wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

internet & tmđt

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào sau đây trong mạng máy tính dùng để kết nối các máy tính thành mạng LAN:

a)

Router

b)

Moderm

c)

Card mạng

d)

Switch

2.

Giao thức Internet được sử dụng để chuyển tải nội dung các trang web là

a)

Giao thức chuyển thư đơn giản (SMTP).

b)

Giao thức truyền tệp (FTP).

c)

Giao thức truyền tải siêu văn bản (HTTP).

d)

Telnet

3.

Mô hình Client-Server là mô hình

a)

Mạng bus

b)

Các máy tính có vai trò như nhau trong mạng

c)

Mạng hình sao

d)

Server là máy chủ phục vụ, xử lý tập trung và lưu trữ tập trung

4.

Internet là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Tập hợp các website trong phạm vi toàn cầu

b)

Tập hợp các phần mềm sử dụng trong phạm vi toàn cầu

c)

Tập hợp các tài liệu có thể trao đổi với nhau trong phạm vi toàn cầu

d)

Tập hợp phần cứng kết nối các máy tính trên toàn cầu dùng bộ giao thức TCP/IP

5.

Cookies là

a)

Các file do người dùng tải xuống khi sử dụng trình duyệt

b)

Các file chứa ảnh, video, âm thanh

c)

Là dữ liệu duyệt web được lưu trữ trên trình duyệt

d)

Là một file tạm được tự động tạo ra trong máy tính, mỗi khi người dùng truy cập một trang web nào đó, nó sẽ lưu những thông tin liên quan đến cá nhân như tài khoản đăng nhập để sử dụng cho lần sau

6.

Khẳng định nào về mạng sau đây là đúng?

a)

Mạng LAN và WAN là hai mạng độc lập với nhau

b)

Mạng GAN và WAN là hai mạng độc lập với nhau

c)

Mạng MAN có phạm vi kết nối các máy tính lớn hơn mạng WAN

d)

Mạng LAN là một thành phần của mạng WAN

7.

Chọn phát biểu đúng về địa chỉ IP

Địa chỉ IP nhằm để xác định địa chỉ của một máy tính trên Internet

Địa chỉ IP dùng để định danh nhiều máy tính trên Internet.

Các phương án trên đều đúng.

Địa chỉ IP dùng để định danh một máy tính hoặc một thiết bị trên Internet.

a)

Địa chỉ IP nhằm để xác định địa chỉ của một máy tính trên Internet

b)

Địa chỉ IP dùng để định danh nhiều máy tính trên Internet.

c)

Các phương án trên đều đúng.

d)

Địa chỉ IP dùng để định danh một máy tính hoặc một thiết bị trên Internet.

8.

Thiết bị nào sau đây trong mạng máy tính dùng để định tuyến và truyền gói tin từ mạng này sang mạng khác có cùng giao thức

a)

Moderm

b)

Switch

c)

Card mạng.

d)

Router

9.

Đâu là một địa chỉ IPv6 đúng

a)

192.168.10.301

b)

2001-0f68-0000-0000-0000-0000-1986-69af

c)

192.168.10.86

d)

2001:0f68:0000:0000:0000:0000:1986:69af

10.

Trong công nghệ chuyển mạch gói của TCP/IP địa chỉ của máy nguồn và máy đích được thêm vào phần nào sau đây của gói dữ liệu

a)

Một phần bất kì của gói

b)

Phần đuôi của gói

c)

Phần nội dung dữ liệu của gói

d)

Phần tiêu đề của gói

11.

Giao thức Internet cho phép người dùng được sử dụng để cho phép đăng nhập từ xa trên một máy tính khác là

a)

Giao thức chuyển thư đơn giản (SMTP).

b)

Giao thức truyền tệp (FTP).

c)

Telnet

d)

Giao thức truyền tải siêu văn bản (HTTP).

12.

Nội dung của một gói tin truyền trên mạng TCP/IP bao gồm

a)

Chỉ có dữ liệu

b)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi, tên người giao dịch, ngày giờ gửi

c)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi

d)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi, dữ liệu, độ dài và các thông tin liên quan

13.

World Wide Web là khái niệm dùng để chỉ

a)

Tập hợp các máy chủ web trên internet

b)

Tập hợp người dùng web trên internet

c)

Tập hợp các máy tính trên internet

d)

Tập hợp các website, dữ liệu, thông tin, phần mềm trên internet.

14.

Khẳng định nào sau đây về tên miền là đúng

a)

Cả ba phương án trên đều đúng

b)

Tên miền là định danh cho một máy tính trên mạng

c)

Mỗi máy tính chỉ được thiết lập duy nhất một địa chỉ tên miền

d)

Mỗi tên miền chỉ có thể ứng với một địa chỉ IP tại một thời điểm

15.

Định nghĩa nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất về mạng máy tính:

a)

Mạng máy tính là đường truyền kết nối các máy tính với nhau nhằm mục đích chia sẻ tài nguyên

b)

Mạng máy tính là hệ thống truyền thông kết nối các máy tính với nhau nhằm mục đích chia sẻ tài nguyên

c)

Mạng máy tính là hệ thống cáp mạng kết nối các máy tính với nhau nhằm mục đích chia sẻ tài nguyên

d)

Mạng máy tính là một nhóm các máy tính được kết nối với nhau nhằm mục đích chia sẻ tài nguyên

16.

Trong mô hình giao dịch sau đây, các bước được tiến hành như thế nào là đúng?

a)

Liên hệ đối tác, đặt hàng, thanh toán, giao hàng

b)

Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại

c)

Đặt hàng, thanh toán, liên hệ đối tác, giao hàng

d)

Đặt hàng, thanh toán, gửi đơn hàng, giao hàng

17.

Các website xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh cần nhất các chức năng nào?

a)

Giới thiệu các doanh nghiệp uy tín

b)

Đăng nhập, chào mua, chào bán

c)

Thông tin thương mại

d)

Tìm kiếm đối tác, bán hàng, người mua, người bán

18.

Điều nào sau đây KHÔNG đúng về B2B

a)

B2B là giao dịch thương mại như trao đổi tiền lấy hàng hóa hoặc dịch vụ được tính hành giữa các doanh nghiệp (với nghĩa rộng hơn là hai tổ chức) thông qua mạng internet, các mạng extranet, intranet hoặc các mạng riêng

b)

Các giao dịch trong B2B có thể được tiến hành giữa một doanh nghiệp và các thành viên thuộc chuỗi cung ứng của doanh nghiệp, giữa doanh nghiệp và chính phủ, giữa một doanh nghiệp với bất kì một doanh nghiệp nào khác

c)

B2B là mô hình kinh doanh thương mại điện tử trong đó giao dịch xảy ra trực tiếp giữa các doanh nghiệp với nhau. Giao dịch của các công ty với nhau thường được bắt đầu từ các giao tiếp điện tử, trong đó có giao tiếp qua các sàn giao dịch điện tử: tư vấn, báo giá, thành lập hợp đồng, và quá trình mua bán hàng hóa giữa hai bên

d)

B2B là mô hình thương mại điện tử giữa các doanh nghiệp và cá nhân

19.

