NEW
Font size
WorksheetsBài ôn giữa kì 2 môn Công Nghệ
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Chọn câu đúng. Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kỳ thì trục khuỷu quay được một góc là
A. 3600 .
B. 1800 .
C. 5400 .
D. 7200 .
Khi động cơ 4 kì đang hoạt động, cả hai xupap đều đóng là ở kì:
A. Nén; Cháy dãn nở.
B. Nạp; Nén.
C. Nén; Thải.
D. Nạp; Thải
Chọn câu đúng. Ở kì 1 của động cơ điêzen 2 kì, giai đoạn “quét - thải khí” được diễn ra:
A. Từ khi pit-tông đóng cửa thải cho tới khi pit-tông lên đến ĐCT.
B. Từ khi pit-tông mở cửa thải cho tới khi pit-tông bắt đầu mở cửa quét.
C. Từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông tới ĐCD.
D. Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửa thải
Chọn câu đúng. Động cơ đốt trong là động cơ diễn ra quá trình biến đổi
A. nhiệt năng thành cơ năng diễn ra bên ngoài của xilanh.
B. nhiệt năng thành cơ năng diễn ra bên trong cacte của xe.
C. nhiệt năng thành cơ năng diễn ra ngay trong xilanh của động cơ.
D. nhiệt năng thành cơ năng diễn ra ngay trong pit-tông của động cơ
Quan hệ giữa hành trình S pit-tông và bán kính quay R của trục khuỷu là:
A. S = R.
B. S = 1/R.
C. S = 2R.
D. S = R/2
Chọn câu đúng. Động cơ đốt trong thường phân loại theo hai dấu hiệu chủ yếu là:
A. Theo nhiên liệu và số pit-tông trong xilanh.
B. Theo hành trình của pit-tông và số xupap của động cơ.
C. Theo loại nhiên liên và số quá trình diễn ra trong một chu trình làm việc của động cơ.
D. Theo nhiên liệu và số hành trình của pit-tông trong một chu trình làm việc của động cơ.
Chọn câu đúng. Theo nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì, kì nén thì pit-tông đi từ
A. ĐCT xuống.
B. ĐCT lên. .
C. ĐCD xuống.
D. ĐCD lên.
Chọn câu đúng.
A. Một chu trình làm việc của động cơ 2 kì được thực hiện trong bốn hành trình của pit-tông.
B. Một chu trình làm việc của động cơ 2 kì tổng hợp gồm hai quá trình.
C. Một chu trình làm việc của động cơ 4 kì diễn ra lần lượt bốn hành trình của pit-tông.
D. Một chu trình làm việc của động cơ 4 kì được thực hiện trong hai hành trình của pit-tông.
Chọn câu không đúng.
A. Ở động cơ xăng 2 kì, hòa khí vào cacte ở quá trình nạp.
B. Ở động cơ điêzen 2 kì, không khí vào cacte ở quá trình nạp.
C. Ở động cơ điêzen 2 kì, nhiên liệu được phun vào buồng cháy ở cuối kỳ nén.
D. Ở động cơ xăng 2 kì, hòa khí vào xilanh qua cửa nạp ở quá trình nạp hòa khí.
Chọn câu đúng. Thời điểm “mở sớm và đóng muộn” hơn của xupap nạp trong thực tế là:
A. Sau khi pit-tông lên đến ĐCT và sau khi pit-tông đi đến ĐCD.
B. Trước khi pit-tông đến ĐCT và sau khi pit-tông đã đến ĐCD.
C. Trước khi pit-tông xuống đến ĐCD và sau khi pit-tông lên đến ĐCT.
D. Sau khi pit-tông đến ĐCT và trước khi pit-tông tới ĐCD
Theo nguyên lí làm việc của động cơ điêzen thì nhiên liệu được vòi phun phun một lượng với áp suất cao vào buồng cháy ở thời điểm là:
A. Đầu kì nén.
. B. Cuối kì nén.
C. Cuối kì nạp.
D. Đầu kì nạp.
Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, kì sinh công là
A. kì nạp.
B. kì nén.
C. kì cháy-dãn nở.
D. kì thải.
Chọn câu đúng. Theo nguyên lí làm việc của động cơ xăng 4 kì, khi pit-tông ở ĐCD là vào thời điểm
A. đầu kì nạp và cuối kì nén.
B. cuối kì nén và cuối kì cháy - dãn nở.
C. cuối kì nạp và cuối kì cháy - dãn nở.
D. đầu kì nén và cuối kì thải.
Ở động cơ điêzen 4 kì, vào kì nạp xupap nạp mở để môi chất nào sau đây đi vào xilanh động cơ?
