wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 9 - HÌNH CHƯƠNG 4

Total questions: 33

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 1. Cho đường tròn (O), bán kính R = 4cm. Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  8π8\pi  cm

b)

B.  4π4\pi  cm

c)

C.  16π16\pi  cm

d)

D. Đáp án khác

7.

Câu 2. Cho đường tròn (O), bán kính R . Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  C=πRC=\pi R  

b)

B.  C=2πRC=2\pi R  

c)

C.  C=4πRC=4\pi R  

d)

D.  C=πR2C=\pi R^2  

8.

Câu 3. Đường tròn(O) có chu vi là 25,12 cm. Tính bán kính R của đường tròn đó?

a)

A.  R8cmR\approx8cm  

b)

B.  R4cmR\approx4cm  

c)

C.  R6cmR\approx6cm  

d)

D.  R=4cmR=4cm  

9.

Câu 4. Độ dài cung tròn  n°n\degree  bán kính R là:

a)

A.  l=2πRl=2\pi R  

b)

B.  l=2πR.180°l=2\pi R.180\degree  

c)

C.  l=πRn180l=\frac{\pi Rn}{180}  

d)

D.  l=2πRn180l=\frac{2\pi Rn}{180}  

10.

Câu 5. Độ dài cung  90°90\degree  của đường tròn bán kính 10 cm là:

a)

A.  l12,3cml\approx12,3cm  

b)

B.  l31,14cml\approx31,14cm  

c)

C.  l15,7cml\approx15,7cm  

d)

D. Đáp án khác

11.

Câu 6. Độ dài cung  60°60\degree  của đường tròn bán kính 3 dm là:

a)

A.  l2dml\approx2dm  

b)

B.  l3,14dml\approx3,14dm  

c)

C.  l4dml\approx4dm  

d)

D. l4πdml\approx4\pi dm  

12.

Câu 7. Nếu độ dài của cung  50°50\degree  là 35,6 cm thì bán kính của đường tròn đó là:

a)

A.  R81,6 cmR\approx81,6\ cm  

b)

B.  R=81,6 cm R=81,6\ cm\  

c)

C.  R40,8 cmR\approx40,8\ cm  

d)

D. R=40,8 cmR=40,8\ cm  

13.

Câu 8. Nếu bán kính đường tròn tăng lên 2 lần thì chu vi đường tròn tăng lên:

a)

A. 4 lần

b)

B. 8 lần.

c)

C. không thay đổi

d)

D. 2 lần

14.

Câu 9. Nếu bán kính R của đường tròn là 21 cm, độ dài đường tròn l của cung tròn là 20,8 cm thì số đo độ của cung đó là

a)

n=l.180πR=20,8.180°3,14.21=56,7°n=\frac{l.180}{\pi R}=\frac{20,8.180\degree}{3,14.21}=56,7\degree

b)

B. n=l.180πR20,8.1803,14.2156,7n=\frac{l.180}{\pi R}\approx\frac{20,8.180}{3,14.21}\approx56,7

c)

C. Đáp số khác

15.

Câu 10. Cho đường tròn (O;4cm) và lấy một điểm I sao cho OI = 2cm, kẻ dây AB vuông góc với OI tại I. Tính độ dài cung nhỏ AB(làm tròn đến một chữ số thập phân).

a)

A. 13cm

b)

B. 12 cm

c)

C. 12,6 cm

d)

D. 12,56 cm

16.

Độ dài của một đường tròn là 10π (cm)10\pi\ \left(cm\right)  thì bán kính của đường tròn đó là:

a)

20cm20cm  

b)

15cm15cm  

c)

10cm10cm  

d)

5cm5cm  

17.

Độ dài cung 30°30\degree  của đường tròn có bán kính  4cm4cm  bằng:

a)

4π3cm\frac{4\pi}{3}cm  

b)

2π3cm\frac{2\pi}{3}cm  

c)

π3cm\frac{\pi}{3}cm  

d)

8π3cm\frac{8\pi}{3}cm  

18.

Cho hình vẽ. Điền vào chỗ trống

Nếu độ dài cung  AmBAmB  bằng  5π3 cm\frac{5\pi}{3}\ cm  thì số đo cung  AmBAmB  bằng   °\ldots\ \degree  

(a)  

19.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  AA  có  AB=6cmAB=6cm  , góc  BB  bằng  90°90\degree  nội tiếp đường tròn tâm OO  . Khi đó độ dài cung nhỏ  ACAC  bằng

a)

π (cm)\pi\ \left(cm\right)  

b)

2π (cm)2\pi\ \left(cm\right)  

c)

4π (cm)4\pi\ \left(cm\right)  

d)

8π (cm)8\pi\ \left(cm\right)  

20.

