wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK2 -11 (21-22)

Total questions: 54

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

 Cho hai dãy (un)\left(u_n\right)  và (vn)\left(v_n\right)   thỏa mãn limun=5\lim u_n=-5   và limvn=2\lim v_n=2  .Giá trị của lim(un+vn)\lim\left(u_n+v_n\right)   bằng

a)

3

b)

-3

c)

-7

d)

7

2.

lim(13)n\lim\left(\frac{1}{3}\right)^n   bằng

a)

0

b)

13\frac{1}{3}  

c)

-1

d)

++\infty  

3.

limx1 x+32x+1\lim_{x\rightarrow1}\ \frac{x+3}{2x+1}   bằng

a)

3

b)

1

c)

43\frac{4}{3}  

d)

12\frac{1}{2}  

4.

limx (x3+x2x+1)\lim_{x\rightarrow-\infty}\ \left(-x^3+x^2-x+1\right)   bằng

a)

-1

b)

1

c)

-\infty  

d)

++\infty  

5.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên RR  biết limxx0+f(x)=7, f(x0)=7\lim_{x\rightarrow x_0^+}f\left(x\right)=-7,\ f\left(x_0\right)=-7  để hàm số liên tục tại x0x_0  thì limxx0f(x)\lim_{x\rightarrow x_0^-}f\left(x\right)  bằng:

a)

7

b)

-7

c)

0

d)

5

6.

Giá trị limx3 x+12x3\lim_{x\rightarrow3}\ \frac{\sqrt[]{x+1}-2}{x-3}   bằng

a)

14-\frac{1}{4}  

b)

12-\frac{1}{2}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

12\frac{1}{2}  

7.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên K chứa x0x_0  . Giới hạn (nếu tồn tại) nào sau đây dùng để đinh nghĩa đạo hàm của hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  tại x0x_0  ?

a)

limΔx0 f(x+Δx)f(x0)Δx\lim_{\Delta x\rightarrow0}\ \frac{f\left(x+\Delta x\right)-f\left(x_0\right)}{\Delta x}

b)

limx0 f(x)f(x0)xx0\lim_{x\rightarrow0}\ \frac{f\left(x\right)-f\left(x_0\right)}{x-x_0}  

c)

limxx0 f(x)f(x0)xx0\lim_{x\rightarrow x_0}\ \frac{f\left(x\right)-f\left(x_0\right)}{x-x_0}  

d)

limΔx0 f(x0+Δx)f(x)Δx\lim_{\Delta x\rightarrow0}\ \frac{f\left(x_0+\Delta x\right)-f\left(x\right)}{\Delta x}  

8.

Cho hàm số y=13x33x2+7x+2y=\frac{1}{3}x^3-3x^2+7x+2  . Phương trình tiếp tuyến tại A (0;2) là

a)

y=7x+2y=7x+2  

b)

y=7x2y=7x-2  

c)

y=7x+2y=-7x+2  

d)

y=7x2y=-7x-2  

9.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai?

a)

(x)=1\left(x\right)'=1  

b)

(1x)=1x2\left(\frac{1}{x}\right)'=\frac{1}{x^2}  

c)

(x)=12x\left(\sqrt[]{x}\right)'=\frac{1}{2\sqrt[]{x}}  

d)

(10)=0\left(10\right)'=0  

10.

Hàm số y=(2x+1)2y=\left(2x+1\right)^2  có đạo hàm trên R là:

a)

y=2(x+1)y=2\left(x+1\right)  

b)

y=4(2x+1)y=4\left(2x+1\right)  

c)

y=2x+1y=2x+1  

d)

y=2(2x+1)y=2\left(2x+1\right)  

11.

Đạo hàm của hàm số f(x)=x+22x+1f\left(x\right)=\frac{-x+2}{2x+1}  bằng biểu thức nào sau đây?

a)

1(2x+1)2-\frac{1}{\left(2x+1\right)^2}  

b)

3(2x+1)2-\frac{3}{\left(2x+1\right)^2}  

c)

5(2x+1)2-\frac{5}{\left(2x+1\right)^2}  

d)

7(2x+1)2-\frac{7}{\left(2x+1\right)^2}  

12.

