wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CSDL

Total questions: 105

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu là?

a)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp, lưu trữ theo quy tắc

b)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp

c)

Tập các file dữ liệu tác nghiệp

d)

Kho dữ liệu tác nghiệp

2.

Những đặc trưng hay tính chất của môi trường CSDLgồm?

a)

Chia sẻ dữ liệu

b)

Chia sẻ dữ liệu, giảm thiểu dư thừa, toàn vẹn độc lập và an toàn dữ liệu

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

d)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

3.

Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên một mô hình nhất định

b)

Cơ sở dữ liệu bảo đảm các yêu cầu của người thiết kế

c)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình hướng đối tượng

d)

Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô

hình dữ liệu quan hệ

4.

Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là?

a)

Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ

sở dữ liệu

b)

Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu

c)

Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp

d)

Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu

5.

Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản

trị CSDL quan hệ?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Access

c)

Microsoft SQL server

d)

Oracle

6.

Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL cá nhân?

a)

Người dùng đóng vai trò là người quản trị CSDL

b)

Tính an toàn của hệ CSDL cá nhân rất cao

c)

Hệ CSDL cá nhân được lưu trữ trên 1 máy

d)

Hệ CSDL chỉ cho phép 1 người dùng tại một thời điểm

7.

Trong quá trình cập nhật dữ liệu được hệ quản trị CSDL kiểm soát để

đảm bảo tính chất nào?

a)

Tính chất ràng buộc toàn vẹn

b)

Tính độc lập

c)

Tính nhất quán

d)

Tính bảo mật

8.

Mô hình ngoài là?

a)

Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL

b)

Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL dưới cách nhìn của người sử dụng

c)

Nội dung thông tin của một phần cơ sở dữ liệu

d)

Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng

9.

Mô hình trong là?

a)

Một trong các mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

b)

Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trừu tượng ở mức quan niệm

c)

Có nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

d)

Mô hình lưu trữ vật lý dữ liệu

10.

Người sử dụng có thể truy cập?

a)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

b)

Hạn chế

c)

Một phần cơ sở dữ liệu

d)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập

11.

Tập thực thể là?

a)

Đối tượng có thực

b)

Tập hợp các đối tượng có thuộc tính tương tự nhau

c)

Các mối liên kết giữa các đối tượng

d)

Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng

12.

Ta chỉ thành lập tập thực thể khi:

a)

Một tập thực thể đó có nhiều thực thể

b)

Một tập thực thể đó có một thực thể

c)

Một tập thực thể đó có nhiều thuộc tính

d)

Một tập thực thể có nhiều khóa chính

13.

Thuộc tính là gì?

a)

Đặc điểm hoặc tính chất cần quản lý của đối tượng

b)

Giá trị số hoặc chữ

c)

Tên của một thực thể cần quản lý

d)

Là những thông tin có giá trị khác nhau

14.

Đâu là thuộc tính của đối tượng “sinh viên”

a)

Họtên

b)

“02/20/1990”

c)

Nam/ Nữ

d)

“Đà Nẵng”

15.

Lược đồ quan hệ là gì?

a)

Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng

b)

Là tập hợp tất cả các thuộc tính cần quản lý

c)

Là tập hợp giá trị trong một bảng

d)

Là các dòng dữ liệu trong bảng

16.

Cách ghi một lược đồ quan hệ nào sau đây là đúng

a)

“Le Hoa”, #10/3/90#, nữ, Quảng Nam

b)

Sinhvien(hoten, ngaysinh, phái, quequan)

c)

Phong ban(p01, “Phòng kỹ thuật”)

d)

Nhanvien(manhanvien: n01, Hoten: Le Thu Ha)

17.

Lược đồ cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Gồm có nhiều lược đồ quan hệ

b)

Gồm có nhiều bảng dữ liệu

c)

Là tập hợp các lược đồ quan hệ về cùng một vấn đề quản lý

d)

Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng

18.

Lựa chọn nào sau đây là đúng cho khái niệm “Bộ”

a)

Tập hợp giá trị liên quan đến tất cả các thuộc tính của một lược đồ quan hệ

b)

“Le Hoa”, #10/3/90#, nữ, Quảng Nam

c)

Là tất cả các giá trị trong 1 bảng

d)

Là các dữ liệu trên một cột của bảng

19.