Website nào sau đây KHÔNG phải là website B2C

a)

Thế giới di động: https://www.thegioididong.com/

b)

Media Smart: https://mediamart.vn/

c)

Điện máy xanh: https://www.dienmayxanh.com/

d)

Alibaba: https://www.alibaba.com/

20.

Thương mại trên mạng xã hội là

a)

Là việc sử dụng mạng xã hội như một công cụ quản trị kinh doanh

b)

Sử dụng mạng xã hội để đăng các thông tin về các sự kiện của công ty, doanh nghiệp

c)

Sử dụng mạng xã hội để tăng tương tác với website thương mại điện tử của công ty, của doanh nghiệp

d)

Là một phần của thương mại điện tử, sử dụng các trang web mạng xã hội như Facebook, Instagram và Twitter,.. làm phương tiện để quảng bá và mua bán sản phẩm và dịch vụ.

21.

Một hãng thỏa thuận các cá nhân có ảnh hưởng về việc đăng các đường link tới cộng đồng và từ đó trả phí hoa hồng, thì đó là mô hình doanh thu

a)

Doanh thu đăng ký

b)

Doanh thu quảng cáo

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Doanh thu liên kết

22.

Chính phủ điện tử KHÔNG gồm hoạt động nào dưới đây

a)

Cung cấp các mẫu form của nhà nước

b)

Cung cấp các tiện ích cho mọi công dân

c)

Cung cấp cổng truy cập vào thông tin của Chính phủ

d)

Bán hàng hoá và dịch vụ

23.

Các nhà sản xuất, như Dell, Nike, Lego, Godiva và Sony bán hàng trực tuyến trực tiếp từ các website công ty đến các khách hàng cá nhân. Đây là mô hình bán lẻ điện tử

a)

Nhà bán lẻ hỗn hợp

b)

Nhà bán lẻ điện tử thuần túy

c)

Mô hình bán hàng trực tiếp từ các nhà sản xuất

d)

Mô hình nhà bán lẻ theo đơn đặt hàng qua thư tín chuyển sang trực tuyến

24.

TMĐT làm giảm chu kỳ của các hoạt động sau, ngoại trừ

a)

Các chiến lược marketing

b)

Thời gian tung sản phẩm ra thị trường

c)

Vòng đời sản phẩm

d)

Sự thoả mãn của khách hàng

25.

Một website cho phép các doanh nghiệp chào hàng, mua bán, ký kết hợp đồng với nhau là website thương mại điện tử

a)

B2C

b)

B2G

c)

B2E

d)

B2B

26.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử

a)

Giao dịch an toàn hơn

b)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

c)

Tăng thêm cơ hội mua, bán

d)

Dịch vụ khách hàng tốt hơn

27.

Đâu không phải là lợi ích của thương mại điện tử B2B

a)

Chi phí giao dịch thấp, cải tiến chất lượng sản phẩm

b)

Loại bỏ các nhà phân phối và những người bán lẻ, xung đột kênh

c)

Giảm sai sót và tăng chất lượng dịch vụ

d)

Giảm mức dự trữ và chi phí liên quan dự trữ, hạ giá thành

28.

Chỉ ra hạn chế của đấu giá

a)

Đa dạng hoá sản phẩm chào bán

b)

Quy mô thị trường

c)

Bán hàng linh hoạt

d)

Có nguy cơ giả mạo

29.

Cơ quan quản lý nhà nước phụ trách cấp giấy phép hoạt động sàn giao dịch điện tử hiện nay là

a)

Bộ Tài chính

b)

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

c)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

d)

Bộ Công Thương

30.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử

a)

Giao dịch an toàn hơn

b)

Tăng thêm cơ hội mua, bán

c)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

d)

Dịch vụ khách hàng tốt hơn

31.

Website B2C là

a)

Website cho phép các doanh nghiệp quảng bá thông tin về sản phẩm của mình bằng các banner trên đó

b)

Website để doanh nghiệp triển khai các hoạt động hợp tác với doanh nghiệp khác để tăng doanh thu.

c)

Website để doanh nghiệp triển khai các vấn đề tiếp thị về hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ của mình nhằm tăng bán hàng tại các cửa hàng, đại lý.

d)

Website cho phép doanh nghiệp và khách hàng có thể tiến hành việc mua bán sản phẩm/ dịch vụ trực tuyến

32.

Phương tiện nào sau đây không phải là phương tiện được sử dụng trong thương mại điện tử

a)

Máy tính, internet

b)

Truyền hình, tivi

c)

Máy Fax, Điện thoại

d)

Biển quảng cáo trên đường cao tốc

33.

Điều kiện cơ bản nhất đảm bảo thành công của các mô hình kinh doanh Sàn giao dịch điện tử B2B

a)

Nhiều lĩnh vực kinh doanh

b)

Cung cấp nhiều dịch vụ, tiện ích cho các doanh nghiệp

c)

Tạo ra được nhiều lợi ích cho các doanh nghiệp thành viên

d)

Nhiều thành viên tham gia

34.

Yếu tố nào được sử dụng để tạo ra một chữ ký số?

a)

Khóa công khai của người nhận

b)

Khóa công khai của người gửi

c)

Khóa riêng của người nhận

d)

Khóa riêng của người gửi

35.

Điều gì không phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống?

a)

Thời điểm kí của hai bên gần nhau và cách xa nhau

b)

Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chứ kí điện tử

c)

Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau

d)

Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn

36.

Các bước ký kết hợp đồng B2C

a)

Cung cấp các thông tin giao nhận hàng, Lựa chọn phương thức thanh toán, Đăng ký thành viên, Tìm kiếm lựa chọn sản phẩm, Lựa chọn cách thức mua hàng

b)

Lựa chọn cách thức mua hàng, Đăng ký thành viên, Lựa chọn phương thức thanh toán, Tìm kiếm lựa chọn sản phẩm, Cung cấp các thông tin giao nhận hàng

c)

Lựa chọn cách thức mua hàng, Đăng ký thành viên, Tìm kiếm lựa chọn sản phẩm, Lựa chọn phương thức thanh toán, Cung cấp các thông tin giao nhận hàng

d)

Đăng ký thành viên, Tìm kiếm lựa chọn sản phẩm, Lựa chọn cách thức mua hàng, Lựa chọn phương thức thanh toán, Cung cấp các thông tin giao nhận hàng

37.