Diện tích hình tròn có đường kính  8cm8cm  bằng

a)

8π(cm2 )8\pi\left(cm^{2\ }\right)  

b)

4π(cm2 )4\pi\left(cm^{2\ }\right)  

c)

16π(cm2 )16\pi\left(cm^{2\ }\right)  

d)

64π(cm2 )64\pi\left(cm^{2\ }\right)  

21.

Cho hình tròn bán kính  RR  . Diện tích hình quạt tròn ứng với cung  n°n\degree  được tính theo công thức:

a)

S=πRn360hay S=R2S=\frac{\pi Rn}{360}hay\ S=\frac{R}{2}  

b)

S=πR2n360hay S=R2S=\frac{\pi R^2n}{360}hay\ S=\frac{R}{2}  

c)

S=πRn360hay S=lR2S=\frac{\pi Rn}{360}hay\ S=\frac{lR}{2}  (với  ll  là độ dài cung  n°n\degree )

d)

S=πR2n360hay S=lR2S=\frac{\pi R^2n}{360}hay\ S=\frac{lR}{2}   (với undefined là độ dài cung undefined)

22.

Cho đường tròn tâm O đường kính ABAB  , bán kính  R=8cmR=8cm . Điểm M thuộc (O) sao cho góc BAM = 60°.
 Tính diện tích hình quạt AOM .

a)

32π3 (cm2)\frac{32\pi}{3}\ \left(cm^2\right)  

b)

16π3(cm2)\frac{16\pi}{3}\left(cm^2\right)  

c)

64π3 (cm2)\frac{64\pi}{3}\ \left(cm^2\right)  

d)

32π3(cm2)\frac{32\pi}{3}\left(cm^2\right)  

23.

Cho đường tròn (O;R)\left(O;R\right) . Nếu hình quạt tròn được giới hạn bởi cung  56°56\degree  có diện tích bằng  63π20 (cm2)\frac{63\pi}{20}\ \left(cm^2\right)  thì  RR   bằng bao nhiêu? 

a)

20,25(cm)20,25\left(cm\right)  

b)

20,25π(cm)20,25\pi\left(cm\right)  

c)

4,5π (cm)4,5\pi\ \left(cm\right)  

d)

4,5 (cm)4,5\ \left(cm\right)  

24.

Cho 2 đường tròn đồng tâm. Biết  MM  là trung điểm của đoạn thẳng  AOAO  và  AM=rAM=r  . Tỉ số giữa diện tích của miền tô đậm và diện tích của  (O;OA)\left(O;OA\right)  bằng:

a)

12\frac{1}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

45\frac{4}{5}  

25.

Cho hình vẽ. Biết  OA=3cmOA=3cm  và góc  AMOAMO  bằng  35°35\degree  . Diện tích hình quạt  OABOAB  bằng:

a)

11π2(cm2)\frac{11\pi}{2}\left(cm^2\right)  

b)

11π6(cm2)\frac{11\pi}{6}\left(cm^2\right)  

c)

11π12(cm2)\frac{11\pi}{12}\left(cm^2\right)  

d)

11π4(cm2)\frac{11\pi}{4}\left(cm^2\right)  

26.

Cho tứ giác ABCD nội tiếp, biết góc C bằng 70070^0  . Khi đó góc  bằng bao nhiêu?

a)

20020^0  

b)

1100110^0  

c)

70070^0  .

d)

30030^0  

27.

Tứ giác nào sau đây nội tiếp được trong đường tròn?

a)

Hình bình hành

b)

Hình thang vuông

c)

Hình thang cân

d)

Hình thoi

28.

Tứ giác nào sau đây không phải là tứ giác nội tiếp?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình vuông

d)

Hình thoi

29.

Cho tứ giác ABCD nội tiếp, biết góc B bằng ba lần góc D. Khi đó góc D bằng bao nhiêu?

a)

50050^0  

b)

60060^0  

c)

45045^0  

d)

90090^0  

30.

Cho điểm M nằm trên cung lớn AB của đường tròn (O). Biết góc AMB= 40040^0   . Hỏi cung nhỏ AB là cung chứa góc bao nhiêu độ?

a)

1600160^0  

b)

50050^0  

c)

1400140^0  

d)

60060^0  

31.

Các góc của một tứ giác tỷ lệ với 1:2:3:4. Tứ giác đó là

a)

hình thang

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật

d)

tứ giác nội tiếp

32.

Cho tam giác ABC có BM, CN là hai đường cao. Tâm của đường tròn đi qua các điểm B,N,M,C là

a)

trung điểm của AB.

b)

trung điểm của BC.

c)

trung điểm của BM.

d)

trung điểm của CN.

33.

Tính chất quan trọng của tứ giác nội tiếp:

Trong một tứ giác nội tiếp, tổng hai góc đối diện bằng

(a)