Thế nào là một quan hệ

a)

Là sự thể hiện về mặt dữ liệu của lược đồ ở thời điểm nhất định

b)

Là tập hợp tất cả các thuộc tính cần quản lý

c)

Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng

d)

Là các dòng dữ liệu trong bảng

20.

Khóa chính là gì?

a)

Là tập thuộc tính tối thiểu mà giá trị trên tập đó không trùng nhau trên hai bộ

bất kỳ của cùng một quan hệ

b)

Là một thuộc tính dùng để phân biệt các dòng trong bảng

c)

Là thuộc tính dùng để liên kết các bảng quan hệ

d)

Là thuộc tính đầu tiên trong bảng (quan hệ)

21.

Thế nào là khóa ngoại?

a)

Là tập tất cá các thuộc tính của lược đồ

b)

Là thuộc tính đầu tiên trong bảng (quan hệ)

c)

Là một thuộc tính dùng để phân biệt các dòng trong bảng

d)

Là thuộc tính ở bảng này nhưng tham chiếu đến khóa chính của bảng kia

22.

Siêu khóa là gì?

a)

Là tập thuộc tính bất kỳ của lược đồ

b)

Là tập thuộc tính có chứa khóa

c)

Là tập tất cá các thuộc tính của lược đồ

d)

Là một thuộc tính dùng để phân biệt các dòng trong bảng

23.

Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?

a)

Khóa có ít thuộc tính nhất

b)

Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian

c)

Khóa bất kì

d)

Chỉ là khóa có một thuộc tính

24.

Mô hình ER biểu diễn mối quan hệ giữa

a)

Các thực thể

b)

Các quan hệ

c)

Các tập thực thể

d)

Các thuộc tính

25.

Quan hệ một – một giữa hai tập thực thể là?

a)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và ngược lại

b)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở

tập kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này

c)

Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại

d)

Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia

26.

Quan hệ một - nhiều giữa hai tập thực thể:

a)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và ngược lại

b)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở

tập kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này

c)

Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại

d)

Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia

27.

Quan hệ nhiều- nhiều giữa hai tập thực thể:

a)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và ngược lại

b)

Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở

tập kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này

c)

Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại

d)

Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia

28.

Giả sử trong mô hình ER có một mối liên kết một-một (1–1). Khi

chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ thì mối quan hệ 1-1 trên được

chuyển đổi như thế nào?

a)

Chuyển thành một quan hệ mới với tên là tên của mối quan hệ

b)

Bổ sung vào quan hệ này thuộc tính khóa của quan hệ kia (hoặc ngược lại, kết

nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này

c)

Bổ sung vào quan hệ bên một (1) thuộc tính khóa của quan hệ bên nhiều, kết nối

2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này

d)

Kết nối thuộc tính khóa của 2 quan hệ với nhau

29.

Giả sử trong mô hình ER có một mối liên kết một-nhiều (1–n). Khi

chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ thì mối quan hệ 1-n trên được

chuyển đổi như thế nào?

a)

Chuyển thành một quan hệ mới với tên là tên của mối quan hệ

b)

Bổ sung vào quan hệ này thuộc tính khóa của quan hệ kia (hoặc ngược lại, kết

nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này

c)

Bổ sung vào quan hệ bên nhiều (n) thuộc tính khóa của quan hệ bên một (1), kết

nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này

d)

Kết nối thuộc tính khóa của 2 quan hệ với nhau

30.

Giả sử trong mô hình ER có một mối liên kết nhiều nhiều (n –n). Khi

chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ thì mối quan hệ n-n trên được

chuyển đổi như thế nào?

a)

Bổ sung vào quan hệ này thuộc tính khóa của quan hệ kia (hoặc ngược lại, kết

nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này

b)

Bổ sung vào quan hệ bên một (1) thuộc tính khóa của quan hệ bên nhiều, kết nối

2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này

c)

Tạo thêm một quan hệ mới với tên là tên của mối quan hệ và tập các thuộc tính

gồm các thuộc tính khóa chính của hai tập thực thể liên quan và thuộc tính của mối

quan hệ (nếu có), kết nối thông qua khóa chính- khóa ngoại

d)

Tách thành hai mối quan hệ 1 – n

31.