A. Xăng và không khí.
B. Không khí.
C. Dầu điêzen và không khí.
D. Dầu điêzen.
Nếu gọi D là đường kính xilanh, S là hành trình của pit-tông thì công thức tính thể tích công tác là:
V =4πD2S
V=4πDS
V=4π2D2S
V=4πD2S2
Chọn câu đúng. Trong một chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kì:
A. Kì nén, pit-tông đi từ ĐCD lên ĐCT, 2 xupap đều đóng.
B. Kì nạp, pit-tông đi từ ĐCT xuống ĐCD, 2 xupap đều mở.
C. Kì thải, pit-tông đi từ ĐCD lên ĐCT, 2 xupap đều mở.
D. Kì cháy – dãn nở, pit-tông đi từ ĐCT xuống ĐCD, xupap nạp đóng, xupap thải mở
Chọn câu đúng. Ở động cơ xăng 2 kì, quá trình quét thải khí ra ngoài kết thúc khi pit-tông đi từ
A. ĐCD lên ĐCT đóng kín hết các cửa khí.
B. ĐCT xuống ĐCD mở tất cả các cửa khí.
C. ĐCT xuống ĐCD mở các cửa quét.
D. ĐCD lên ĐCT đóng kín cửa quét.
Chọn câu đúng. Đầu to thanh truyền để lắp với.
A. chốt pit-tông
B. chốt khuỷu
C. đầu trục khuỷu.
D. đuôi trục khuỷu.
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức không có bộ phận nào sau đây? .
A. Van hằng nhiệt
. B. Lưới lọc dầu
C. Bơm dầu.
D. Cacte dầu
Chọn câu đúng. Xecmăng lắp vào các rãnh của đầu pit-tông bằng cách lắp như sau:
A. Xecmăng khí và xecmăng dầu được lắp xen kẽ nhau.
B. Xecmăng khí được lắp rãnh ở phía trên, xecmăng dầu được lắp rãnh ở phía dưới.
C. Xecmăng khí được lắp rãnh ở phía dưới, xecmăng dầu được lắp rãnh ở phía trên.
D. Xecmăng khí và xecmăng dầu được lắp tùy ý ở các rãnh.
Chọn câu không đúng.
A. Mỗi xupap trong cơ cấu phân phối khí xupap đặt đều được dẫn động bởi một cam, con đội, đũa đẩy và cò mổ riêng
B. Cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo dùng phổ biến hơn cơ cấu phân phối khí xupap đặt.
C. Cơ cấu phân phối khí xupap đặt, xupap được đặt trong thân máy.
D. Ở động cơ 4 kì thì số vòng quay của trục cam bằng nửa số vòng quay của trục khuỷu.
Đầu nhỏ thanh truyền có dạng hình trụ rỗng để lắp với .
A. chốt pit-tông.
B. chốt khuỷu
C. đầu trục khuỷu.
D. đuôi trục khuỷu.
Chọn câu đúng. Xilanh của động cơ được lắp ở
A. trong khoang chứa nước làm mát.
B. trong thân xilanh.
C. trong cacte.
D. trên nắp máy động cơ
Chọn câu đúng. Theo nguyên lí làm việc của hệ thống bôi trơn cưỡng bức, van khống chế lượng dầu qua két đóng lại để dầu qua két làm mát khi
A. áp suất dầu cao quá giới hạn cho phép.
B. nhiệt độ dầu xấp xỉ giới hạn định trước
C. nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định trước.
D. lượng dầu chảy vào đường dầu chính vượt quá giới hạn.
Chọn câu không đúng.
A. Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ đóng mở cửa nạp và cửa thải đúng lúc.
B. Động cơ 2 kì thường dùng cơ cấu phân phối khí xupap treo.
C. Động cơ 4 kì thường dùng cơ cấu phân phối khí dùng xupap.
D. Trong động cơ 4 kì số vòng quay của trục cam bằng nửa số vòng quay của trục khuỷu.
Chi tiết chính của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm các chi tiết .
A. Cacte, thân máy và nắp máy.
B. Trục khuỷu, pit-tông và thanh truyền
C. Trục cam, cò mổ, đủa đẩy và xupap.
D. Trục cam, con đội, trục khuỷu.
Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu có số vòng quay là:
A. 1 vòng.
B. 2 vòng.
C. 3 vòng.
D. 4 vòng.
Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay:
A. 2 vòng.
B. 1 vòng.
C. 4 vòng.
D. 3 vòng
Chọn câu đúng. Khi áp suất trong mạch dầu của hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá giá trị cho phép thì
A. van khống chế lượng dầu qua két sẽ mở.
B. cả hai van của hệ thống đều mở.
C. van an toàn bơm đầu đóng lại.
D. van an toàn bơm dầu sẽ mở.
Chọn câu không đúng. .
A. Nhiệm vụ của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền là biến chuyển động quay của trục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của pit-tông
B. Nhiệm vụ của cơ cấu phân phối khí là đóng mở các cửa nạp, thải đúng lúc.
C. Nhiệm vụ của thân máy chỉ dùng để lắp cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.
D. Nhiệm vụ của hệ thống bôi trơn là đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của động cơ.
Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nào?