Đạo hàm của hàm số y=x3y=x^3  tại điểm x=3x=3  bằng:

a)

6

b)

12

c)

27

d)

9

13.

Cho hàm số y=x33x29x+10y=x^3-3x^2-9x+10  . Phương trình y=0y'=0  có nghiệm là:

a)

{-1 ; 2}

b)

{-1 ; 3}

c)

{0 ; 4}

d)

{1 ; 2}

14.

Tính đạo hàm của hàm số y=(x2+1)(53x2)y=\left(x^2+1\right)\left(5-3x^2\right)  

a)

y=2x(53x2)y'=2x\left(5-3x^2\right)  

b)

y=6x2(x2+1)y'=-6x^2\left(x^2+1\right)  

c)

y=16xy'=16x  

d)

y=4x12x3y'=4x-12x^3  

15.

Hàm số y=tanxy=\tan x  có đạo hàm là

a)

y=1sin2xy'=\frac{1}{\sin^2x}  

b)

y=1+cot2xy'=1+\cot^2x  

c)

y=tanxy'=-\tan x  

d)

y=1cos2xy'=\frac{1}{\cos^2x}  

16.

Tìm đạo hàm yy'  của hàm số y=sinx+cosxy=\sin x+\cos x  

a)

y=cosxsinxy'=\cos x-\sin x  

b)

y=2sinxy'=2\sin x  

c)

y=sinxcosxy'=\sin x-\cos x  

d)

y=2cosxy'=2\cos x  

17.

Xét hàm số y=f(x)=cosxy=f\left(x\right)=\cos x  . Tính giá trị f(π6)f'\left(\frac{\pi}{6}\right)  bằng:

a)

f(π6)=12f'\left(\frac{\pi}{6}\right)=-\frac{1}{2}  

b)

f(π6)=12f'\left(\frac{\pi}{6}\right)=\frac{1}{2}  

c)

f(π6)=32f'\left(\frac{\pi}{6}\right)=-\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

d)

f(π6)=32f'\left(\frac{\pi}{6}\right)=\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

18.

Đạo hàm của hàm số y=x2.cosxy=x^2.\cos x  là

a)

y=2x.cosxx2.sinxy'=2x.\cos x-x^2.\sin x  

b)

y=2x.cosx+x2.sinxy'=2x.\cos x+x^2.\sin x  

c)

y=2x.sinxx2.cosxy'=2x.\sin x-x^2.\cos x  

d)

y=2x.sinx+x2.cosxy'=2x.\sin x+x^2.\cos x  

19.

Cho hàm số y=f(x)=tan(x2π3)y=f\left(x\right)=\tan\left(x-\frac{2\pi}{3}\right)  . Giá trị f(0)f'\left(0\right)  bằng:

a)

4

b)

3

c)

3\sqrt[]{3}  

d)

3-\sqrt[]{3}  

20.

Cho hàm số y=sin2xy=\sin2x  . Tính yy''  

a)

y=sin2xy''=-\sin2x     

b)

y=4sinxy''=-4\sin x  

c)

y=sin2xy''=\sin2x  

d)

y=4sin2xy''=-4\sin2x  

21.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

BA+BC+BB=BA\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BB'}=\overrightarrow{BA'}  

b)

BA+BC+BB=BC\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BB'}=\overrightarrow{BC'}  

c)

BA+BC+BB=BD\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BB'}=\overrightarrow{BD'}  

d)

BA+BC+BB=BD\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BB'}=\overrightarrow{BD}  

22.

Mệnh đề nào là đúng?

a)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

b)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.

c)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại.

d)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.

23.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có ABCDABCD  là hình vuông cạnh aa  , SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  và SA=aSA=a  . Góc giữa hai đường thẳng SBSB  và mặt phẳng (ABCD)\left(ABCD\right)  bằng

a)

45045^0  

b)

90090^0  

c)

30030^0  

d)

60060^0  

24.