Điều kiện để thực hiện được phép hợp trên 2 quan hệ là

a)

2 quan hệ có số thuộc tính bằng nhau

b)

2 quan hệ có thuộc tính chung

c)

2 quan hệ có cùng tập thuộc tính

d)

2 quan hệ có thể kết nối tự nhiên được

32.

Ý nghĩa của phép giao 2 quan hệ là

a)

Lấy tất cả các bộ thuộc về 2 quan hệ

b)

Lấy những bộ chung của 2 quan hệ

c)

Lấy những bộ thuộc quan hệ này mà không thuộc quan hệ kia

d)

Chỉ lấy các thỏa điều kiện

33.

Phép trừ giữa hai quan hệ A, B:

a)

Tập các bộ vừa thuộc A vừa thuộc B

b)

Tập các bộ thuộc A hoặc thuộc B

c)

Tập các bộ thuộc A không thuộc B

d)

Tập các bộ thuộc B không thuộc A

34.

Để lấy các một số thuộc tính được yêu cầu trong lược đồ quan hệ, ta

thực hiện phép toán nào sau đây

a)

Phép chiếu

b)

Phép chọn

c)

Phép kết nối

d)

Phép tích đề các

35.

Phép chọn các bộ của quan hệ A thỏa điều kiện F là

a)

Tập các bộ của quan hệ A

b)

Tập các bộ thuộc A thỏa điều kiện F

c)

Tập các thuộc tính của quan hệ A

d)

Chỉ định một thuộc tính trong bảng

36.

Phép chiếu các bộ của quan hệ A trên các thuộc tính X

a)

Tập các bộ của quan hệ A

b)

Tập các thuộc tính của quan hệ A

c)

Tập các bộ thuộc A nhưng chỉ lấy giá trị không trùng nhau trên các thuộc

tính X

d)

Tập các bộ thuộc A nhưng chỉ lấy giá trị trên các thuộc tính X

37.

Với quan hệ sv(masv, hoten, phai, ngaysinh, quequan). Muốn lấy ra

các thông tin hoten, phai, ngaysinh ta thực hiện phép toán nào

a)

Phép chọn

b)

Phép chiếu

c)

Phép chọn kết hợp phép chiếu

d)

Phép kết nối tự nhiên

38.

Với quan hệ sinhvien(masv, hoten, phai, ngaysinh, quequan). Muốn

lấy ra các sinh viên quê “Đà Nẵng” ta thực hiện phép toán nào?

a)

Phép chọn

b)

Phép chiếu

c)

Phép chọn kết hợp phép chiếu

d)

Phép kết nối tự nhiên

39.

Phép chia giữa hai quan hệ A (bị chia), B (chia):

a)

Tập các bộ t thuộc lược đồ A-B mà với mọi bộ b thuộc B, tồn tại bộ a

thuộc A sao cho a=t *x

b)

Tập các bộ thuộc lược đồ AUB

c)

Tập các bộ t(a,b) sao cho bộ a thuộc A, bộ b thuộc B

d)

Là tập dữ liệu của bảng

40.

Phép kết nối tự nhiên là

a)

Phép kết nối bằng (=) trên thuộc tính chung

b)

Phép tích đề các có điều kiện

c)

Phép kết nối có điều kiện

d)

Phép chọn trên 1 tập thuộc tính bất kỳ

41.

SQL là tên viết tắt của

a)

Structured Query Language

b)

Query Structured Language

c)

Structured Question Language

d)

Structured Query Location

42.

Từ khóa để thiết lập trường khóa chính:

a)

Single Key

b)

Unique Key

c)

First Key

d)

Primary Key

43.

Để sửa dữ liệu của các mẫu tin trong bảng, ta dùng lệnh:

a)

Delete

b)

Update

c)

Select

d)

Alter

44.

Để xóa các mẫu tin trong bảng dữ liệu, ta dùng lệnh:

a)

Delete

b)

Update

c)

Drop

d)

Alter

45.

