wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử + Địa lí

Total questions: 71

Worksheet time: 3hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vào khoảng thế kỉ VII TCN, nhà nước nào đã ra đời trên lãnh thổ Việt Nam hiện nay?

a)

A. Văn Lang.

b)

B. Âu Lạc.

c)

C. Chăm-pa.

d)

D. Phù Nam.

2.

Câu 2. Dưới thời Văn Lang, đứng đầu mỗi Bộ là

a)

A. Quan lang.

b)

B. Lạc tướng.

c)

C. Lạc hầu.

d)

D. Bồ chính.

3.

Câu 3. Trong xã hội Văn Lang, những ngày thường, nam giới

a)

A. đóng khố, mình trần, đi chân đất.

b)

B. đóng khố, mặc áo vải thổ cẩm, đi giày lá.

c)

C. đóng khố, mặc áo vải thổ cẩm, đi chân đất.

d)

D. đóng khố, mình trần, đi giày lá.

4.

Câu 4. Thức ăn hàng ngày của cư dân Văn Lang bao gồm

a)

A. cơm nếp, rau quả, thịt, cá.

b)

B. cơm nếp, cơm tẻ, rau, cà, thịt, cá.

c)

C. rau khoai, đậu, ngô, khoai, sắn.

d)

D. khoai, đậu, tôm, cá, ngô.

5.

Câu 5. Hoạt động sản xuất chính của cư dân Văn Lang là gì?

a)

A. Săn bắt thú rừng.

b)

B. Trồng lúa nước.

c)

C. Đúc đồng.

d)

D. Làm đồ gốm.

6.

Câu 6. Ý nào sau đây không phản ánh đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang?

a)

A. Lúa gạo là lương thực chính.

b)

B. Ở nhà sàn, nhuộn răng đen, ăn trầu.

c)

C. Thờ cúng tổ tiên và sùng bái tự nhiên.

d)

D. Có chữ viết trên cơ sở sáng tạo chữ Phạn.

7.

Câu 7. Nhà nước đầu tiên của người Việt cổ hình thành ở lưu vực các con sông thuộc Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ ngày nay là

a)

A. Chăm-pa.

b)

B. Âu Lạc.

c)

C. Văn Lang.

d)

D. Phù Nam.

8.

Câu 8. Sau khi lên ngôi, vua Hùng chia cả nước làm

a)

A. 15 bộ.

b)

B. 15 tỉnh.

c)

C. 15 đạo.

d)

D. 15 chiềng, chạ.

9.

Câu 9. Quân đội thời Văn Lang được tổ chức như thế nào?

a)

A. Chia thành cấm quân và quân địa phương.

b)

B. Chia thành quân triều đình và quân ở các lộ.

c)

C. Chia thành cấm binh và hương binh.

d)

D. Chưa có quân đội.

10.

Câu 10. Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân ra đời của nhà nước Văn Lang?

a)

A. Xã hội có sự phân hóa giàu nghèo.

b)

B. Nhu cầu trị thủy làm nông nghiệp.

c)

C. Nhu cầu chống ngoại xâm.

d)

D. Nhu cầu đoàn kết làm thủ công nghiệp.

11.

Câu 11. Đâu không phải phong tục của người Văn Lang?

a)

A. Gói bánh chưng.

b)

B. Nhuộm răng đen.

c)

C. Xăm mình.

d)

D. Đi chân đất.

12.

Câu 12. Cư dân Văn Lang đi lại chủ yếu bằng

a)

A. thuyền.

b)

B. ngựa.

c)

C. lừa.

d)

D. voi.

13.

Câu 13. Cư dân Văn Lang sống quần tụ trong các

a)

A. chiềng, chạ.

b)

B. làng, bản.

c)

C. xã, huyện.

d)

D. thôn, xóm.

14.