Trong không gian tập hợp các điểm M cách đều hai điểm cố định A và B 

a)

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

b)

Đường trung trực của đoạn thẳng AB

c)

Mặt phẳng vuông góc với AB tại A

d)

Đường thẳng qua A và vuông góc với AB

25.

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật và SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a)

AB(SAD)AB\perp\left(SAD\right)  

b)

BC(SAD)BC\perp\left(SAD\right)  

c)

AC(SAD)AC\perp\left(SAD\right)  

d)

BD(SAD)BD\perp\left(SAD\right)  

26.

Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Cho hai đường thẳng song song a và b và đường thẳng c sao cho ca,cbc\perp a,c\perp b   . Mọi mặt phẳng (α)\left(\alpha\right)   chứa cc   thì đều vuông góc với mặt phẳng (a,b)\left(a,b\right)  

b)

Cho a(α)a\perp\left(\alpha\right)  , mọi mặt phẳng (β)\left(\beta\right)   chứa a thì (β)(α)\left(\beta\right)\perp\left(\alpha\right)  

c)

Cho aba\perp b  , mọi mặt phẳng chứa bb   đều vuông góc với aa  

d)

Cho aba\perp b  , nếu a (α)a\ \subset\left(\alpha\right)  và b(β)b\subset\left(\beta\right)  thì (α)(β)\left(\alpha\right)\perp\left(\beta\right)  

27.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

(ABCD)(ABCD)\left(ABCD\right)\perp\left(AB'C'D\right)  

b)

(ABCD)(ABCD)\left(ABCD\right)\perp\left(A'B'C'D'\right)  

c)

(ABCD)(AADD)\left(AB'C'D\right)\perp\left(AA'D'D\right)  

d)

(ABCD)(BCDA)\left(AB'C'D\right)\perp\left(BCD'A'\right)  

28.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau ADA’C’ là:

a)

AA'

b)

BB'

c)

DA'

d)

DD'

29.

 Cho hai dãy (un)\left(u_n\right)  và (vn)\left(v_n\right)   thỏa mãn limun=5\lim u_n=-5   và limvn=4\lim v_n=4  .Giá trị của lim(un.vn)\lim\left(u_n.v_n\right)   bằng

a)

20

b)

-20

c)

--9

d)

9

30.

lim(2021)n\lim\left(2021\right)^n   bằng

a)

0

b)

13\frac{1}{3}  

c)

-1

d)

++\infty  

31.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên RR  biết limxx0+f(x)=5, f(x0)=5\lim_{x\rightarrow x_0^+}f\left(x\right)=5,\ f\left(x_0\right)=5  để hàm số liên tục tại x0x_0  thì limxx0f(x)\lim_{x\rightarrow x_0^-}f\left(x\right)  bằng:

a)

10

b)

-5

c)

-7

d)

0

32.

Cho hàm số f(x)=4x+13x2f\left(x\right)=\frac{\sqrt[]{4x+1}-3}{x-2}   . Tính limx2f(x)\lim_{x\rightarrow2}f\left(x\right)  .

a)

limx2f(x)=32\lim_{x\rightarrow2}f\left(x\right)=-\frac{3}{2}  

b)

limx2f(x)=23\lim_{x\rightarrow2}f\left(x\right)=\frac{2}{3}  

c)

limx2f(x)=32\lim_{x\rightarrow2}f\left(x\right)=\frac{3}{2}  

d)

limx2f(x)=23\lim_{x\rightarrow2}f\left(x\right)=-\frac{2}{3}  

33.

