wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

school things đồ dùng học tập

Total questions: 71

Worksheet time: 12hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

đồ dùng học tập

a)

school

b)

things

c)

school things

d)

school supplies

2.

cục tẩy/ cục gôm

a)

rubber

b)

eraser

c)

book

d)

pencil

3.

pencils

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

những cây bút chì

d)

quyển sách

4.

pen

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

5.

notebooks

a)

bút mực/bút bi

b)

những quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

6.

book

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

7.

đồ chuốt bút chì

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil sharpener

d)

ruler

8.

cái cặp

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil sharpener

d)

ruler

9.

cây thước

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil sharpener

d)

ruler

10.

những hộp đựng bút

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil cases

d)

ruler

11.

This is my ...........

a)

book

b)

bag

c)

pen

d)

pencil

12.

This is my ...........!

a)

school

b)

shool

c)

schol

d)

schul

13.

playground

a)

trường học

b)

phòng học

c)

sân chơi

d)

phòng học thể dục

14.

gym

a)

phòng máy tính

b)

phòng học nhạc

c)

phòng học mỹ thuật

d)

phòng học thể dục

15.

computer room

a)
b)
c)
d)
16.

What's this?

a)

A. It's a book.

b)

B. It's a pen.

17.

Da trắng muốt

Ruột trắng tinh

Bạn với học sinh

Thích cọ đầu vào bảng

Là gì?

a)

Bút viết bản

b)

Cây thước

c)

Viên phấn

d)

Bút chì

18.

Cày trên đồng ruộng trắng phau

Khát xuống uống nước giếng sâu đen ngòm

Là cái gì?

a)

Cây bút chì

b)

Cây bút mực

c)

Cây thước

d)

Cây bút xóa

19.

Thân dài thượt

Ruột thẳng băng

Khi thịt bị cắt khỏi chân

Thì ruột lòi dần vẫn thẳng như rươi.

Là cái gì?

a)

Cây bút mực

b)

Cây bút chì

c)

Cây com-pa

d)

Viên phấn

20.

Vừa bằng một ngón tay

Day đi day lại mất bay hình thù

Là gì?

a)

Cục tẩy

b)

Bông xóa bảng

c)

Bút xóa

d)

Cây thước

21.

Đầu đuôi vuông vắn như nhau

Thân chia nhiều đốt rất mau rất đều

Tính tình chân thực đáng yêu

Muốn biết dài ngắn mọi điều có em?

Là cái gì?

a)

Cây tre

b)

Cây cân

c)

Cây viết

d)

Thước kẻ

22.

Có mặt mà chẳng có đầu

Bốn chân có đủ, không cần có tay

Học trò kẻ dở, người hay

Ai ai cũng phải hàng ngày nhớ em.

Là cái gì ?

a)

Cái bàn học

b)

Cái cặp da

c)

Cái máy tính

d)

Cái ghế nệm

23.

Đi học lóc cóc theo cùng

Khi về lại bắt khom lưng cõng về.

Là cái gì ?

a)

Đôi dép

b)

Chiếc xe đạp

c)

Máy tính

d)

Cái cặp da

24.

Một chân bằng sắt

Một chân bằng chì

Chân sắt đứng ì

Chân chì chạy lượn

Là cái gì ?

a)

Cây viết mực

b)

Cây Compa

c)

Cây kéo

d)

Cây thước

25.

Mặt em phương trượng chữ điền

Da em thì trắng, áo đen mặc ngoài

Lòng em thì có đất trời

Có câu nhân nghĩa, có lời hiếu trung

Dù khi quân tử có dùng

Thì em sẽ ngã tấm lòng cho xem – Cái gì?

a)
b)
c)
d)
26.

Mặt cô như trát nhọ nồi

Lại còn điểm phấn cho người ta trông

Đàn bà cho đến đàn ông

Nhìn cô thỏa lòng, lau mặt cho cô – Cái gì?

a)
b)
c)
d)
27.

Cây suôn đuồn duột

Trong ruột đen thui

Con nít lui cui

Dẫm đầu đè xuống – Cái gì?

a)
b)
c)
d)
28.

Như cái kẹo nhỏ

Chữ hỏng xóa ngay

Học trò ngày nay

Vẫn dùng đến nó.

(Là cái gì?)

a)

Cục tẩy

b)

Bút chì

c)

Cái thước

d)

Hộp đựng bút

29.

Không phải bò, không phải trâu

Uống nước ao sâu, lên cày ruộng cạn.

(Là cái gì?)

a)

Cây bút chì

b)

Cây thước

c)

Cây bút mực

d)

Cục tẩy

30.

Tôi mang màu đỏ quê hương

Ngày ngày theo bạn tới trường hát ca

Bạn là cây, tôi là hoa

Nở trên vai bạn nhắc ta học hành.

