wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Độ dài cung tròn, diện tích quạt...

Total questions: 29

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Độ dài của một đường tròn là 10π (cm)10\pi\ \left(cm\right)  thì bán kính của đường tròn đó là:

a)

20cm20cm  

b)

15cm15cm  

c)

10cm10cm  

d)

5cm5cm  

2.

Độ dài cung 30°30\degree  của đường tròn có bán kính  4cm4cm  bằng:

a)

4π3cm\frac{4\pi}{3}cm  

b)

2π3cm\frac{2\pi}{3}cm  

c)

π3cm\frac{\pi}{3}cm  

d)

8π3cm\frac{8\pi}{3}cm  

3.

Cho hình vẽ. Điền vào chỗ trống

Nếu độ dài cung  AmBAmB  bằng  5π3 cm\frac{5\pi}{3}\ cm  thì số đo cung  AmBAmB  bằng   °\ldots\ \degree  

(a)  

4.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  AA  có  AB=6cmAB=6cm  , góc  BB  bằng  90°90\degree  nội tiếp đường tròn tâm OO  . Khi đó độ dài cung nhỏ  ACAC  bằng

a)

π (cm)\pi\ \left(cm\right)  

b)

2π (cm)2\pi\ \left(cm\right)  

c)

4π (cm)4\pi\ \left(cm\right)  

d)

8π (cm)8\pi\ \left(cm\right)  

5.

Diện tích hình tròn có đường kính  8cm8cm  bằng

a)

8π(cm2 )8\pi\left(cm^{2\ }\right)  

b)

4π(cm2 )4\pi\left(cm^{2\ }\right)  

c)

16π(cm2 )16\pi\left(cm^{2\ }\right)  

d)

64π(cm2 )64\pi\left(cm^{2\ }\right)  

6.

Cho đường tròn tâm O đường kính ABAB  , bán kính  R=8cmR=8cm . Điểm M thuộc (O) sao cho góc BAM = 60°.
 Tính diện tích hình quạt AOM .

a)

32π3 (cm2)\frac{32\pi}{3}\ \left(cm^2\right)  

b)

16π3(cm2)\frac{16\pi}{3}\left(cm^2\right)  

c)

64π3 (cm2)\frac{64\pi}{3}\ \left(cm^2\right)  

d)

32π3(cm2)\frac{32\pi}{3}\left(cm^2\right)  

7.

Cho đường tròn (O;R)\left(O;R\right) . Nếu hình quạt tròn được giới hạn bởi cung  56°56\degree  có diện tích bằng  63π20 (cm2)\frac{63\pi}{20}\ \left(cm^2\right)  thì  RR   bằng bao nhiêu? 

a)

20,25(cm)20,25\left(cm\right)  

b)

20,25π(cm)20,25\pi\left(cm\right)  

c)

4,5π (cm)4,5\pi\ \left(cm\right)  

d)

4,5 (cm)4,5\ \left(cm\right)  

8.

Cho 2 đường tròn đồng tâm. Biết  MM  là trung điểm của đoạn thẳng  AOAO  và  AM=rAM=r  . Tỉ số giữa diện tích của miền tô đậm và diện tích của  (O;OA)\left(O;OA\right)  bằng:

a)

12\frac{1}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

45\frac{4}{5}  

9.

Câu 1. Cho đường tròn (O), bán kính R = 4cm. Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  8π8\pi  cm

b)

B.  4π4\pi  cm

c)

C.  16π16\pi  cm

d)

D. Đáp án khác

10.

Câu 2. Cho đường tròn (O), bán kính R . Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  C=πRC=\pi R  

b)

B.  C=2πRC=2\pi R  

c)

C.  C=4πRC=4\pi R  

d)

D.  C=πR2C=\pi R^2  

11.

Câu 3. Đường tròn(O) có chu vi là 25,12 cm. Tính bán kính R của đường tròn đó?

a)

A.  R8cmR\approx8cm  

b)

B.  R4cmR\approx4cm  

c)

C.  R6cmR\approx6cm  

d)

D.  R=4cmR=4cm  

12.

Câu 4. Độ dài cung tròn  n°n\degree  bán kính R là:

a)

A.  l=2πRl=2\pi R  

b)

B.  l=2πR.180°l=2\pi R.180\degree  

c)

C.  l=πRn180l=\frac{\pi Rn}{180}  

d)

D.  l=2πRn180l=\frac{2\pi Rn}{180}  

13.

Câu 5. Độ dài cung  90°90\degree  của đường tròn bán kính 10 cm là:

a)

A.  l12,3cml\approx12,3cm  

b)

B.  l31,14cml\approx31,14cm  

c)

C.  l15,7cml\approx15,7cm  

d)

D. Đáp án khác

14.

Câu 6. Độ dài cung  60°60\degree  của đường tròn bán kính 3 dm là:

a)

A.  l2dml\approx2dm  

b)

B.  l3,14dml\approx3,14dm  

c)

C.  l4dml\approx4dm  

d)

D. l4πdml\approx4\pi dm  

15.

