wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

diali2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 68: Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay

a)

A. đang đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn.         

b)

B. hoạt động lâm sinh đang được chú trọng.

c)

C. các sản phẩm gỗ chưa phong phú.

d)

D. chỉ có ý nghía đối với phát triển kinh tế.

2.

Câu 69: Giao thông đường bộ nước ta hiện nay

a)

A. mạng lưới vẫn còn thưa thớt.                     

b)

B. chưa hội nhập vào khu vực.

c)

C. chủ yếu phục vụ xuất khẩu.           

d)

D. khối lượng vận chuyển lớn.

3.

Câu 70: Để khai thác tài nguyên Biển Đông có hiệu quả kinh tế cao, cần phải khai thác theo hướng

a)

A. phát triển tổng hợp kinh tế biển.

b)

B. đẩy mạnh phát triển đánh bắt xa bờ.

c)

C. tập trung xây dựng cơ sở hạ tầng cảng biển.

d)

D. giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường biển.

4.

 71: Du lịch biển - đảo của nước ta ngày càng phát triển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Có nguồn lao động rất dồi dào.

b)

B. Tài nguyên du lịch rất đa dạng.

c)

C. Nhu cầu du lịch ngày càng tăng

d)

   D. Giao thông ngày càng thuận lợi.

5.

Câu 66. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

A. Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

B. Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.

c)

C. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.        

d)

D. Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

6.

Câu 67. Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

A. ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

B. đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

c)

C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

D. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

7.

 Câu 68. Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của nhiều vùng lãnh thổ nước ta vì

a)

A. độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn, đang tăng.

b)

B. đồi núi chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ nước ta.

c)

C. nhu cầu về tài nguyên rừng lớn, giá trị kinh tế rất cao

d)

D. chủ yếu cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp

8.

Câu 69. Đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta

a)

A. mật độ cao nhất Đông Nam Á.

b)

B. hơn một nửa đã được trải nhựa.

c)

          C. về cơ bản đã phủ kín các vùng.      

d)

D. đều chạy theo hướng Bắc - Nam.

9.

Câu 70. Ý nghĩa quan trọng nhất của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là

a)

A. nguồn lợi sinh vật biển phong phú.

b)

B. hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.

c)

C. có nhiều thế mạnh phát triển du lịch.

d)

D.  phát triển giao thông vận tải biển.

10.

Câu 71. Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của nước ta hiện nay tăng nhanh chủ yếu do

a)

A. kinh tế phát triển, chất lượng cuộc sống được nâng lên.

b)

B. sự ra đời của nhiều trung tâm thương mại, siêu thị lớn

c)

C. hình thức bán hàng và cung cấpc ác dịch vụ rất đa dạng

d)

D. nhu cầu mua sắm, vui chơi của người dân ngày càng cao.

11.

Câu 66. Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

A. chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế.

b)

B. nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia.

c)

C. có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước.

d)

D. chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước.

12.

Câu 67. Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi bò nước ta hiện nay?

a)

A. Chuồng trại đã được đầu tư.

b)

B. Sản phẩm chủ yếu xuất khẩu.

c)

C. Lao động nhiều kinh nghiệm.

d)

D. Nguồn thức ăn ngày càng tốt.

13.

Câu 68. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn hoạt động khai thác hải sản ở nước ta là

a)

A. ảnh hưởng của bão biển và gió mùa Đông Bắc.

b)

B. có nhiều đoạn bờ biển sạt lở, bồi lấp cửa sông.

c)

C. tác động của nước biển dâng, thủy triều thay đổi.

d)

D. biến đổi khí hậu toàn cầu và ô nhiễm môi trường.

14.

Câu 69. Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

A. tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp

b)

B. mạng lưới phân bố đều khắp ở các vùng.

c)

C. có trình độ kĩ thuật - công nghệ hiện đại.

d)

D. ngang bằng trình độ chuẩn của khu vực.

15.

Câu 70. Việc đánh bắt hải sản của ngư dân nước ta ở ngư trường quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa có ý nghĩa quan trọng về an ninh, quốc phòng vì

a)

A. tăng sản lượng đánh bắt, thu nhập, phát triển kinh tế.

b)

B. giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.

c)

C. mang lại hiệu quả cao, giúp bảo vệ tài nguyên sinh vật.

d)

D. khẳng định chủ quyền vùng biển và hải đảo nước ta.

16.

Câu 71. Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu ở nước ta hiện nay là

a)

A. thúc đẩy công nghiệp chế biến, đa dạng sản phẩm.

b)

B. tăng đầu tư, thu hút nhiều ngành sản xuất tham gia.

c)

C. phát triển sản xuất hàng hóa, mở rộng thị trường.

d)

D. đổi mới quản lí, tăng cường liên kết với nước ngoài.

17.

Câu 67. Để phát triển mạnh ngành chăn nuôi gia súc lớn, cơ sở đầu tiên cần chú ý là

a)

            A. sử dụng nhiều thức ăn tổng hợp.      

b)

B. nắm bắt được nhu cầu thị trường.

c)

C. phát triển thêm và cải tạo đồng cỏ.

d)

D. tận dụng phế phẩm từ chế biến lúa gạo.

18.

Câu 68. Thuận lợi nào sau đây là chủ yếu để khai thác thủy sản ở nước ta?

a)

A. Có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

B. Nguồn lợi thủy sản phong phú.

c)

C. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

D. Nhiều bãi triều, vịnh cửa sông.

19.