Theo Luật giao dịch điện tử Việt Nam: Hợp đồng điện tử là

a)

Hợp đồng giữa doanh nghiệp và cá nhân có sử dụng các phương tiện điện tử để thực hiện

b)

Hợp đồng giữa doanh nghiệp và doanh nghiệp có sử dụng các phương tiện điện tử để thực hiện

c)

Hợp đồng mà các bên tham gia phải có chữ ký điện tử và sử dụng các phương tiện điện tử để thực hiện

d)

Hợp đồng được thiết lập dưới dạng thông tin được tạo ra, được gửi đi, được nhận và được lưu trữ bằng phương tiện điện tử

38.

Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được lập dưới dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái niệm hợp đồng điện tử trong ……………

a)

Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng trong TMĐT

b)

Luật mẫu về thương mại điện tử Uncitral

c)

OECD

d)

Dự thảo pháp lệnh thương mại điện tử của Việt Nam

39.

Trong việc tạo lập, xác thực chữ ký số, hệ mật được sử dụng để mã hoá và xác thực là

a)

Hệ mật mã khoá đối xứng

b)

Hệ mật mã khoá công khai hoặc hệ mật mã khoá đối xứng

c)

Hệ mật mã khoá công khai

d)

Hệ mật mã khoá công khai và hệ mật mã khoá đối xứng

40.

Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở

a)

Chủ thể của hợp đồng

b)

Đối tượng của hợp đồng

c)

Nội dung của hợp đồng

d)

Hình thức của hợp đồng

41.

Các tổ chức nào dưới đây không cung cấp dịch vụ chữ ký số

a)

MISA-CA, CMC-CA, FASTCA

b)

VNPT-CA, Bkav-CA, Viettel-CA

c)

FPT-CA, Newtel-CA, SAFE-CA

d)

Các doanh nghiệp cung cấp phần mềm

42.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp

c)

Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng

d)

An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng

43.

Đâu không phải là đặc điểm của hợp đồng điện tử

a)

Đâu không phải là đặc điểm của hợp đồng điện tử

b)

Hợp đồng điện tử tạo ra, truyền gửi và lưu trữ bởi các phương tiện điện tử

c)

Phạm vi ký kết rộng, có tính phức tạp về kỹ thuật, công nghệ

Hình thức thể hiện bằng thông điệp dữ liệu

d)

Các ban ký kết phải gặp nhau trực tiếp

44.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử?

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia

b)

Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh

c)

Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạong thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

d)

Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo

45.

Tài liệu nào sau đây không được coi là hợp đồng điện tử

a)

Email thống nhất về các nội dung mua hàng, thanh toán, vận chuyển và nhận hàng giữa bên mua và bên bán

b)

Phiếu mua hàng được hình thành qua các giao dịch tự động trên website thương mại điện tử có xác nhận của khách hàng

c)

Đơn đặt hàng trên các website B2C

d)

Catalog giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp được khách hàng tải về để xem

46.

Chỉ ra mệnh đề không đúng?

Khi mua hàng trên mạng, chào hàng chỉ bắt đầu khi người mua đồng ý với đơn hàng do cửa hàng tổng hợp tên cơ sở các chọn lựa của người mua trước đó

Nguyên tắc chung khi mua sắm trên mạng là chọn các cửa hàng lớn, có uy tín để mua.

Hợp đồng điện tử B2C được hình thành khác với các hợp đồng truyền thống về nội dung

Khi người mua chấp nhận chào hàng này thì hợp đồng được hình thành và người bán có thể nhận được tiền ngay sau đó.

a)

Khi mua hàng trên mạng, chào hàng chỉ bắt đầu khi người mua đồng ý với đơn hàng do cửa hàng tổng hợp tên cơ sở các chọn lựa của người mua trước đó

b)

Nguyên tắc chung khi mua sắm trên mạng là chọn các cửa hàng lớn, có uy tín để mua.

c)

Hợp đồng điện tử B2C được hình thành khác với các hợp đồng truyền thống về nội dung

d)

Khi người mua chấp nhận chào hàng này thì hợp đồng được hình thành và người bán có thể nhận được tiền ngay sau đó.

47.

Đâu không phải là yêu cầu của chữ ký số

a)

Chữ ký số giống nhau trên các văn bản ký khác nhau

b)

Xác thực chủ thể

c)

Tránh giả mạo chủ thể

d)

Nội dung văn bản thay đổi sau khi ký

48.

Theo Luật Giao dịch điện tử năm 2005

a)

Giao dịch điện tử là đàm phán, thương thảo, thống nhất trên các phương tiện điện tử

b)

Giao dịch điện tử là thanh toán hoá đơn trên các phương tiện điện tử

c)

Giao dịch điện tử là giao dịch được thực hiện bằng phương tiện điện tử

d)

Giao dịch điện tử là ký kết hợp đồng trên các phương tiện điện tử

49.

Câu nào sau đây nói về hoá đơn điện tử là sai

a)

Hóa đơn điện tử là tập hợp thông điệp dữ liệu về bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ được tạo, lập, gửi, nhận, lưu trữ quản lý bằng phương tiện điện tử

b)

Hóa đơn điện tử đảm bảo nguyên tắc: xác định được số hóa đơn theo nguyên tắc liên tục và trình tự thời gian, mỗi số hóa đơn đảm bảo chỉ được lập và sử dịnh một lần duy nhất.

c)

Hóa đơn điện tử được khởi tạo, lập, xử lý trên hệ thống máy tính của tổ chức đã được cấp mã số thuế khi bán hàng hóa, dịch vụ và được lưu trữ trên máy tính của các bên theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

d)

Hóa đơn điện tử do doanh nghiệp tự tạo lập, tự quản lý bằng phần mềm của doanh nghiệp có sử dụng chữ ký số mà không cần sự cho phép của cơ quan quản lý thuế

50.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking?

a)

Truy cập mọi lúc

b)

Thanh toán hoá đơn qua mạng

c)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực

d)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

51.

Trong giao dịch thương mại quốc tế, với những hợp đồng có giá trị lớn các doanh nghiệp thường phải sử dụng hình thức thanh toán nào?

a)

Thanh toán bằng chữ ký số

b)

Thanh toán bằng thư điện tử

c)

Thanh toán bằng thẻ

d)

Thanh toán qua thư tín dụng

52.

Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán được gọi là gì?

a)

Mua hàng - procurement.

b)

Xác thực - authorization.

c)

Phê duyệt - approval.

d)

Thanh toán - settlement

53.

Giao dịch điện tử được thực hiện tự động từng phần hoặc toàn bộ thông qua hệ thống thông tin được thiết lặp sẵn được gọi là:

a)

Giao dịch điện tử tự động giữa người mua và người bán

b)

Giao dịch điện tử

c)

Giao dịch thương mại điện tử

d)

Giao dịch điện tử tự động

54.

