hệ thống khi cần mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của các trạm dữ liệu đang hoạt động.

c)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

d)

Hệ thống hoạt động ổn định, hạn chế tối đa việc mất mát dữ liệu dù có thể có trạm dữ liệu gặp sự cố vì dữ liệu có thể được sao lưu nhiều bản đặt ở các trạm dữ liệu khác.

79.

Nhóm chức năng nào không thuộc chức năng của hệ quản trị CSDL?

a)

Định nghĩa dữ liệu

b)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

c)

Bảo mật, an toàn CSDL

d)

Xác định vị trí lưu trữ dữ liệu

80.

Chức năng nào không thuộc nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu của hệ QTCSDL?

a)

Khai báo CSDL với tên gọi xác định

b)

Tạo lập, sửa đổi kiến trúc bên trong mỗi CSDL

c)

Cài đặt các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu

d)

Chỉnh sửa dữ liệu lưu trữ trong CSDL

81.

CSDL là gì?

a)

Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tinh

b)

Là một phần mềm cung cấp các phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Gồm 3 thành phần cơ sở dữ liệu, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng

d)

CSDL được lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

82.

Hệ QT CSDL là gì?

a)

Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tinh

b)

Là một phần mềm cung cấp các phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Gồm 3 thành phần cơ sở dữ liệu, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng

d)

CSDL được lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

83.

Hệ CSDL là gì?

a)

Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tinh

b)

Là một phần mềm cung cấp các phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Gồm 3 thành phần cơ sở dữ liệu, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng

d)

CSDL được lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

84.

CSDL quan hệ là gì?

a)

Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tinh

b)

Là một phần mềm cung cấp các phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Gồm 3 thành phần cơ sở dữ liệu, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng

d)

CSDL được lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

85.

Bản ghi là gì?

a)

là cột của bảng

b)

là hàng của bảng

c)

là thuộc tính của bảng

d)

là khóa của bảng

86.

Trường là gì?

a)

là cột của bảng

b)

là hàng của bảng

c)

là các bảng trong CSDL

d)

là đối tượng của bảng

87.

Định nghĩa của bản ghi trong cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Tập hợp thông tin về một đối tượng cụ thể

b)

Mỗi hàng của bảng

c)

Thuộc tính của đối tượng

d)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cùng thuộc tính

88.

Trường trong cơ sở dữ liệu quan hệ được định nghĩa như thế nào?

a)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cùng thuộc tính

b)

Tập hợp thông tin về một đối tượng cụ thể

c)

Mỗi hàng của bảng

d)

Thuộc tính của đối tượng

89.

Cơ sở dữ liệu quan hệ được lưu trữ dưới dạng gì?

a)

Các danh sách

b)

Các sơ đồ phân cấp

c)

Các tệp tin

d)

Các bảng

90.

Khóa trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Trường hoặc một nhóm trường chứa dữ liệu thập phân

b)

Trường hoặc một nhóm trường có dữ liệu lặp lại

c)

Trường hoặc một nhóm trường chứa dữ liệu số nguyên

d)

Trường hoặc một nhóm trường không trùng lặp giá trị các bản ghi trong đó

91.

Khóa ngoài trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

Giới hạn tính nhất quán của dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu số nguyên

d)

Kiểm soát tính đúng đắn của dữ liệu

92.

Lý do chúng ta cần xác định kiểu dữ liệu của trường trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Ghép nối dữ liệu theo khóa

b)

Phân biệt các bản ghi trong cơ sở dữ liệu

c)

Tạo ra bảng lớn để lưu trữ dữ liệu

d)

Ràng buộc dữ liệu và hạn chế lãng phí không gian lưu trữ

93.

Trong cơ sở dữ liệu, trường họ tên thường có kiểu dữ liệu nào?

a)

Số nguyên

b)

Số thập phân

c)

Xâu ký tự (văn bản)

d)

Dữ liệu lặp lại

94.

Cách tốt nhất để chọn khóa chính trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Chọn trường có dữ liệu lặp lại

b)

Chọn trường có kiểu dữ liệu thập phân

c)

Chọn khóa có số lượng ít nhất trong bảng

d)

Chọn trường có kiểu dữ liệu số nguyên

95.

Trong bảng dữ liệu Bản nhạc có bao nhiêu khóa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Khóa chính trong bảng dữ liệu Bản nhạc là?

a)

Mid

b)

Aid

c)

TenBN

d)

Không có khóa chính

97.

Trường Aid trong bảng Bản nhạc là gì?

a)

là khóa chính của bảng Bản nhạc và là khóa ngoài của bảng Nhạc sĩ

b)

là khóa ngoài của bảng Nhạc sĩ

c)

không là khóa của bảng nào

d)

là khóa chính của bảng Nhạc sĩ và là khóa ngoài của bảng Bản nhạc

98.

Hai bảng Nhạc sĩ và bảng Bản nhạc có quan hệ với nhau qua trường nào?

a)

Aid

b)

Mid

c)

TenNS

d)

TenBN