Câu 69. Ngành giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay

a)

A. được mở rộng, hiện đại hóa.

b)

B. phát triển đều khắp cả nước.

c)

C. chưa hội nhập trong khu vực.

d)

D. chưa mở rộng, khá đều khắp.

20.

Câu 70. Vấn đề nào sau đây là quan trọng nhất trong khai thác tổng hợp và phát triển bền vững kinh tế biển ở nước ta hiện nay?

a)

A. Sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường biển.

b)

B. Đẩy mạnh khai thác xa bờ, bảo vệ môi trường biển.

c)

C. Nâng cấp phương tiện đánh bắt, mở rộng thị trường.

d)

D. Đẩy mạnh vốn đầu tư, công nghệ chế biến hiện đại.

21.

Câu 71. Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động nhập khẩu đối với phát triển kinh tế nước ta là

a)

A. nâng cao trình độ văn minh xã hội.

b)

B. tạo động lực cho kinh tế phát triển.

c)

C. cải thiện đời sống của người dân.

d)

D. thúc đẩy sự phân công lao động.

22.

Câu 66: Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu là

a)

A. đáp ứng tốt yêu cầu của thị trường.

b)

B. tạo sức hấp dẫn đầu tư nước ngoài.

c)

C. giải quyết việc làm cho lao động.

d)

D. thúc đẩy sự phân công lao động.

23.

Câu 67: Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

A. có điều kiện khí hậu khá ổn định.

b)

B. ven biển có nghề cá phát triển.

c)

C. trọng điểm lương thực, đông dân.

d)

D. đô thị có mật độ dân số cao.

24.

Câu 68: Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta

a)

A. khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

b)

B. tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

C. đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

d)

         D. tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

25.

Câu 69: Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành giao thông đường bộ nước ta hiện nay?

a)

A. Mạng lưới đường bộ cơ bản phủ kín các vùng.

b)

B. Ngày càng nâng cấp, mở rộng và hiện đại hóa.

c)

C. Mạng lưới được hội nhập với khu vực, thế giới.

d)

D. Có khối lượng vận chuyển hàng hóa còn thấp.

26.

Câu 70: Việc cải tạo, nâng cấp hệ thống cảng biển ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nâng cao năng lực vận tải, mở cửa hơn nữa cho nền kinh tế.

b)

B. Thu hút đầu tư nước ngoài, giải quyết việc làm cho lao động.

c)

C. Hình thành các khu công nghiệp ven biển, phân bố lại dân cư.

d)

D. Mở rộng thị trường xuất khẩu, hình thành khu kinh tế ven biển.

27.

Câu 71: Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong những năm qua là

a)

A. thị trường xuất, nhập khẩu ngày càng được mở rộng.

b)

B. đa dạng hóa các đối tượng tham gia xuất, nhập khẩu.

c)

C. tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.

d)

D. tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và đổi mới cơ chế quản lí.

28.

Câu 66. Sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I của nước ta

a)

A. các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng.

b)

B. các ngành thuỷ sản,chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng.

c)

C. giảm tỉ trọng cây công nghiệp, cây lương thực tăng tỉ trọng chăn nuôi và thuỷ sản.

d)

D. tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp.

29.

Câu 67. Việc phát triển và bảo vệ vốn rừng ở Bắc Trung Bộ có vai trò đặc biệt quan trọng vì

a)

A. sông ngòi ngắn và dốc rất dễ xảy ra lũ lụt.

b)

B. là vùng giàu tài nguyên rừng thứ 2 cả nước.

c)

C. ngành công nghiệp chế biến nông sản rất phát triển.

d)

D. là vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của gió Tây khô nóng.

30.

Câu 68. Điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là

a)

A. các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

b)

B. miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.

c)

C. miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.

d)

D. các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam.

31.

Câu 66: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

a)

A. phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.

b)

B. hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

c)

C. phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

D. xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

32.

Câu 67: Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

A. thị trường tiêu thụ có nhiều biến động. 

b)

B. công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

c)

C. trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu. 

d)

D. khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

33.

Câu 68: Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây chủ yếu là do

a)

A. thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.

b)

         B. điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

c)

C. giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.

d)

D. chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước

34.

Câu 69: Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành viễn thông nước ta hiện nay?

a)

A. Tốc độ phát triển rất nhanh.

b)

B. Đón đầu các kĩ thuật hiện đại.

c)

C. Mạng lưới tương đối đa dạng.

d)

D. Quy trình nghiệp vụ thủ công

35.

Câu 70: Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nuớc ta là

a)

A. tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.

b)

B. giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.

c)

C. hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.

d)

D. tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.

36.

Câu 71: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?

a)

A. Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.

b)

B. Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt.

c)

C. Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.

d)

D. Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

37.

Câu 66: Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta chủ yếu nhằm

a)

          A. góp phần phát triển xuất khẩu.

b)

B. tận dụng thế mạnh lao động.

c)

C. đáp ứng yêu cầu của thị trường.        

d)

D. phù hợp với xu hương chung.

38.

Câu 67: Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây, chủ yếu do

a)

A. giá thành tốt, ít bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

b)

B. mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

c)

C. áp dụng tiến bộ khoa học, kĩ thuật vào trong sản xuất.

d)

D. Nhà nước có các chính sách hỗ trợ, ưu tiên phát triển

39.

Câu 68: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

A. Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

B. Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

c)

B. Nhu cầu khác nhau của các thị trường.