Thẻ ghi nợ là loại thẻ cho phép

a)

Người dùng chi tiêu phải để lại trong thẻ 1 mức tiền tối thiểu lớn hơn 0

b)

Người dùng tiêu quá mức số tiền trong thẻ với một hạn mức xác định

c)

Người dùng tiêu vượt mức tuỳ ý, không có giới hạn

d)

Người dùng chỉ được chi tiêu trong số tiền có trong thẻ

55.

Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại Việt Nam là

a)

Thị trường tiềm năng nhỏ

b)

Thiếu vốn đầu tư và công nghệ

c)

Hạn chế về trình độ trong ngành ngân hàng

d)

Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật

56.

Đâu là khẳng định đúng về PayPal

a)

PayPal là một hệ thống xác thực các giao dịch và thanh toán trên internet

b)

PayPal là một website của một ngân hàng cho phép thanh toán trên toàn cầu

c)

PayPal là một dạng thẻ cho phép thanh toán quốc tế

d)

PayPal là một ứng dụng thanh toán trực tuyến và chuyển tiền quốc tế thông qua mạng Internet thay thế cho việc thanh toán phương thức tiền truyền thống

57.

Hai giao thức chủ yếu đảm bảo an toàn trong thanh toán điện tử là:

a)

HTTPS và POP3

b)

HTTPS và SMTP

c)

SMTP và POP3

d)

SSL và SET

58.

Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì?

a)

Phê duyệt.

b)

Mua hàng.

c)

Thanh toán

d)

Xác thực

59.

Phương tiện thanh toán có nhiều tiện ích, tiết kiệm tiền mặt, an toàn, đơn giản, linh hoạt là

a)

Lệnh phiếu

b)

Hối phiếu

c)

Séc

d)

Thẻ

60.

Mr.John đăng ký sử dụng một dịch vụ thanh toán cho phép tập hợp tất cả các hoá đơn Mr.John phải trả trong tháng từ các nhà cung cấp dịch vụ khác nhau, và chỉ phải thực hiện một thanh toán duy nhất. Đây là ví dụ về hình thức thanh toán điện tử nào

a)

Cổng thanh toán hoá đơn trực tuyến

b)

Ngân hàng điện tử

c)

Ngân hàng điện tử

d)

Thanh toán hoá đơn trực tuyến

61.

Khi một ví điện tử liên kết với một tài khoản ngân hàng và tài khoản ngân hàng bị tạm thời phong toả thì

a)

Có thể sử dụng ví điện tử để khôi phục tài khoản ngân hàng

b)

Sử dụng ví điện tử thay thế cho ngân hàng điện tử để thực hiện các giao dịch ngân hàng điện tử khác

c)

Ví điện tử vẫn sử dụng để thanh toán bình thường

d)

Không thể sử dụng ví điện tử để thanh toán

62.

Ví điện tử là

a)

Là một tài khoản online do nhà cung cấp ví điện tử tạo ra để lưu trữ tất cả thông tin cá nhân của người dùng và thanh toán các giao dịch trực tuyến phổ biến hiện nay.

b)

Là một tài khoản ngân hàng của người dùng để thanh toán các giao dịch trực tuyến phổ biến hiện nay

c)

Là một tài khoản mạng ngang hàng của người dùng để thanh toán các giao dịch trực tuyến phổ biến hiện nay

d)

Là một tài khoản online do người dùng tự tạo ra để lưu trữ tất cả thông tin cá nhân của người dùng và thanh toán các giao dịch trực tuyến phổ biến hiện nay

63.

Thẻ tín dụng là loại thẻ cho phép

a)

Người dùng chi tiêu phải để lại trong thẻ 1 mức tiền tối thiểu lớn hơn 0

b)

Người dùng chỉ được chi tiêu trong số tiền có trong thẻ

c)

Người dùng tiêu vượt mức tuỳ ý, không có giới hạn

d)

Người dùng tiêu quá mức số tiền trong thẻ với một hạn mức xác định

64.

Quảng cáo và marketing dựa trên mạng xã hội là

a)

Một hình thức Marketing dựa trên hiệu suất. Doanh nghiệp trả hoa hồng cho người làm quảng cáo thông qua lượng truy cập, doanh số bán hàng hoặc mức độ thành công của đơn hàng khi người làm quảng cáo đăng tin, quảng bá liên kết về 1 sản phẩm đó.

b)

Hiển thị banner quảng cáo, đa phương tiện, video, trò chơi, email, tin nhắn văn bản, tin nhắn trong cửa hàng, mã QR và phiếu giảm giá bên trong các ứng dụng và trò chơi điện tử..

c)

Một quy trình nâng cao thứ hạng của website trên các công cụ tìm kiếm giúp người dùng có thể tìm thấy trang web dễ dàng hơn trên bảng kết quả tìm kiếm

d)

Sử dụng các mạng xã hội và cộng đồng trực tuyến như Facebook, Twitter, Pinterest và Instagram để xây dựng thương hiệu và thúc đẩy doanh thu bán hàng

65.

Quảng cáo trực tuyến sử dụng banner là

a)

Là dạng quảng cáo được thể hiện dưới dạng một cửa sổ mới bật lên khi người sử dụng bắt đầu mở một trang web

b)

Là một loại quảng cáo đa phương tiện xuất hiện chồng lên nội dung của trang web được yêu cầu và có thể biến mất sau một khoảng thời gian được đặt trước

c)

Là dạng quảng cáo mà nội dung nằm trong cột chính giữa trung tâm của trang chủ Facebook, là một danh sách cập nhật liên tục, những tin tức từ Bạn bè và các Trang bạn đang follow Facebook.

d)

Là dạng quảng cáo được thể hiện theo cách các ảnh tĩnh (jpg, png, gif) hoặc ảnh động (tạo bằng Flash) được hiển thị trong các khung của trang web khác

66.

Phối thức 4P trong Marketing Online là

a)

Product, Price, Promotion, Presentation

b)

Product, Price, Promotion, Progress

c)

Product, Price, Promotion, Procedure.

d)

Product, Price, Promotion, Place

67.

Nhật ký giao dịch web là

a)

Sử dụng các mạng xã hội và cộng đồng trực tuyến như Facebook, Twitter, Pinterest và Instagram để thu thập thông tin dữ liệu người dùng

b)

Những thông tin về người dùng web như: hành vi, thói quen, những website họ ghé thăm, thông tin họ tìm kiếm,… được ghi lại bởi phần mềm trên máy chủ web

c)

Thông tin người dùng web được thu thập thông qua các cuộc khảo sát online về chất lượng của sản phẩm, dịch vụ

d)

Một file tạm được tự động tạo ra trong máy tính cá nhân, mỗi khi người dùng truy cập một trang web nào đó, nó sẽ lưu những thông tin liên quan đến cá nhân như tài khoản đăng nhập để sử dụng cho lần sau

68.

