wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hiện tại của quá khứ đơn

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Go trong quá khứ đơn là

a)

going

b)

goes

c)

went

d)

go

2.

leave trong quá khứ đơn là

a)

left

b)

leave

c)

leaving

d)

chịu

3.

give trong thì quá khứ là

(a)  

4.

meet trong quá khứ đơn là

a)

meeted

b)

met

c)

meetting

d)

meet

5.

drink trong thì quá khứ là

a)

drank

b)

drinking

c)

drink

d)

drink water

6.

read trong quá khứ đơn là

a)

chịu

b)

reading

c)

read

7.

sleep trong quá khứ đơn là

a)

sleep

b)

sleeping

c)

slept

d)

chịu

8.

study tring quá khứ đơn là

a)

studied

b)

study

c)

studing

d)

studyed

9.

stop trong quá khứ đơn là

a)

chịu

b)

stop

c)

stopping

d)

stopped

10.

fly trong quá khứ đơn là

a)

flys

b)

fly

c)

flying

d)

flew

11.

công thức câu hỏi trong quá khứ đơn là

a)

did+S+Vnguyen

b)

ko có đó đáp án

c)

did+v2

12.

be của quá khứ đơn là

a)

is,am,are

b)

ko có

c)

là be

d)

was,were

13.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

14.

When we (arrive) at the party, there (not be) many people there

a)

arrived,weren’t

b)

arrived,wasn’t

c)

arrived,were

15.

What did you (do) ______ last night? - I (do) ______ my homework.

a)

do/does

b)

do/do

c)

do/did

d)

did/did

16.

Last night, Phong ........................................ to music for two hours.

a)

listenes

b)

listening

c)

listens

d)

listened

17.

There (not be)_______many homeless people here ten years ago.

a)

weren't

b)

didn't

c)

doesn't

d)

do

18.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

19.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

do

a)

do

b)

did

c)

does

20.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

play

a)

play

b)

plays

c)

played

21.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "TEACH"

a)

taught

b)

teached

c)

teachen

22.

Thì QUÁ KHỨ ĐƠN của "BUY"

a)

buyed

b)

bought

c)

buied

23.

"TAKE" ở thì QUÁ KHỨ ĐƠN là:

a)

taked

b)

taken

c)

took

d)

toke

24.

Chuyển động từ run, make chuyển về quá khứ như thế nào

(a)