Lệnh Insert into dùng để:

a)

Thêm một dòng bảng

b)

Thêm nhiều dòng vào bảng

c)

Thêm một hoặc nhiều dòng vào bảng

d)

Thêm dữ liệu vào bảng

46.

Nếu trong câu lệnh Delete không có mệnh đề WHERE, thì câu lệnh

thực hiện xóa:

a)

Toàn bộ bảng (cả cấu trúc và dữ liệu của bảng)

b)

Cấu trúc của bảng

c)

Tất cả dữ liệu có trong bảng

d)

Tên bảng

47.

Để xóa cột diachi có kiểu text ra khỏi bảng khachhang, ta chọn câu

lệnh nào sau đây?

a)

Alter table khachhang drop column diachi

b)

Alter table khachhang drop column diachi text

c)

Alter table khachhang delete column diachi

d)

Alter table khachhang delete column diachi text

48.

Muốn cập nhật tăng 1 điểm cho các sinh viên trong kq(masv, mamh,

diem), câu lệnh nào là đúng?

a)

Update kq set diem=2

b)

Update kq set diem=diem+1

c)

Update kq set diem=diem+1 where masv="s1

d)

Update kq diem=diem+1

49.

Để thêm cột phai có kiểu text vào bảng khachhang, ta chọn câu lệnh

nào sau đây?

a)

Alter table khachhang drop column phai text

b)

Alter table khachhang change column phai text

c)

Alter table khachhang add column phai

d)

Alter table khachhang add column phai text

50.

Muốn lấy ra mahang, tenhang trong bảng Hang(mahang, tenhang,

dvt, mancc). Câu lệnh nào là đúng?

a)

Select * from hang

b)

Select mahang, tenhang from hang order by mahang

c)

Select top 1 mahang, tenhang from hang

d)

Select mahang, tenhang from hang

51.

Để sắp xếp dữ liệu tăng dần cho 1 trường dữ liệu, trong câu lệnh select

ta dùng từ khóa nào?

a)

Top 1

b)

Distinct

c)

Order by tencot

d)

Sort by tencot

52.

Để lấy tất cả các cột trong bảng, ta chọn kí hiệu nào sau đây sau từ

khóa select?

a)

*

b)

?

c)

>

d)

<

53.

Trong mệnh đề From, nếu có nhiều bảng cần hiển thị thì tên các bảng

cách nhau bởi:

a)

Dấu hai chấm

b)

Dấu chấm phẩy

c)

Dấu phẩy

d)

Dấu phẩy hoặc chấm phẩy

54.

Phép chọn được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM

- WHERE?

a)

GROUP BY HAVING

b)

WHERE

c)

SELECT

d)

FROM

55.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề?

a)

SELECT

b)

FROM

c)

WHERE

d)

GROUP BY

56.

Để liệt kê mahd, mahang, thanhtien. Trong đó

THANHTIEN=SOLUONG * DONGIA lấy dữ liệu từ 2 bảng hoadon(mahd,

ngayhd, makh, loaihd); chitiethoadon(mahd, mahang, soluong, dongia), câu

lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Select mahd, mahang, thanhtien from hoadon a, chitiethoadon b where

(a.mahd=b.mahd)

b)

Select mahd, mahang, soluong* dongia as thanhtien from hoadon a,

chitiethoadon b where (a.mahd=b.mahd)

c)

Select a.mahd, mahang, soluong* dongia as thanhtien from hoadon a,

chitiethoadon b where (a.mahd=b.mahd)

d)

Select hoadon. mahd, mahang, soluong* dongia as thanhtien from hoadon a,

chitiethoadon b where (a.mahd=b.mahd)

57.

Để đổi kiểu dữ liệu cho cột diem trong bảng ketqua từ kiểu số nguyên

sang kiểu số thực ta chọn lệnh

a)

Alter table ketqua alter column diem number

b)

Alter table ketqua alter column diem single

c)

Alter table ketqua alter column diem interger single

d)

Alter table ketqua change column diem single

58.