Tiếp thị trực tuyến qua mạng xã hội (Social Media Marketing) là

a)

Là hình thức thực hiện các hoạt động marketing trên mạng internet thông qua việc sử dụng các kênh mạng xã hội (social media) nhằm mục đích xây dựng thương hiệu và quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ

b)

Là một cách doanh nghiệp tiếp thị trên các công cụ tìm kiếm. Đây là một quá trình doanh nghiệp thu hút các lượt truy cập miễn phí và có xếp hạng vị trí cao trên các trang kết quả của công cụ tìm kiếm bằng cách trả tiền cho các quảng cáo của doanh nghiệp

c)

Là quá trình sử dụng email để gửi thông điệp tiếp thị trực tiếp tới mọi người nhằm nỗ lực giành được khách hàng mới và giữ chân những khách hàng hiện tại

d)

Là hình thức tiếp thị mà các nhà quảng cáo trả tiền để hiển thị quảng cáo của họ trên các công cụ tìm kiếm và các nền tảng trực tuyến khác, chẳng hạn như Facebook, YouTube, LinkedIn và Instagram.

69.

Tập tin Cookies là

a)

Sử dụng các mạng xã hội và cộng đồng trực tuyến như Facebook, Twitter, Pinterest và Instagram để thu thập thông tin dữ liệu người dùng

b)

Những thông tin về người dùng web như: hành vi, thói quen, những website họ ghé thăm, thông tin họ tìm kiếm,… được ghi lại bởi phần mềm trên máy chủ web

c)

Thông tin người dùng web được thu thập thông qua các cuộc khảo sát online về chất lượng của sản phẩm, dịch vụ

d)

Một file tạm được tự động tạo ra trong máy tính cá nhân, mỗi khi người dùng truy cập một trang web nào đó, nó sẽ lưu những thông tin liên quan đến cá nhân như tài khoản đăng nhập để sử dụng cho lần sau

70.

Đâu không phải là yếu tố làm giảm chi phí cho marketing online

a)

Nhân viên tư vấn, chính sách hậu mãi

b)

Kỹ thuật chạy quảng cáo, nội dung chạy quảng cáo

c)

Độ uy tín của thương hiệu, độ hot và chất lượng của sản phẩm

d)

Doanh nghiệp có nhiều sản phẩm, hàng hoá

71.

Trong marketing online thuật ngữ SEO (Search Engine Optimization), là

a)

Một hình thức Marketing dựa trên hiệu suất. Doanh nghiệp trả hoa hồng cho người làm quảng cáo thông qua lượng truy cập, doanh số bán hàng hoặc mức độ thành công của đơn hàng khi người làm quảng cáo đăng tin, quảng bá liên kết về 1 sản phẩm đó.

b)

Một quy trình nâng cao thứ hạng của website trên các công cụ tìm kiếm giúp người dùng có thể tìm thấy trang web dễ dàng hơn trên bảng kết quả tìm kiếm.

c)

Tạo ra những video hướng dẫn, đánh giá so sánh các sản phẩm, nhằm cung cấp cho khách hàng những thông tin trực quan rồi đăng lên Youtube, và gắn những link liên kết của sản phẩm ở phần mô tả của video, sau đó sử dụng Call to action (CTA) để kích thích người xem click vào link bên dưới để mua sản phẩm.

d)

Tối ưu các chức năng tìm kiểm sản phẩm, mặt hàng trên các website thương mại điện tử của doanh nghiệp

72.

Tiếp thị trực tuyến qua công cụ tìm kiếm (SEM) là

a)

Là quá trình sử dụng email để gửi thông điệp tiếp thị trực tiếp tới mọi người nhằm nỗ lực giành được khách hàng mới và giữ chân những khách hàng hiện tại

b)

Là một cách doanh nghiệp tiếp thị trên các công cụ tìm kiếm. Đây là một quá trình doanh nghiệp thu hút các lượt truy cập miễn phí và có xếp hạng vị trí cao trên các trang kết quả của công cụ tìm kiếm bằng cách trả tiền cho các quảng cáo của doanh nghiệp.

c)

Là hình thức thực hiện các hoạt động marketing trên mạng internet thông qua việc sử dụng các kênh mạng xã hội (social media) nhằm mục đích xây dựng thương hiệu và quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ

d)

Là hình thức tiếp thị mà các nhà quảng cáo trả tiền để hiển thị quảng cáo của họ trên các công cụ tìm kiếm và các nền tảng trực tuyến khác, chẳng hạn như Facebook, YouTube, LinkedIn và Instagram.

73.

Quảng cáo trực tuyến News Feed là

a)

Là dạng quảng cáo được thể hiện dưới dạng một cửa sổ mới bật lên khi người sử dụng bắt đầu mở một trang web

b)

Là dạng quảng cáo được thể hiện theo cách các ảnh tĩnh (jpg, png, gif) hoặc ảnh động (tạo bằng Flash) được hiển thị trong các khung của trang web khác

c)

Là một loại quảng cáo đa phương tiện xuất hiện chồng lên nội dung của trang web được yêu cầu và có thể biến mất sau một khoảng thời gian được đặt trước

d)

Là dạng quảng cáo mà nội dung nằm trong cột chính giữa trung tâm của trang chủ Facebook, là một danh sách cập nhật liên tục, những tin tức từ Bạn bè và các Trang bạn đang follow Facebook.

74.

Đâu là chiến lược marketing dựa trên sản phẩm

a)

Doanh nghiệp coi việc xây dựng các địa điểm lưu trũ, phân phối sản phẩm là là trung tâm, các sản phẩm hoặc dịch vụ có sẵn tại nhiều địa điểm khác nhau, đồng thời sản phẩm phải có mặt đúng địa điểm và ở thời điểm tốt nhất để bán chúng.

b)

Doanh nghiệp tập trung vào việc xây dựng sản phẩm và thương hiệu: xem xét cả tính năng của sản phẩm lẫn nhu cầu cơ bản của khách hàng tiềm năng, xây dựng chuỗi sản phẩm theo chủ đề, sắp xếp trưng bày các sản phẩm theo nhóm hay quy trình sản xuất

c)

Doanh nghiệp coi việc giảm giá thành sản phẩm là trung tâm, tính toán tổng của tất cả các chi phí tài chính mà khách hàng trả tiền (bao gồm cả chi phí giao dịch) để có được sản phẩm là ít nhất

d)

Doanh nghiệp coi khách hàng là trung gian, phân chia khách hàng thành từng nhóm có cùng đặc điểm, ưu tiên việc giao tiếp và đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

75.