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

f(x0)=limxx0 f(x)+f(x0)xx0f'\left(x_0\right)=\lim_{x\rightarrow x_0}\ \frac{f\left(x\right)+f\left(x_0\right)}{x-x_0}

b)

f(x0)=limxx0 f(x)+f(x0)x+x0f'\left(x_0\right)=\lim_{x\rightarrow x_0}\ \frac{f\left(x\right)+f\left(x_0\right)}{x+x_0}  

c)

f(x0)=limxx0 f(x0)f(x)x+x0f'\left(x_0\right)=\lim_{x\rightarrow x_0}\ \frac{f\left(x_0\right)-f\left(x\right)}{x+x_0}  

d)

f(x0)=limxx0 f(x)f(x0)xx0f'\left(x_0\right)=\lim_{x\rightarrow x_0}\ \frac{f\left(x\right)-f\left(x_0\right)}{x-x_0}  

34.

Cho hàm số y=x33x2+2y=x^3-3x^2+2  . Phương trình tiếp tuyến tại A (-1 ; -2) là

a)

y=9x+7y=9x+7  

b)

y=9x11y=9x-11  

c)

y=9x+11y=9x+11  

d)

y=9x7y=9x-7  

35.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai?

a)

(2x)=2\left(2x\right)'=2  

b)

(1x)=1x2\left(\frac{1}{x}\right)'=-\frac{1}{x^2}  

c)

(x)=12x\left(\sqrt[]{x}\right)'=\frac{1}{2\sqrt[]{x}}  

d)

(10)=1\left(10\right)'=1

36.

Hàm số y=(3x1)2y=\left(3x-1\right)^2  có đạo hàm trên R là:

a)

y=2(3x1)y=2\left(3x-1\right)  

b)

y=6(3x1)y=6\left(3x-1\right)  

c)

y=3x1y=3x-1  

d)

y=6xy=6x  

37.

Đạo hàm của hàm số f(x)=x2x+1f\left(x\right)=\frac{x-2}{x+1}  bằng biểu thức nào sau đây?

a)

1(x+1)2\frac{1}{\left(x+1\right)^2}  

b)

3(x+1)2\frac{3}{\left(x+1\right)^2}  

c)

3(x+1)2-\frac{3}{\left(x+1\right)^2}  

d)

1(x+1)2-\frac{1}{\left(x+1\right)^2}  

38.

Đạo hàm của hàm số y=x3y=x^3  tại điểm x=5x=5  bằng:

a)

25

b)

12

c)

10

d)

5

39.

Cho hàm số y=13x3+x28x+10y=\frac{1}{3}x^3+x^2-8x+10  . Phương trình y=0y'=0  có nghiệm là:

a)

{-1 ; 2}

b)

{-4 ; 2}

c)

{-4 ; 4}

d)

{-4 ; -1}

40.

Tính đạo hàm của hàm số y=3x5(83x2)y=3x^5\left(8-3x^2\right)  

a)

y=120x445x6y'=120x^4-45x^6  

b)

y=120x427x6y'=120x^4-27x^6  

c)

y=120x463x6y'=120x^4-63x^6  

d)

y=120x454x6y'=120x^4-54x^6  

41.

Hàm số y=cotxy=\cot x  có đạo hàm là

a)

y=1sin2xy'=-\frac{1}{\sin^2x}  

b)

y=sinxy'=-\sin x  

c)

y=1cos2xy'=\frac{1}{\cos^2x}  

d)

y=1+tan2xy'=1+\tan^2x  

42.

Tìm đạo hàm yy'  của hàm số y=xsinxy=x\sin x  

a)

y=sinx+xcosxy'=\sin x+x\cos x  

b)

y=sinxxcosxy'=\sin x-x\cos x  

c)

y=sinx+cosxy'=\sin x+\cos x  

d)

y=cosx+xsinxy'=\cos x+x\sin x  

43.

Xét hàm số y=f(x)=cotxy=f\left(x\right)=\cot x  . Tính giá trị f(π6)f'\left(\frac{\pi}{6}\right)  bằng:

a)

f(π6)=4f'\left(\frac{\pi}{6}\right)=4  

b)

f(π6)=2f'\left(\frac{\pi}{6}\right)=2  

c)

f(π6)=2f'\left(\frac{\pi}{6}\right)=-2  

d)

f(π6)=4f'\left(\frac{\pi}{6}\right)=-4  

44.