Muốn lấy ra mặt hàng có đơn giá thấp nhất từ bảng

chitiethoadon(mahd, mahang, soluong, dongia), cú pháp nào sau đây là

đúng?

a)

Select * from chitiethoadon where dongia=min

b)

Select top 1 * from chitiethoadon

c)

Select top 1 * from chitiethoadon order by dongia asc

d)

Select top 1 * from chitiethoadon order by dongia desc

59.

Để liệt kê các khách hàng phái nữ có sinh nhật trong tháng 4. Dữ liệu

lấy từ bảng khachhang(makh, holot, tenkhachhang, ngaysinh, phai), cú pháp

lệnh nào là đúng?

a)

Select * from khachhangwhere thang=4 and phai="nu"

b)

Select * from khachhang where month(ngaysinh)=4 and phai="nu"

c)

Select makh, tenkhachhang, month(ngaysinh) as thang from khachhang where

thang=4 and phai="nu"

d)

Select makh, tenkhachhang, month(ngaysinh) as thang from khachhang where

month(ngaysinh)=4

60.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Nếu

trong câu lệnh SELECT có chứa GROUP BY, hệ thống sẽ ... và thực hiện các

phép gộp nhóm. Trong dấu "..." là gì?

a)

Phân hoạch quan hệ thành nhiều nhóm tách biệt nhau

b)

Thực hiện việc sắp xếp theo chỉ dẫn sau mệnh đề ORDER BY

c)

Thực hiện phép chọn sau mệnh đề WHERE

d)

Thực hiện phép chiếu sau mệnh đề SELECT

61.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao,

SDT số điện thoại, DC địa chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi tính đếm tổng số

các thuê bao có cùng tên là Lê Ngọc Hà?

a)

SELECT COUNT(*) FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà"

b)

SELECT TB, DC FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà"

c)

SELECT * FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà"

d)

SELECT * FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà" GROUP BY TB

62.

Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao,

SDT số điện thoại, DC điạ chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi đếm có bao nhiêu

thuê bao trên "Đường Nguyễn Trãi"?

a)

SELECT * FROM R

b)

SELECT * FROM R GROUP BY TB HAVING DC = "Đường Nguyễn Trãi"

c)

SELECT COUNT(*) FROM R WHERE DC = "Đường Nguyễn Trãi"

d)

SELECT * FROM R WHERE DC = "Đường Nguyễn Trãi"

63.

Điều kiện nhóm được đặt sau mệnh đề nào?

a)

SELECT

b)

HAVING

c)

WHERE

d)

GROUP BY

64.

Trong lược đồ ketqua(masv, mamh, diemthi). Muốn đếm số môn học

đã thi của mỗi sinh viên, câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Select masv, count(mamh) from ketqua group by masv

b)

Select count(manh) from ketqua

c)

Select masv, count(mamh) from ketqua order by masv

d)

Select masv, count(*) from ketqua order by masv

65.

Trong lược đồ ketqua(masv, mamh, diemthi). Muốn lấy ra những sinh

viên thi nhiều hơn 2 môn, câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Select masv, count(mamh) from ketqua group by masv

b)

Select masv, count(manh) from ketqua where count(manh)>2

c)

Select masv, count(manh) >2 from ketqua group by masv

d)

Select masv, count(mamh) from ketqua group by masv having count(mamh)>2

66.

Cho quan hệ chitiet(mahd, mahang, soluong, dongia) lưu trữ các mặt

hàng đã bán. Để tính tổng tiền đã bán của từng hóa đơn. Câu lệnh nào sau

đây là đúng?

a)

Select mahd, sum(soluong*dongia) from chitiet group by mahang

b)

Select sum(soluong*dongia) from chitiet

c)

Select mahd, sum(soluong*dongia) from chitiet group by mahd

d)

Select mahang, sum(soluong*dongia) from chitiet group by mahd

67.

Cho quan hệ chitiet(mahd, mahang, soluong, dongia) lưu trữ các mặt

hàng đã bán. Để đếm số mã hàng có trong hóa đơn có mã “hd01”. Câu lệnh

nào sau đây là đúng?

a)

Select mahd, sum(soluong) from chitiet group by mahd having mahd=”hd01”

b)

Select count(soluong*dongia) from chitiet

c)

Select mahd, count(mahang) from chitiet group by mahd

d)

Select mahd, count(mahang) from chitiet where mahd =”hd01” group by mahd

68.