Tiếp thị trực tuyến Pay-per-click” hay “PPC” là

a)

Là một cách doanh nghiệp tiếp thị trên các công cụ tìm kiếm. Đây là một quá trình doanh nghiệp thu hút các lượt truy cập miễn phí và có xếp hạng vị trí cao trên các trang kết quả của công cụ tìm kiếm bằng cách trả tiền cho các quảng cáo của doanh nghiệp

b)

Là quá trình sử dụng email để gửi thông điệp tiếp thị trực tiếp tới mọi người nhằm nỗ lực giành được khách hàng mới và giữ chân những khách hàng hiện tại

c)

Là hình thức thực hiện các hoạt động marketing trên mạng internet thông qua việc sử dụng các kênh mạng xã hội (social media) nhằm mục đích xây dựng thương hiệu và quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ

d)

Là hình thức tiếp thị mà các nhà quảng cáo trả tiền để hiển thị quảng cáo của họ trên các công cụ tìm kiếm và các nền tảng trực tuyến khác, chẳng hạn như Facebook, YouTube, LinkedIn và Instagram.

76.

Đâu không phải là chi phí tạo lập nền cho marketing online

a)

Chi phí Website

b)

Chi phí xây dựng nội dung, hình ảnh, video

c)

Chi phí xây dựng Fanpage, Youtube

d)

Chi phí cho trả cho Goolge và Facebook, Tiktok, Zalo

77.

Đâu không phải là lợi ích của Marketing Online với doanh nghiệp

a)

Doanh nghiệp có được các thông tin về thị trường và đối tác một cách hiệu quả, từ đó xây dựng được chiến lược marketing tối ưu, khai thác mọi cơ hội của thị trường trong nước, khu vực và quốc tế

b)

Giúp doanh nghiệp cá biệt hóa sản phẩm đến từng khách hàng. Doanh nghiệp có thể đáp ứng yêu cầu của số đông người tiêu dùng, đồng thời vẫn có thể “cá nhân hóa” từng khách hàng.

c)

Giúp doanh nghiệp xây dựng một chiến lược marketing toàn cầu với chi phí thấp vì giảm thiểu được các phí quảng cáo, tổ chức hội chợ xúc tiến thương mại, trưng bày giới thiệu sản phẩm

d)

Tăng niềm tin cho khách hàng về sản phẩm, hàng hoá khi khách hàng được cầm nắm, dùng thử

78.

Đâu KHÔNG phải lợi ích của một CRM

a)

Phát hiện các khách hàng mới, tăng doanh thu từ khách hàng.

b)

Trợ giúp nhân viên bán hàng thực hiện đơn hàng một cách nhanh nhất, đơn giản hoá tiến trình tiếp thị và bán hàng

c)

Cung cấp cho khách hàng các dịnh vụ tốt hơn, nâng cao hiệu quả của trung tâm hỗ trợ khách hàng

d)

Quản lý tồn kho và hỗ trợ giải quyết các vấn đề vận chuyển

79.

Đâu là chiến lược marketing dựa trên khách hàng

a)

Doanh nghiệp tập trung vào việc xây dựng sản phẩm và thương hiệu: xem xét cả tính năng của sản phẩm lẫn nhu cầu cơ bản của khách hàng tiềm năng, xây dựng chuỗi sản phẩm theo chủ đề, sắp xếp trưng bày các sản phẩm theo nhóm hay quy trình sản xuất

b)

Doanh nghiệp coi việc xây dựng các địa điểm lưu trũ, phân phối sản phẩm là là trung tâm, các sản phẩm hoặc dịch vụ có sẵn tại nhiều địa điểm khác nhau, đồng thời sản phẩm phải có mặt đúng địa điểm và ở thời điểm tốt nhất để bán chúng.

c)

Doanh nghiệp coi việc giảm giá thành sản phẩm là trung tâm, tính toán tổng của tất cả các chi phí tài chính mà khách hàng trả tiền (bao gồm cả chi phí giao dịch) để có được sản phẩm là ít nhất

d)

Doanh nghiệp coi khách hàng là trung gian, phân chia khách hàng thành từng nhóm có cùng đặc điểm, ưu tiên việc giao tiếp và đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

80.

Quảng cáo trực tuyến sử dụng Pop-up là

a)

Là dạng quảng cáo được thể hiện theo cách các ảnh tĩnh (jpg, png, gif) hoặc ảnh động (tạo bằng Flash) được hiển thị trong các khung của trang web khác

b)

Là dạng quảng cáo được thể hiện dưới dạng một cửa sổ mới bật lên khi người sử dụng bắt đầu mở một trang web

c)

Là dạng quảng cáo mà nội dung nằm trong cột chính giữa trung tâm của trang chủ Facebook, là một danh sách cập nhật liên tục, những tin tức từ Bạn bè và các Trang bạn đang follow Facebook.

d)

Là một loại quảng cáo đa phương tiện xuất hiện chồng lên nội dung của trang web được yêu cầu và có thể biến mất sau một khoảng thời gian được đặt trước

81.

Sâu máy tính và các virus khác phát tán như thế nào?

a)

Phát tán qua các phần đính kèm với thư điện tử

b)

Phát tán qua nội dung thư điện tử

c)

Tự động lan và lây nhiễm giữa các hệ thống

d)

Gần như không thể phát tán trừ khi bạn mở hoặc chạy một chương trình bị nhiễm

82.

Keylogger là

a)

Là trang web cung cấp các thủ thuật về bàn phím và hỗ trợ các phần mềm tiện ích sử dụng cho bàn phím

b)

Phần mềm bàn phím ảo giúp người dùng sử dụng thay thế khi bàn phím cứng bị lỗi hoặc không sử dụng được

c)

Một phần mềm phát hiện các phím bị lỗi trên bàn phím và gợi ý cách khắc phục lỗi đó

d)

Một phần mềm nhỏ gọn – hoặc đôi lúc nguy hiểm hơn thậm chí là một thiết bị phần cứng – với khả năng ghi lại mọi phím bấm mà người dùng đã nhấn trên bàn phím

83.

Đâu không phải là mục đích của tấn công DOS

a)

Chiếm đoạt và phá hoạt dữ liệu trên máy chủ

b)

Làm ngắt kết nối giữa hai máy, và ngăn chặn quá trình truy cập vào dịch vụ, ngăn chặn những người dùng cụ thể vào một dịch vụ nào đó

c)

Chiếm băng thông mạng và làm hệ thống mạng bị ngập (flood), khi đó hệ thống mạng sẽ không có khả năng đáp ứng những dịch vụ khác cho người dùng bình thường

d)

Làm các máy chủ phải thực hiện liên tục các yêu cầu xử lý với nhiều phép tính toán và xử lý phức tạp khiển cho máy chủ không phản hồi các yêu cầu từ phía client

84.

Thiết bị nào sử dụng bộ lọc gói và các quy tác truy cập để kiểm soát truy cập đến các mạng riêng từ các mạng công cộng như là internet

a)

Điểm truy cập không dây

b)

Router

c)

Switch

d)

Tường lửa

85.

Phần mềm diệt virus là:

a)

Phần mềm công cụ

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Phần mềm tiện ích

86.