Câu 7. Nếu độ dài của cung  50°50\degree  là 35,6 cm thì bán kính của đường tròn đó là:

a)

A.  R81,6 cmR\approx81,6\ cm  

b)

B.  R=81,6 cm R=81,6\ cm\  

c)

C.  R40,8 cmR\approx40,8\ cm  

d)

D. R=40,8 cmR=40,8\ cm  

16.

Câu 8. Nếu bán kính đường tròn tăng lên 2 lần thì chu vi đường tròn tăng lên:

a)

A. 4 lần

b)

B. 8 lần.

c)

C. không thay đổi

d)

D. 2 lần

17.

Câu 10. Cho đường tròn (O;4cm) và lấy một điểm I sao cho OI = 2cm, kẻ dây AB vuông góc với OI tại I. Tính độ dài cung nhỏ AB(làm tròn đến một chữ số thập phân).

a)

A. 13cm

b)

B. 12 cm

c)

C. 12,6 cm

d)

D. 12,56 cm

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 2. Cho đường tròn (O), bán kính R . Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  C=πRC=\pi R  

b)

B.  C=2πRC=2\pi R  

c)

C.  C=4πRC=4\pi R  

d)

D.  C=πR2C=\pi R^2  

20.

Câu 4. Độ dài cung tròn  n°n\degree  bán kính R là:

a)

A.  l=2πRl=2\pi R  

b)

B.  l=2πR.180°l=2\pi R.180\degree  

c)

C.  l=πRn180l=\frac{\pi Rn}{180}  

d)

D.  l=2πRn180l=\frac{2\pi Rn}{180}  

21.

Độ dài đường tròn là

a)

C=πRC=\pi R

b)

C=2πRC=2\pi R

c)

C= π2RC=\ \frac{\pi}{2}R

d)

C=πRdC=\pi Rd

22.

Độ dài đường tròn (O) hình trên bằng...

a)

12,56 cm

b)

12,56 cm2

c)

6,24 cm

d)

6,24 cm2

23.

Công thức tính diện tích hình tròn

a)

S=πR2S=\pi R^2

b)

S=2πRS=2\pi R

c)

S=2π2S=2\pi^2

d)

S=2R2S=2R^2

24.

Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n°n\degree được tính theo công thức:

a)

S=πRn360 hay S=R2S=\frac{\pi Rn}{360}\ hay\ S=\frac{R}{2}  

b)

S=πR2n360 hay S=R2S=\frac{\pi R^2n}{360}\ hay\ S=\frac{R}{2}  

c)

S=πRn360 hay S=lR2S=\frac{\pi Rn}{360}\ hay\ S=\frac{lR}{2} (với ll là độ dài cung n°n\degree của hình quạt tròn).   

d)

S=πR2n360 hay S=lR2S=\frac{\pi R^2n}{360}\ hay\ S=\frac{lR}{2} (với ll là độ dài cung n°n\degree của hình quạt tròn).   

25.

Diện tích hình tròn bán kính R=10cmR=10cm là:

a)

S=100π(cm2)S=100\pi\left(cm^2\right)  

b)

S=100π2(cm2)S=100\pi^2\left(cm^2\right)  

c)

S=10π(cm2)S=10\pi\left(cm^2\right)  

d)

S=10π2(cm2)S=10\pi^2\left(cm^2\right)  

26.

Cho đường tròn tâm O, bán kính R = 8cm, đường kính AB.  Điểm M thuộc (O) sao cho góc BAM = 60°.60\degree. Tính diện tích hình quạt AOM .

a)

S=32π(cm2)S=32\pi\left(cm^2\right)  

b)

S=16π3(cm2)S=\frac{16\pi}{3}\left(cm^2\right)  

c)

S=23π(cm2)S=23\pi\left(cm^2\right)  

d)

S=32π3(cm2)S=\frac{32\pi}{3}\left(cm^2\right)  

27.

Diện tích hình tròn có đường kính  8cm8cm  bằng

a)

8π(cm2 )8\pi\left(cm^{2\ }\right)  

b)

4π(cm2 )4\pi\left(cm^{2\ }\right)  

c)

16π(cm2 )16\pi\left(cm^{2\ }\right)  

d)

64π(cm2 )64\pi\left(cm^{2\ }\right)  

28.

Diện tích hình quạt giới hạn bởi cung nhỏ FG như hình trên bằng...

a)

... 2,1 cm2\approx2,1\ cm^2  

b)

... 0,0698 cm2\approx0,0698\ cm^2  

c)

... 12,56 cm212,56\ cm^2  

d)

...  12,56 cm12,56\ cm  

29.

Diện tích hình quạt như hình trên bằng...

a)

3,14 cm2\approx3,14\ cm^2

b)

6,28 cm2\approx6,28\ cm^2

c)

12,56 cm2\approx12,56\ cm^2

d)

45°\approx45\degree