Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên lý kế toán

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: “Chứng từ kế toán là ... phản ánh nghiệp vụ kế toán tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán”

a)

những giấy tờ và vật mang tin

b)

những đồ vật

c)

những chứng cứ

d)

giấy tờ và vật mang tin

2.

Ý nghĩa của chứng từ kế toán

a)

Bằng chứng minh chứng tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế phát sinh

b)

Căn cứ pháp lý cho mọi số liệu và cơ sở để ghi sổ kế toán

c)

Căn cứ pháp lý để kiểm tra, bằng chứng để kiểm tra và giải quyết tranh chấp

d)

Cả a, b và c đều đúng

3.

Trình tự xử lí chứng từ kế toán

a)

Luân chuyển, hoàn chỉnh, kiểm tra và lưu trữ

b)

Kiểm tra, hoàn chỉnh, luân chuyển và lưu trữ

c)

Luân chuyển, kiểm tra, hoàn chỉnh và lưu trữ

d)

Hoàn chỉnh, kiểm tra, luân chuyển và lưu trữ

4.

Đối tượng nào sau đây có thể tổ chức lập chứng từ kế toán

a)

Công nhân xưởng

b)

Nhân viên kho nguyên vật liệu

c)

Kế toán doanh nghiệp

d)

Tất cả các câu trên

5.

Trong các chứng từ sau, chứng từ nào được gọi là chứng từ mênh lệnh

a)

Phiếu xuất kho

b)

Phiếu chi

c)

Phiếu thu

d)

Lệnh xuất kho

6.

Một chứng từ được coi là hợp pháp, hợp lệ phải có đủ các yếu tố cơ bản

a)

Tên gọi và số hiệu chứng từ, ngày lập chứng từ, tên và địa chỉ của người lập và nhận chứng từ, nội dung nghiệp vụ, các đơn vị đo lường, và chữ ký, họ tên của những người có trách nhiệm

b)

Tên gọi chứng từ, số và ngày chứng từ, các đơn vị đo lường, tên, địa chỉ và chữ ký của những người có trách nhiệm

c)

Số và ngày chứng từ, nội dung nghiệp vụ tóm tắt, các đơn vị đo lường, tên, địa chỉ và chữ ký của những người có trách nhiệm

d)

Tên gọi chứng từ, số và ngày chứng từ, nội dung nghiệp vụ tóm tắt, địa chỉ và chữ ký của những người có trách nhiệm

7.

Các nguyên tắc lập chứng từ

a)

Đặc thù, cập nhật, bằng chứng, hiệu quả, nhất quán

b)

Thống nhất, liên tục, cập nhật, phù hợp, hiệu quả

c)

Thống nhất, đặc thù, cập nhật, bằng chứng, hiệu quả

d)

Hiệu quả, thống nhất, đặc thù, thận trọng, bằng chứng,

8.

Chứng từ có bao nhiêu tính chất pháp lý?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Chứng từ ban đầu được lập khi nào

a)

Lập sau khi nghiệp vụ kinh tế hoàn thành

b)

Không cần thiết lập

c)

Lập trước khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh

d)

Lập trực tiếp khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh hay vừa hoàn thành

10.

Chứng từ tổng hợp dùng để làm gì?

a)

Dùng để chỉnh sửa số liệu các chứng từ gốc cùng loại, cùng nghiệp vụ

b)

Dùng để tổng hợp số liệu các chứng từ gốc cùng loại, cùng nghiệp vụ nhằm giảm bớt khối lượng ghi chép trên kế toán

c)

Dùng để thay đổi số liệu các chứng từ gốc cùng loại, cùng nghiệp vụ nhằm tăng thêm khối lượng ghi chép trên kế toán

d)

Dùng để truyền đạt mệnh lệnh từ cấp trên xuống cấp dưới

11.

Chứng từ kế toán được lập:

a)

Chỉ được phép lập một lần cho mỗi nghiệp vụ phát sinh

b)

Được lập khi có yêu cầu của các bên có liên quan trong nghiệp vụ

c)

Có thể được lập lại nếu bị mất hoặc thất lạc

d)

Bất kỳ khi nào

12.

Loại chứng từ nào sau đây có thể dùng để ghi sổ kế toán

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Chứng từ mang mệnh lệnh của thủ trưởng đơn vị

c)

Chứng từ kiểm kê

d)

Chứng từ gốc (Chứng từ ban đầu)

13.

Chứng từ bên trong là chứng từ do ai lập

a)

Người bán

b)

Chủ doanh nghiệp

c)

Nội bộ đơn vị kế toán

d)

Người mua

14.

Chứng từ kế toán là

a)

Tài liệu gốc, là cơ sở ghi sổ kế toán

b)

Hợp đồng giao khoán

c)

Hồ sơ cá nhân

d)

Sổ sách cá nhân

15.

Trình tự luân chuyển chứng từ

a)

Thu nhận chứng từ, kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ, luân chuyển và ghi sổ, bảo quản và lưu trữ

b)

Lưu trữ chứng từ, kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ, tổ chức luân chuyển chứng từ

c)

Tổ chức luân chuyển chứng từ, kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ, lưu trữ chứng từ

d)

Sắp xếp, luân chuyển và lưu trữ

16.

Xuất kho bán hàng trực tiếp thu bằng tiền mặt thì những chứng từ nào doanh nghiệp cần lập

a)

Hóa đơn bán hàng, phiếu xuất kho, phiếu chi

b)

Hóa đơn mua hàng, phiếu xuất kho, phiếu thu

c)

Hóa đơn bán hàng, phiếu nhập kho, phiếu thu

d)

Hóa đơn bán hàng, phiếu xuất kho, phiếu thu

17.

Chứng từ kế toán có thể là

a)

Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho

b)

Bảng thanh toán lương

c)

Giấy báo Nợ, giấy báo Có của ngân hàng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

18.

"Chứng từ được thể hiện dưới dạng dữ liệu điện tử, được mã hoá mà không bị thay đổi trong quá trình truyền qua mạng máy tính hoặc trên vật mang tin" là loại chứng từ nào

a)

Chứng từ một lần

b)

Chứng từ giấy

c)

Chứng từ điện tử

d)

Chứng từ liên hợp

19.

Trong các trường hợp sau đây, đâu không là một mẫu chứng từ

a)

Biên bản giao nhận tài sản cố định

b)

Hóa đơn giá trị gia tăng

c)

Lệnh chi tiền

d)

Bảng thanh toán lương

20.

Điền vào chỗ trống: "Doanh nghiệp phải tổ chức sử dụng ... hệ thống chứng từ trong các niên độ kế toán"

a)

thống nhất

b)

nhất quán

c)

duy nhất

d)

liên tục