Ứng dụng không mong muốn là

a)

Là một chương trình được bí mật chèn vào hệ thống mạng nhằm thực hiện các hành vi phá hoại, đánh cắp thông tin, làm gián đoạn hệ thống hoặc gây tổn hại tới tính bí mật, tính toàn vẹn và tính sẵn sàng của máy tính nạn nhân

b)

Là các chương trình ứng dụng dư thừa trên máy tính đã được cài từ trước mà người dùng không sử dụng đến

c)

Là các tập tin tạm thời được tạo ra khi người dùng chạy các chương trình ứng dụng trên máy tính

d)

Là các ứng dụng này thường chứa phần mềm quảng cáo và các chương trình không mong muốn khác, đi kèm với các ứng dụng mà người dùng tải từ Internet.

87.

Đâu là hình thức nghe lén thông tin

a)

Là các ứng dụng này thường chứa phần mềm quảng cáo và các chương trình không mong muốn khác, đi kèm với các ứng dụng mà người dùng tải từ Internet

b)

Hành vi lập website sử dụng tên; hình ảnh và địa chỉ của cá nhân, tổ chức; nhằm mục đích mạo danh cá nhân, tổ chức; làm cho người dùng Internet nhầm lẫn trong việc tiếp nhận thông tin, giao dịch

c)

Làm các máy chủ phải thực hiện liên tục các yêu cầu xử lý với nhiều phép tính toán và xử lý phức tạp khiển cho máy chủ không phản hồi các yêu cầu từ phía client

d)

Lợi dụng thông tin liên lạc mạng máy tính, điện thoại thông minh hoặc một thiết bị được kết nối khác không bảo mật để truy cập nhăm xem nội dung dữ liệu khi nó được gửi hoặc nhận bởi người.

88.

Khi một Hacker cố gắng tấn công một máy chủ thông qua internet, hình thức đó được biết đến như loại tấn công nào?

a)

Truy cập vật lý

b)

Truy cập địa phương.

c)

Tấn công nội bộ

d)

Tấn công từ xa

89.

Nên cài mức truy cập mặc định trên máy chủ là mức nào sau đây?

a)

Full access

b)

Write access

c)

Read access

d)

No access

90.

“Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng ………… là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như sự đồng ý của bên đưa ra thông điệp đó"

a)

Mã khoá công cộng

b)

Mã khoá bí mật

c)

Cơ quan chứng thực

d)

Chữ ký điện tử

91.

Đâu không phải là hình thức tấn công mạng thương mại điện tử

a)

Tấn công DDoS (Distributed Denial of Service – từ chối dịch vụ phân tán)

b)

Tấn công DoS (Denial of Service – từ chối dịch vụ)

c)

Phishing – Tấn công giả mạo

d)

Sử dụng tờ rơi làm xấu đi hình ảnh của doanh nghiệp

92.

Để thực hiện các giao dịch điện tử (B2B) các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ ký trong hợp đồng điện tử chính là của bên đối tác mình đang tiến hành giao dịch. Để đảm bảo như vậy cần

a)

Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo

b)

Có ngân hàng lớn, có uy tín, tiềm lực tài chính lớn đảm bảo

c)

Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo

d)

Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo

93.

Đâu là hành vi giả mạo website

a)

Lợi dụng thông tin liên lạc mạng máy tính, điện thoại thông minh hoặc một thiết bị được kết nối khác không bảo mật để truy cập nhăm xem nội dung dữ liệu khi nó được gửi hoặc nhận bởi người.

b)

Làm các máy chủ phải thực hiện liên tục các yêu cầu xử lý với nhiều phép tính toán và xử lý phức tạp khiển cho máy chủ không phản hồi các yêu cầu từ phía client

c)

Là các ứng dụng này thường chứa phần mềm quảng cáo và các chương trình không mong muốn khác, đi kèm với các ứng dụng mà người dùng tải từ Internet

d)

Hành vi lập website sử dụng tên; hình ảnh và địa chỉ của cá nhân, tổ chức; nhằm mục đích mạo danh cá nhân, tổ chức; làm cho người dùng Internet nhầm lẫn trong việc tiếp nhận thông tin, giao dịch

94.

Để thực hiện cuộc tấn công Trojan-Backdoor. Hacker sẽ thực hiện

a)

Trojan Client được cài trên máy nạn nhân – Hacker điều khiển bằng Trojan Server

b)

Hacker dùng Trojan Client, tấn công vào máy nạn nhân qua các port nhận đươc từ kỹ thuật Scanning

c)

Hacker dùng Trojan Server, tấn công vào máy nạn nhân qua các port nhận đươc từ kỹ thuật Scanning

d)

Trojan Server được cài trên máy nạn nhân – Hacker điều khiển bằng Trojan Client

95.

Mã độc là

a)

Là các tập tin tạm thời được tạo ra khi người dùng chạy các chương trình ứng dụng trên máy tính

b)

Là các chương trình ứng dụng dư thừa trên máy tính đã được cài từ trước mà người dùng không sử dụng đến

c)

Là các ứng dụng này thường chứa phần mềm quảng cáo và các chương trình không mong muốn khác, đi kèm với các ứng dụng mà người dùng tải từ Internet.

d)

Là một chương trình được bí mật chèn vào hệ thống mạng nhằm thực hiện các hành vi phá hoại, đánh cắp thông tin, làm gián đoạn hệ thống hoặc gây tổn hại tới tính bí mật, tính toàn vẹn và tính sẵn sàng của máy tính nạn nhân

96.

Website thương mại điện tử cho phép khách hàng lựa chọn, mua sản phẩm, thanh toán cần có chức năng dưới đây, ngoại trừ

a)

Tìm kiếm sản phẩm, giỏ hàng

b)

Thanh toán: xác nhận phương thức thanh toán

c)

Hỗ trợ khách hàng cập nhật các thông tin cá nhân người nhận hàng: địa chỉ nhận hàng, hoá đơn, họ tên người nhận,…

d)

Liên kết tới các website bán hàng hoá, sản phẩm tương tự.

97.

Xây dựng và khởi động website bán lẻ gồm các bước:

a)

Mua website theo mẫu có sẵn, dùng thử nghiệm, sửa đổi, đăng bài, bán hàng

b)

Sử dụng website giới thiệu về doanh nghiệp, bổ sung các chức năng đăng bài về các sản phẩm, dịch vụ

c)

Thuê thiết kế, đăng bài, quản trị

d)

Lập kế hoạch; Triển khai tổ chức các hoạt động như: thu thập và tìm kiếm thông tin, khai thác, xử lý thông tin và các yếu tố bên ngoài, chọn mô hình phù hợp; Xây dựng website; Duy trì và phát triển website.

98.