Đạo hàm của hàm số y=(1+tanx)2y=\left(1+\tan x\right)^2  là

a)

y=1+tanxy'=1+\tan x  

b)

y=2(1+tanx)y'=2\left(1+\tan x\right)  

c)

y=2(1+tanx)1sin2xy'=-2\left(1+\tan x\right)\frac{1}{\sin^2x}  

d)

y=2(1+tanx)1cos2xy'=2\left(1+\tan x\right)\frac{1}{\cos^2x}  

45.

Cho hàm số y=f(x)=sin(5π6+x)y=f\left(x\right)=\sin\left(\frac{5\pi}{6}+x\right)  . Giá trị f(π6)f'\left(\frac{\pi}{6}\right)  bằng:

a)

1

b)

0

c)

2

d)

-1

46.

Cho hàm số y=cos2xy=\cos2x  . Tính yy''  

a)

y=sin2xy''=-\sin2x     

b)

y=2sin2xy''=-2\sin2x  

c)

y=cos2xy''=-\cos2x  

d)

y=4cos2xy''=-4\cos2x  

47.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Chọn đẳng thức vectơ đúng?

a)

AC=AB+AB+AD\overrightarrow{A'C}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AB'}+\overrightarrow{AD}  

b)

AC=AA+AB+AD\overrightarrow{A'C}=\overrightarrow{A'A}+\overrightarrow{A'B'}+\overrightarrow{A'D}'  

c)

DB=DA+DD+DC\overrightarrow{DB}=\overrightarrow{DA}+\overrightarrow{DD'}+\overrightarrow{DC}  

d)

DB=DA+DD+DC\overrightarrow{DB}=\overrightarrow{DA'}+\overrightarrow{DD'}+\overrightarrow{DC}  

48.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?

a)

Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc với đường thẳng c thì a vuông góc với c.

b)

Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b song song với đường thẳng c thì a vuông góc với c.

c)

Cho ba đường thẳng a, b, c vuông góc với nhau từng đôi một. Nếu có một đường thẳng d vuông góc với a thì d song song với b hoặc c.

d)

Cho hai đường thẳng ab song song với nhau. Một đường thẳng d vuông góc với a thì d vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (a,b).

49.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có ABCDABCD  là hình vuông cạnh aa  , SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  và SA=a63SA=\frac{a\sqrt[]{6}}{3}  . Góc giữa hai đường thẳng SCSC  và mặt phẳng (ABCD)\left(ABCD\right)  bằng

a)

45045^0  

b)

90090^0  

c)

30030^0  

d)

60060^0  

50.

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

a)

luôn vuông góc với AB tại một điểm bất kì trên AB

b)

luôn cách đều hai đầu mút A và B

c)

luôn vuông góc với AB tại trung điểm của AB

d)

luôn song song với AB.

51.

Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và ABCD là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB(SAD)AB\perp\left(SAD\right)  

b)

BC(SAD)BC\perp\left(SAD\right)  

c)

AC(SAD)AC\perp\left(SAD\right)  

d)

BD(SAD)BD\perp\left(SAD\right)  

52.

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b nằm trong mặt phẳng (P) không chứa a thì a vuông góc với (P).

b)

Mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (Q) thì (P) vuông góc với (Q).

c)

Đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng b,c nằm trong mặt phẳng (P) thì a vuông góc với (P).

d)

Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng song song nằm trong mặt phẳng (P) thì a vuông góc với mặt phẳng (P).

53.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

(ABCD)(ABCD)\left(ABCD\right)\perp\left(AB'C'D\right)  

b)

(ABCD)(ABCD)\left(ABCD\right)\perp\left(A'B'C'D'\right)  

c)

(ABCD)(AADD)\left(AB'C'D\right)\perp\left(AA'D'D\right)  

d)

(ABCD)(BCDA)\left(AB'C'D\right)\perp\left(BCD'A'\right)  

54.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau D'DBC’ là:

a)

AA'

b)

BB'

c)

DA'

d)

C'D'