(Là cái gì?)

a)

Cuốn vở

b)

Lá cờ đỏ sao vàng

c)

Hoa phượng

d)

Khăn quàng đỏ

31.
Classroom
a)
Lớp học
b)
Bút
c)
Kia là (một)
d)
Đây là (một)
32.
Desk
a)
Bàn
b)
Lớp học
c)
Bút
d)
Kia là (một)
33.
School things
a)
Đồ dùng học tập
b)
Bàn
c)
Lớp học
d)
Bút
34.
Book
a)
Quyển sách
b)
Đồ dùng học tập
c)
Bàn
d)
Lớp học
35.
Friend
a)
Bạn, bạn bè
b)
Quyển sách
c)
Đồ dùng học tập
d)
Bàn
36.

Street

nghĩa là :

a)

Phố ,đường phố

b)

Con đường

c)

Đường ,lối đi

d)

Quận

37.

Cousin nghĩa là :

a)

chị em

b)

Anh ( chị,em ) họ

c)

em

d)

anh

38.

village nghĩa là :

a)

Quê hương

b)

làng , xã

c)

Xóm

39.

primary school trong tiếng anh là :

a)

trường tiểu học

b)

lớp học

c)

Trường

40.

road nghĩa là :

a)

Con đường

b)

phố ,đường phố

c)

địa chỉ

41.

pool

a)

bể bơi

b)

cái sân

c)

căn hộ

42.

balcony

a)

căn hộ

b)

ban công

c)

cái sân

43.

ga ra ô tô

a)

apartment

b)

yard

c)

garage

44.

table

a)

bàn

b)

ghế

c)

bàn học

d)

ghế tựa

45.
teacher
a)
giáo viên
b)
câu chuyện
c)
đứng lên
d)
kệ
46.
student
a)
sinh viên
b)
viên đá
c)
đánh vần
d)
câu văn
47.
tell
a)
kể lại, kể chuyện
b)
sinh viên
c)
viên đá
d)
đánh vần
48.
text
a)
văn bản
b)
kể lại, kể chuyện
c)
sinh viên
d)
viên đá
49.
timetable
a)
thời gian biểu
b)
bài kiểm tra, làm bài kiểm tra
c)
giáo viên
d)
câu chuyện
50.
understand
a)
hiểu
b)
thời gian biểu
c)
bài kiểm tra, làm bài kiểm tra
d)
giáo viên
51.
wall
a)
tường, bức tường
b)
hiểu
c)
thời gian biểu
d)
bài kiểm tra, làm bài kiểm tra
52.
university
a)
trường đại học
b)
dấu, đánh dấu 
c)
văn bản
d)
kể lại, kể chuyện
53.
window
a)
cửa sổ
b)
trường đại học
c)
dấu, đánh dấu 
d)
văn bản
54.
word
a)
từ vựng
b)
tường, bức tường
c)
hiểu
d)
thời gian biểu
55.
write (v)
a)
viết
b)
cửa sổ
c)
trường đại học
d)
dấu, đánh dấu 
56.
X-ray
a)
hình chụp X-quang
b)
từ vựng
c)
tường, bức tường
d)
hiểu
57.

Street

nghĩa là :

a)

Phố ,đường phố

b)

Con đường

c)

Đường ,lối đi

d)

Quận

58.
Glue
a)
Keo dính
b)
Cái kéo
c)
Thời gian biểu
59.
Bin
a)
Cái thùng rác
b)
Cuộc thi đấu
c)
Từ điển
60.
flag
a)
Lá cờ
b)
Cái thùng rác
c)
Từ điển
61.

football (n)

a)

môn bóng đá

b)

nhạc, âm nhạc

c)

bài làm ở nhà

d)

võ juddô

62.

music (n)

a)

bài tập, thể dục, sự rèn luyện thân thể

b)

nhạc, âm nhạc

c)

bài làm ở nhà

d)

bài học

63.

school lunch (n)

a)

bài tập, thể dục, sự rèn luyện thân thể

b)

từ vựng

c)

bữa trưa tại trường

d)

khoa học

64.

sân trường

a)

school lunch (n)

b)

school year (n)

c)

schoolbag (n)

d)

schoolyard (n)

65.

milk

a)
b)
c)
66.

a)

paint

b)

paper

c)

glue

d)

pencil

67.

a)

marker

b)

paper

c)

scissors

d)

pen

68.

a)

glue

b)

paper

c)

paint

d)

scissors

69.

'Paint' nghĩa là gì?

a)

Sơn

b)

Tờ giấy

c)

Keo dán

d)

Cái kéo

70.
a)

go to school

b)

go to bed

c)

go home

d)

go to the cinema

71.
a)

have dinner

b)

get up

c)

play football

d)

go to school