Font size
Worksheetsschool things đồ dùng học tập
Total questions: 71
Worksheet time: 12hrs 50mins
đồ dùng học tập
school
things
school things
school supplies
cục tẩy/ cục gôm
rubber
eraser
book
pencil
pencils
bút mực/bút bi
quyển vở
những cây bút chì
quyển sách
pen
bút mực/bút bi
quyển vở
bút chì
quyển sách
notebooks
bút mực/bút bi
những quyển vở
bút chì
quyển sách
book
bút mực/bút bi
quyển vở
bút chì
quyển sách
đồ chuốt bút chì
sharpener
school bag
pencil sharpener
ruler
cái cặp
sharpener
school bag
pencil sharpener
ruler
cây thước
sharpener
school bag
pencil sharpener
ruler
những hộp đựng bút
sharpener
school bag
pencil cases
ruler
This is my ...........
book
bag
pen
pencil
This is my ...........!
school
shool
schol
schul
playground
trường học
phòng học
sân chơi
phòng học thể dục
gym
phòng máy tính
phòng học nhạc
phòng học mỹ thuật
phòng học thể dục
computer room
What's this?
A. It's a book.
B. It's a pen.
Da trắng muốt
Ruột trắng tinh
Bạn với học sinh
Thích cọ đầu vào bảng
Là gì?
Bút viết bản
Cây thước
Viên phấn
Bút chì
Cày trên đồng ruộng trắng phau
Khát xuống uống nước giếng sâu đen ngòm
Là cái gì?
Cây bút chì
Cây bút mực
Cây thước
Cây bút xóa
Thân dài thượt
Ruột thẳng băng
Khi thịt bị cắt khỏi chân
Thì ruột lòi dần vẫn thẳng như rươi.
Là cái gì?
Cây bút mực
Cây bút chì
Cây com-pa
Viên phấn
Vừa bằng một ngón tay
Day đi day lại mất bay hình thù
Là gì?
Cục tẩy
Bông xóa bảng
Bút xóa
Cây thước
Đầu đuôi vuông vắn như nhau
Thân chia nhiều đốt rất mau rất đều
Tính tình chân thực đáng yêu
Muốn biết dài ngắn mọi điều có em?
Là cái gì?
Cây tre
Cây cân
Cây viết
Thước kẻ
Có mặt mà chẳng có đầu
Bốn chân có đủ, không cần có tay
Học trò kẻ dở, người hay
Ai ai cũng phải hàng ngày nhớ em.
Là cái gì ?
Cái bàn học
Cái cặp da
Cái máy tính
Cái ghế nệm
Đi học lóc cóc theo cùng
Khi về lại bắt khom lưng cõng về.
Là cái gì ?
Đôi dép
Chiếc xe đạp
Máy tính
Cái cặp da
Một chân bằng sắt
Một chân bằng chì
Chân sắt đứng ì
Chân chì chạy lượn
Là cái gì ?
Cây viết mực
Cây Compa
Cây kéo
Cây thước
Mặt em phương trượng chữ điền
Da em thì trắng, áo đen mặc ngoài
Lòng em thì có đất trời
Có câu nhân nghĩa, có lời hiếu trung
Dù khi quân tử có dùng
Thì em sẽ ngã tấm lòng cho xem – Cái gì?
Mặt cô như trát nhọ nồi
Lại còn điểm phấn cho người ta trông
Đàn bà cho đến đàn ông
Nhìn cô thỏa lòng, lau mặt cho cô – Cái gì?
Cây suôn đuồn duột
Trong ruột đen thui
Con nít lui cui
Dẫm đầu đè xuống – Cái gì?
Như cái kẹo nhỏ
Chữ hỏng xóa ngay
Học trò ngày nay
Vẫn dùng đến nó.
(Là cái gì?)
Cục tẩy
Bút chì
Cái thước
Hộp đựng bút
Không phải bò, không phải trâu
Uống nước ao sâu, lên cày ruộng cạn.
(Là cái gì?)
Cây bút chì
Cây thước
Cây bút mực
Cục tẩy
Tôi mang màu đỏ quê hương
Ngày ngày theo bạn tới trường hát ca
Bạn là cây, tôi là hoa
Nở trên vai bạn nhắc ta học hành.
(Là cái gì?)
Cuốn vở
Lá cờ đỏ sao vàng
Hoa phượng
Khăn quàng đỏ
Street
nghĩa là :
Phố ,đường phố
Con đường
Đường ,lối đi
Quận
Cousin nghĩa là :
chị em
Anh ( chị,em ) họ
em
anh
village nghĩa là :
Quê hương
làng , xã
Xóm
primary school trong tiếng anh là :
trường tiểu học
lớp học
Trường
road nghĩa là :
Con đường
phố ,đường phố
địa chỉ
pool
bể bơi
cái sân
căn hộ
balcony
căn hộ
ban công
cái sân
ga ra ô tô
apartment
yard
garage
table
bàn
ghế
bàn học
ghế tựa
Street
nghĩa là :
Phố ,đường phố
Con đường
Đường ,lối đi
Quận
football (n)
môn bóng đá
nhạc, âm nhạc
bài làm ở nhà
võ juddô
music (n)
bài tập, thể dục, sự rèn luyện thân thể
nhạc, âm nhạc
bài làm ở nhà
bài học
school lunch (n)
bài tập, thể dục, sự rèn luyện thân thể
từ vựng
bữa trưa tại trường
khoa học
sân trường
school lunch (n)
school year (n)
schoolbag (n)
schoolyard (n)
milk
paint
paper
glue
pencil
marker
paper
scissors
pen
glue
paper
paint
scissors
'Paint' nghĩa là gì?
Sơn
Tờ giấy
Keo dán
Cái kéo
go to school
go to bed
go home
go to the cinema
have dinner
get up
play football
go to school
