Font size
WorksheetsHiện tại của quá khứ đơn
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Go trong quá khứ đơn là
going
goes
went
go
leave trong quá khứ đơn là
left
leave
leaving
chịu
give trong thì quá khứ là
(a)
meet trong quá khứ đơn là
meeted
met
meetting
meet
drink trong thì quá khứ là
drank
drinking
drink
drink water
read trong quá khứ đơn là
chịu
reading
read
sleep trong quá khứ đơn là
sleep
sleeping
slept
chịu
study tring quá khứ đơn là
studied
study
studing
studyed
stop trong quá khứ đơn là
chịu
stop
stopping
stopped
fly trong quá khứ đơn là
flys
fly
flying
flew
công thức câu hỏi trong quá khứ đơn là
did+S+Vnguyen
ko có đó đáp án
did+v2
be của quá khứ đơn là
is,am,are
ko có
là be
was,were
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.
sẽ xảy ra trong tương lai
đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại
đang xảy ra ở hiện tại
đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
When we (arrive) at the party, there (not be) many people there
arrived,weren’t
arrived,wasn’t
arrived,were
What did you (do) ______ last night? - I (do) ______ my homework.
do/does
do/do
do/did
did/did
Last night, Phong ........................................ to music for two hours.
listenes
listening
listens
listened
There (not be)_______many homeless people here ten years ago.
weren't
didn't
doesn't
do
Thì quá khứ đơn là
diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại
diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại
diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến
diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
do
do
did
does
Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn
play
play
plays
played
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "TEACH"
taught
teached
teachen
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "BUY"
buyed
bought
buied
"TAKE" ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN là:
taked
taken
took
toke
Chuyển động từ run, make chuyển về quá khứ như thế nào
(a)