Cho quan hệ chitiet(mahd, mahang, soluong, dongia) lưu trữ các mặt

hàng đã bán. Để lấy ra những mặt hàng có tổng số lượng lớn hơn số lượng

trung bình của tất cả các mặt hàng. Câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Select mahang, sum(soluong) from chitiet group by mahd having sum(soluong)

> AGV(soluong)

b)

Select mahang, sum(soluong) from chitiet group by mahd having sum(soluong)

> (select avg(soluong) from chitiet)

c)

Select mahd, sum(soluong) from chitiet group by mahd

d)

Select mahang, sum(soluong) from chitiet where sum(soluong) > (select

avg(soluong) from chitiet)

69.

Cho quan hệ Hang(mahang, tenhang, dvt) lưu trữ danh sách các mặt

hàng. Quan hệ chitiet(mahd, mahang, soluong, dongia) lưu trữ các mặt hàng

đã bán. Để lấy ra món hàng chưa được bán. Câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Select * from hang where soluong=0

b)

Select * from chitiet where soluong=0

c)

Select * from hang where mahang not in (select mahang from chitiet)

d)

Select * from hang where mahang in (select mahang from chitiet)

70.

Cho quan hệ Hang(mahang, tenhang, dvt) lưu trữ danh sách các mặt

hàng. Quan hệ chitiet(mahd, mahang, soluong, dongia) lưu trữ các mặt hàng

đã bán. Để lấy ra món hàng đã được bán. Câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Select * from hang where soluong>0

b)

Select * from chitiet where soluong>0

c)

Select * from hang where mahang not in (select mahang from chitiet)

d)

Select * from hang where mahang in (select mahang from chitiet)

71.

Phát biểu đúng nhất về "Ràng buộc toàn vẹn" trong cơ sở dữ liệu là

gì?

a)

Là những qui định thực tế mà CSDL phải thỏa mãn

b)

Là những yêu cầu thống kê của người dùng đưa vào CSDL

c)

Là qui tắc khi nhập dữ liệu

d)

Là các điều kiện khi xuất dữ liệu

72.

Ràng buộc thường được biểu diễn bằng những cách nào?

a)

Bằng lời, kí hiệu toán học, ghi chú

b)

Bằng lời, kí hiệu toán học, phụ thuộc hàm

c)

Bằng tân từ, phụ thuộc hàm, bao đóng

d)

Bằng ghi chú, bằng tân từ, khóa

73.

Ràng buộc được phân loại theo những cách nào ?

a)

Ràng buộc nội và ràng buộc ngoại

b)

Ràng buộc liên bộ và ràng buộc miền giá trị

c)

Ràng buộc liên thuộc tính và ràng buộc tham chiếu

d)

RB khóa chính và và ràng buộc khóa ngoại

74.

Ràng buộc ngayden <=ngaydi trong lược đồ datphong(makh, map,

ngayden, ngaydi) là loại ràng buộc nào?

a)

Ràng buộc miền giá trị

b)

Ràng buộc liên bộ

c)

Ràng buộc liên thuộc tính

d)

Ràng buộc liên thuộc tính liên quan hệ

75.

Ràng buộc SLdat =SLxuat trong 2 lược đồ Dathang(MADH, MAH,

SLdat) và XuatHang(MAPX, MAHD, MAH, SLxuat) là ràng buộc

a)

Ràng buộc liên thuộc tính

b)

Ràng buộc miền giá trị

c)

ràng buộc liên bộ

d)

ràng buộc liên thuộc tính liên quan hệ

76.

Ràng buộc nào sau đây là ràng buộc miền giá trị

a)

Ngayhd<=date()

b)

ngayden<=ngaydi

c)

Masv trong bảng ketqua phải là các masv trong bảng sinhvien

d)

Mỗi sinh viên chỉ được mượn tối đa 2 quyển sách trong một lần

77.