Quản lý dự trữ doanh nghiệp là thực hiện những công việc dưới đây, NGOẠI TRỪ

a)

Nhận hàng, lưu giữ

b)

Kiểm tra hàng, ghi sổ

c)

Sắp xếp, đặt mua hàng

d)

Tìm kiếm những sản phẩm mới để bán

99.

Để quản trị website thương mại điện tử, phía chủ doanh nghiệp phải đăng nhập với tài khoản cụ thể và

a)

Giao diện khi đăng nhập để quản trị thường khác với giao diện website mà khách hàng ghé thăm

b)

Giao diện khi đăng nhập để quản trị thường giống hệt với giao diện website mà khách hàng ghé thăm

c)

Người quản trị website phải biết kiến thức chuyên sâu về phần cứng máy tính, cấu hình các thiết bị mạng

d)

Người quản trị website phải biết kiến thức chuyên sâu về công nghệ thông tin, cơ sở dữ liệu và lập trình

100.

Trong quản trị website B2C, thông tin khách hàng cho việc quản lý đơn hàng, quản lý quan hệ khách hàng được lấy

a)

Khi khách hàng tham gia các sự kiện giới thiệu sản phẩm do doanh nghiệp tổ chức

b)

Khi khách hàng nhập thông tin để mua hàng hoặc do nhân viên của doanh nghiệp bán hàng cập nhật đơn hàng

c)

Khi thực hiện các chiến dịch martketing

d)

Khi thực hiện các cuộc khảo sát về chất lượng hàng hóa/dịch vụ

101.

Máy chủ ứng dụng website thương mại điện tử là

a)

Máy chủ chứa các dịch vụ đám mây hỗ trợ cho các cá nhân, tổ chức thuê dịch vụ này.

b)

Máy chủ quản lý tên miền và hỗ trợ cấu hình tên miền trỏ đến các IP tương ứng với website

c)

Máy chủ chứa các tài liệu, cơ sở dữ liệu nội bộ của doanh nghiệp

d)

Máy chủ được cài các chương trình phần mềm cung cấp chức năng kinh doanh cụ thể cần có của một trang web

102.

Các bước xử lý đơn hàng trong thương mại điện tử B2C là

a)

Gửi email cho khách hàng, xác nhận thanh toán, giao hàng

b)

Liên hệ với khách hàng về đơn hàng, xác thực đơn hàng, thanh toán

c)

Bổ sung thông tin cho đơn hàng mới nhận được, Chỉnh sửa thông tin khách hàng, Liên hệ với khách mua hàng về đơn đặt hàng, Xác thực đơn hàng

d)

Xác thực đơn hàng, xác định phương thức vận chuyển và thanh toán

103.

Để website thương mại điện tử được hoàn thiện và phát triển tốt hơn, doanh nghiệp cần phải bổ sung

a)

Nhiều mục tin tức, đăng bài cho khách hàng

b)

Mục thảo luận về các chủ đề khác nhau trên website cho khách hàng.

c)

Nhiều hình ảnh động hấp dẫn trên website

d)

Ứng dụng di động hỗ trợ việc đặt hàng, thanh toán

104.

Trong các website B2C cần phải có các chức năng nào sau đây để quản trị bán lẻ điện tử được hiệu quả

a)

Quản lý: danh mục hàng hóa, hệ thống kho

b)

Quản lý: nhân sự, chấm công, lương thưởng của nhân viên

c)

Quản lý danh sách khách hàng, đối tác cung ứng sản phẩm/dịch vụ

d)

Quản lý: mặt hàng, đơn hàng, khách hàng, chiến dịch khuyến mãi/giảm giá, kết nối nhà vận chuyển, kết nối dịch vụ thanh toán

105.

Đặc trưng nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của hàng hóa bán lẻ trực tuyến

a)

Sản phẩm số hóa (phần mềm, nhạc, video…).

b)

Hàng hóa được bảo hành bởi những người bán hàng được tin cậy cao hoặc nổi tiếng.

c)

Hàng hóa có thương hiệu được thừa nhận rộng rãi

d)

Hàng hóa là thực phẩm nhưng không được bao gói

106.

Một CMS của website bán hàng B2C thường phải có các chức năng quản trị cơ bản sau:

a)

Ngân sách, nhân sự, khách hàng

b)

Sản phẩm, các chương trình marketing, lương cán bộ

c)

Sản phẩm, giá, địa điểm, nhân sự

d)

Sản phẩm, danh mục sản phẩm, đơn hàng, khách hàng

107.

Đâu KHÔNG phải là yêu cầu thiết kế website B2C

a)

Liên kết bán hàng tối đa qua các mạng xã hội

b)

Giao diện đẹp, thiết kế chuyên nghiệp, phép hiển thị trên di động

c)

Cung cấp đầy đủ tiện ích đặt hàng, tiện ích thanh toán trực tuyến

d)

Có nhiều thông tin về các bản tin thời sự trong ngày.

108.

Gửi email cho khách hàng, xác nhận thanh toán, giao hàng

a)

Các vấn đề hiện tại của xã hội, xu thế và nhu cầu của người tiêu dùng

b)

Quản lý nhân viên của doanh nghiệp, sự gia tăng về đối thủ cạnh tranh.

c)

Các nghiên cứu về cải tiến sản phẩm của nhà sản xuất, tình trạng hoạt động của các nhà cung ứng hàng hóa/dịch vụ

d)

Chủng loại hàng hóa/dịch vụ, hàng hóa/dịch vụ, đơn hàng, khách hàng, vận chuyển, doanh thu, thanh toán, marketing, dự trữ đơn hàng

109.

Để xây dựng website thương mại điện tử, doanh nghiệp cần phải quan tâm tới các yếu tố sau đây, ngoại trừ

a)

Máy tính của doanh nghiệp có đủ mạnh để chạy thử website không.

b)

Chiến lược, mục tiêu của doanh nghiệp

c)

Nội dung, trình bày và các chức năng trên website

d)

Đối thủ cạnh tranh

110.

Các bước xây dựng ứng dụng TMĐT theo cách tiếp cận hệ thống

a)

Lên kế hoạch à Phân tích hệ thống à Thiết kế hệ thống à Xây dựng hệ thống à Kiểm tra hệ thống à Thực hiện và bảo trì à Tối ưu hoá hiệu suất

b)

Thuê website theo mẫu đã phân tích à Chuẩn bị đội ngũ IT à Đăng ký à triển khai hệ thống à Kiểm tra hệ thống à Thực hiện và bảo trì

c)

Thuê website theo mẫu của đối thủ à Đăng ký à triển khai hệ thống à Kiểm tra hệ thống à Thực hiện và bảo trì à Tối ưu hoá hiệu suất

d)

Thuê website theo mẫu của đối thủ à Chuẩn bị đội ngũ IT à Đăng ký à triển khai hệ thống à Kiểm tra hệ thống à Thực hiện và bảo trì