A. Động cơ 4 kỳ.
B. Động cơ 2 kỳ.
C. Động cơ điêzen.
D. Động cơ xăng
Phần dẫn hướng cho pit-tông chuyển động trong xilanh và liên kết với thanh truyền là
A. đỉnh pit-tông.
B. đầu pit-tông.
C. thân pit-tông.
D. chốt pit-tông.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Pit-tông cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc.
B. Ở động cơ 2 kì, pit-tông làm thêm nhiệm vụ của van trượt để đóng, mở các cửa khí.
C. Pit-tông được chế tạo vừa khít với xilanh để không phải sử dụng xecmăng.
D. Pit-tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén và thải khí.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền.
B. Chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyền.
C. Chốt khuỷu để lắp với đầu to thanh truyền.
D. Má khuỷu là trục quay của trục khuỷu.
Chọn câu đúng. Bánh đà được lắp vào:
A. Cổ khuỷu.
B. Đuôi trục khuỷu.
C. Đầu trục khuỷu.
D. Má khuỷu.
Chọn câu đúng. Cấu tạo cơ cấu phân phối khí xupap treo gồm có:
A. Xupap, lò xo xupap, con đội, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, trục cam và cam, cặp bánh răng phân phối
B. Xupap, lò xo xupap, trục khuỷu, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, trục cam, cặp bánh răng phân phối.
C. Xupap, lò xo xupap, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, pit-tông, trục cam và cam, cặp bánh răng phân phối.
D. Xupap, lò xo xupap, xilanh, đũa đẩy, cò mổ, trục cò mổ, trục cam và cam.
Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt dùng ở động cơ nào sau đây?
A. Động cơ xăng 4 kì.
B. Động cơ 2 kì.
C. Động cơ điêzen 4 kì.
D. Động cơ gas.
Chọn phát biểu sai khi nêu nguyên lí làm việc của cơ cấu phân phối khí.
A. Cơ cấu phân phối khí xupap đặt khi cửa nạp mở thì xupap đi lên.
B. Cơ cấu phân phối khí xupap treo khi cửa nạp mở thì xupap đi xuống.
C. Bánh răng phân phối quay làm quay trục khuỷu.
D. Khi cửa nạp mở, lò xo xupap bị nén lại.
Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào sau đây?
A. Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước.
B. Cacte của động cơ làm mát bằng nước.
C. Cacte của động cơ làm mát bằng không khí.
D. Thân xilanh của động cơ làm mát bằng không khí.
Chọn câu phát biểu đúng.
A. Xilanh của động cơ luôn luôn được chế tạo rời thân xilanh.
B. Xilanh của động cơ luôn luôn được chế tạo liền thân xilanh.
C. Xilanh của động cơ có thể được làm rời hoặc đúc liền với thân xilanh.
D. Xilanh của động cơ được đặt ngay trong cacte
Một chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, trục khuỷu và trục cam quay bao nhiêu vòng?
A. Trục khuỷu quay một vòng, trục cam quay hai vòng.
B. Trục khuỷu quay một vòng, trục cam quay một vòng.
C. Trục khuỷu quay hai vòng, trục cam quay một vòng.
D. Trục khuỷu quay hai vòng, trục cam quay hai vòng.
Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nào?
A. Động cơ 4 kỳ.
B. Động cơ 2 kỳ.
C. Động cơ điêzen.
D. Động cơ xăng
Quá trình cháy của hỗn hợp trong xilanh động cơ xăng được thực hiện do tác động nào?
A. Vòi phun xăng.
B. Bộ chế hòa khí.
C. Áp suất cao trong xilanh.
D. Buzi bật tia lửa điện.
Trong hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu? .
A. Hòa khí được hình thành ở bộ chế hòa khí.
B. Hòa khí được hình thành ở bầu lọc khí.
C. Hòa khí được hình thành ở xilanh
D. Hòa khí được hình thành ở vòi phun
Trong chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, có một kỳ sinh công là:
A. Kỳ 2.
B. Kỳ 3.
C. Kỳ 4.
D. Kỳ 1.
Chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh pit-tông tạo thành buồng cháy động cơ?
A. Nắp máy.
B. Pit-tông.
C. Thanh truyền.
D. Thân xilanh
Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ:
A. Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép.
B. Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc.
C. Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết.
D. Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh của động cơ.
Tên gọi động cơ 2 kì và động cơ 4 kì là dựa vào: .
A. Số vòng quay trục khuỷu.
B. Số hành trình pit-tông thực hiện trong 1 chu trình.
C. Cả 3 trường hợp
D. Nhiên liệu sử dụng.
Việc đóng mở các cửa hút, cửa xả của động cơ xăng 2 kỳ công suất nhỏ là nhờ chi tiết nào?
A. Các xupap.
B. Lên xuống của pit-tông.
C. Nắp xilanh.
D. Do các te.
Trong một chu trình làm việc của động cơ điêzen 4 kỳ, ở giữa kỳ nén, bên trong xilanh chứa gì?
A. Không khí.
B. Xăng.
C. Hòa khí (Xăng và không khí).
D. Dầu điêzen và không khí