Ràng buộc sinhvien. malop phải thuộc lop.malop là loại ràng buộc nào

sau đây

a)

Ràng buộc khóa chính

b)

Ràng buộc liên bộ

c)

Ràng buộc tham chiếu

d)

Tất cả các loại ràng buộc trên

78.

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu chính là ràng buộc

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoại với khóa chính

c)

Siêu khóa

d)

Thực thể

79.

Chọn câu trả lời đúng nhất “các ràng buộc toàn vẹn nội bao gồm”:

a)

Ràng buộc toàn vẹn miền giá trị

b)

Ràng buộc toàn vẹn liên thuộc tính; ràng buộc liên bộ

c)

Ràng buộc toàn vẹn liên bộ; ràng buộc miền giá trị; ràng buộc toàn vẹn liên

thuộc tính

d)

Ràng buộc toàn vẹn liên bộ; ràng buộc miền giá trị; ràng buộc toàn vẹn liên

thuộc tính; ràng buộc tham chiếu

80.

Phụ thuộc hàm A->B là?

a)

Mỗi giá trị thuộc A thì suy ra nhiều giá trị thuộc B

b)

Mỗi giá trị thuộc A thì suy ra một giá trị thuộc B

c)

Mỗi giá trị thuộc A thì

suy ra không có giá trị thuộc B

d)

Mỗi giá trị thuộc B thì suy ra một giá trị thuộc A

81.

Bao đóng tập thuộc tính X+ đối với tập phụ thuộc hàm F

a)

Tập các thuộc tính thuộc X

b)

Tập các thuộc tính không thuộc X

c)

Tập các thuộc tính suy diễn từ X nhờ tập phụ thuộc hàm F

d)

Tập các thuộc tính không suy diễn từ X

82.

Bao đóng của tập phụ thuộc hàm, ký hiệu F+ là:

a)

Tất cả các phụ thuộc hàm có trong F

b)

Tập tất cả các phụ thuộc hàm và các thuộc tính có trong F

c)

Tập tất cả các phụ thuộc hàm có trong F và các phụ thuộc hàm được suy diễn

logic từ F

d)

Không có bao đóng của tập phụ thuộc hàm

83.

Cho R(ABCDEGH). F ={ A -> BC, D -> BE, GE -> H). Bao đóng của

ADG là

a)

ADG

b)

ABCDE

c)

ABCDEG

d)

ABCDEGH

84.

Cho R(ABCDEGH). F ={ A -> BC, D -> BE, GE -> H). Bao đóng của

AG là

a)

ABCG

b)

ABCDE

c)

ABCDEG

d)

ABCDEGH

85.

Cho R(ABCDEGH). F ={ A -> BC, D -> BE, GE -> H). Bao đóng của

AD là

a)

ABCD

b)

ABCDE

c)

ABCDEG

d)

ABCDEGH

86.

Cho R(ABCDEGH). F ={ A -> BC, D -> BE, A -> H). Bao đóng của A

a)

ABC

b)

ABCD

c)

ABCH

d)

ABCDEGH

87.

Cho R(ABCDEGH). F ={ A -> BC, C -> D, D -> BE, GE -> H). Phụ

thuộc hàm nào được suy diễn từ F

a)

A -> G

b)

A -> H

c)

A -> E

d)

C -> H

88.

Cho R(ABCDEGH). F ={ A -> BC, C -> D, D -> BE, GE -> H). Phụ

thuộc hàm nào không được duy diễn từ F?

a)

A -> D

b)

A -> H

c)

A -> E

d)

C -> E

89.

Cho R (MNOPQ), F={ N ->M, OP -> Q, MO -> Q}. Phụ thuộc hàm

NO -> Q được suy diễn nhờ vào luật nào sau đây?

a)

Luật thêm

b)

Luật hợp

c)

Luật bắc cầu

d)

Luật tựa bắc cầu

90.

Cho p(U,F) với U(A1, A2,…, An) và tập phụ thuộc hàm F. Gọi K là khóa

của p thì đáp án nào sau đây đúng nhất.

a)

K là khóa chính của p nếu K -> A1, A2,…, An

b)

K là khóa chính của p nếu K phân biệt với K

c)

K là khóa chính của p nếu K là siêu khóa

d)

K là khóa chính của p nếu K = U

91.

Cho p(U,F) với U(A1, A2,…, An) và hai phụ thuộc hàm F, G; Hai phụ

thuộc hàm F, G gọi là phụ thuộc hàm tương đương khi:

a)

F+ = G+

b)

F+ >= G+

c)

F+ <= G+

d)

F+ ≠ G+

92.

Cho R (MNOPQ), F={ N ->M, M -> OPQ, N -> Q}. Phụ thuộc hàm

nào thừa trong F?

a)

N -> M

b)

M -> OPQ

c)

N -> Q

d)

Không phụ hàm nào thừa

93.

Cho R (ABCDE), F={ AB-> C, AB->D, B-> E, D->E}. Phụ thuộc hàm

nào thừa trong F?

a)

AB ->C

b)

AB ->D

c)

B-> E

d)

D -> E

94.

Cho R (MNOPQ), F={ N ->M, MO -> PQ, NMO -> Q}. Phụ thuộc

hàm nào có thuộc tính ở vế trái thừa

a)

N ->M

b)

MO -> PQ

c)

NMO -> Q

d)

Không có thuộc tính ở vế trái nào thừa

95.

Cho R(ABCDE) F={AB -> CD, D -> EB}. Chỉ ra 1 khóa của lược đồ

a)

AB

b)

D

c)

ABC

d)

ABCD

96.

Cho R(ABCDE) F={AB -> CD, D -> EB}. Tập tất cả các khóa của R là

a)

k1=A. K2=D

b)

k2=AB, K2 =D

c)

K1=AB, K2=AD

d)

K1=ABD

97.

Cho R(ABCDE) F={A -> CD, D -> EB, }. Tập tất cả các khóa của R là

a)

k1=A, K2=D

b)

k1=A

c)

K1=AB, K2=AD

d)

K1=ABD

98.

Vì sao cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu?

a)

Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường

xuất hiện các dị thường thông tin

b)

Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ

c)

Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin

d)

Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định

99.

Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là?

a)

Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

b)

Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin

c)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

d)

Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

100.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Chuẩn hoá dữ liệu là quá trình tách quan hệ không làm tổn thất thông tin

b)

Quan hệ gốc được chứa trong quan hệ kết nối tự nhiên của các quan hệ chiếu

c)

Dữ liệu lưu trữ trong CSDL phản ảnh tính tính toàn vẹn dữ liệu

d)

Chuẩn hoá dữ liệu là quá trình thực hiện các phép lưu trữ

101.

Lược đồ đạt dạng chuẩn 1 khi?

a)

Một bảng dữ liệu không có giá trị đơn

b)

Một bảng dữ liệu không có giá trị kép

c)

Một bảng dữ liệu không có giá trị đơn trên một cột thuộc tính

d)

Một bảng dữ liệu không có giá trị kép trên một cột thuộc tính

102.

Lược đồ đạt dạng chuẩn 2NF khi:

a)

Vế phải của tất cả các phụ thuộc hàm trong F là khóa

b)

Đạt chuẩn 1NF và không có phụ thuộc hàm bộ phận

c)

Lượt đồ có nhiều hơn 1 khóa

d)

Lượt đồ chỉ có 1 khóa

103.

Dạng chuẩn 3NF:

a)

Vế phải của tất cả các phụ thuộc hàm trong F là siêu khóa

b)

Đạt chuẩn 1NF và không có phụ thuộc hàm bộ phận

c)

Tất cả các phụ thuộc hàm X-> Y đều có X là siêu khóa hoặc Y là thuộc tính

khóa

d)

Lượt đồ chỉ có 1 khóa

104.

Dạng chuẩn Boyce – Codd:

a)

Vế trái của tất cả các phụ thuộc hàm trong F là khóa

b)

Vế phải của tất cả các phụ thuộc hàm trong F là khóa

c)

Vế trái của tất cả các phụ thuộc hàm trong F là siêu khóa

d)

Vế phải của tất cả các phụ thuộc hàm trong F là siêu khóa

105.

Cho R(ABCD) F={AB -> C, B D}. Dạng chuẩn cao nhất của R là

a)

1NF

b)

2NF

c)

3NF

d)

BCNF