Câu 14: Lời căn dặn của Chủ tịch Hồ Chí Minh “Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước” muốn nhắc các thế hệ mai sau:

a)

A. Nhà nước Âu Lạc là nhà nước đầu tiên trong lịch sử.

b)

B. Cần luôn ghi nhớ tới cội nguồn dân tộc, lòng biết ơn và ý thức, trách nhiệm của mình trong việc đấu tranh bảo vệ nền độc lập, chủ quyền của đất nước.

c)

C. Thường xuyên về thăm di tích lịch sử Đền Hùng.

d)

D. Tìm hiểu, học tập tốt môn Lịch sử.

15.

Câu 15. Sự tích Trầu, cau và Bánh chưng, bánh giày phản ánh phong tục gì của cư dân Văn Lang?

a)

A. Ăn trầu, gói bánh chưng, bánh giày trong ngày lễ hội.

b)

B. Nhảy múa, hát ca, đua thuyền trong ngày lễ hội.

c)

C. Lễ hội, vui chơi được tổ chức thường xuyên.

d)

D. Trồng lúa nước và lấy đó làm lương thực chính.

16.

Câu 16. Truyền thuyết Sơn Tinh - Thủy Tinh phản ánh hoạt động gì của người Việt cổ thời Văn Lang?

a)

A. Chống lũ lụt bảo vệ sản xuất nông nghiệp.

b)

B. Chống ngoại xâm, bảo vệ đất nước.

c)

C. Phát triển sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

D. Chống hạn hán bảo vệ sản xuất nông nghiệp.

17.

Câu 17. Em có nhận xét gì về tổ chức bộ máy nhà nước thời Văn Lang?

a)

A. Quyền lực được tập trung tối đa vào trong tay Hùng Vương.

b)

B. Tiềm tàng nguy cơ chia rẽ, cát cứ ở các chiềng, chạ.

c)

C. Tổ chức còn đơn giản, sơ khai.

d)

D. Tổ chức đơn giản, chưa khoa học.

18.

Câu 18: Công lao của các Vua Hùng đối với đất nước là:

a)

A. Các vua Hùng đã có công khai hoang mở mang diện tích đất trồng trọt.

b)

B. Các vua Hùng đã có công dựng nước.

c)

C. Các vua Hùng đã có công giữ nước.

d)

D. Các vua Hùng đã có công lãnh đạo nhân dân chống ngoại xâm.

19.

Câu 19. Lãnh thổ chủ yếu của nước Văn Lang thuộc khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

A. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.

b)

B. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

C. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ.

d)

D. Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

20.

Câu 20. Người đứng đầu một bộ là

a)

A. Lạc hầu.

b)

B. Vua Hùng.

c)

C. Lạc tướng.

d)

D. Lạc dân.

21.

Câu 21. Kinh đô của nước Văn Lang đóng ở

a)

A. Phong Châu (Phú Thọ ngày nay).

b)

B. Mê Linh (Hà Nội ngày nay).

c)

C. Phong Khê (Hà Nội ngày nay).

d)

D. Luy Lâu (Bắc Ninh ngày nay).

22.

Câu 22: Ngày giỗ tổ Hùng Vương hàng năm vào:

a)

A. Ngày mồng 9 tháng 3 âm lịch hàng năm.

b)

B. Ngày mồng 10 tháng 3 âm lịch hàng năm.

c)

C. Ngày mồng 3 tháng 10 âm lịch hàng năm.

d)

D. Ngày mồng 8 tháng 3 âm lịch hàng năm.

23.

Câu 23. Ai là người lãnh đạo người Âu Việt và Lạc Việt đánh bại quân Tần, lập nước Âu Lạc?

a)

A. Hùng Vương.

b)

B. Bà Triệu.

c)

C. Thục Phán.

d)

D. Hai Bà Trưng.

24.

Câu 24.  Năm 208 TCN, trên lãnh thổ Việt Nam hiện nay diễn ra sự kiện gì?

a)

A. Nhà nước Âu Lạc ra đời.

b)

B. Nhà nước Văn Lang ra đời.

c)

C. Quân Tần tấn công nước Văn Lang.

d)

D. An Dương Vương cho xây thành Cổ Loa.

25.

Câu 25: Thục Phán lên ngôi, xưng là:

a)

A. Hùng Vương.

b)

B. Hoàng đế.

c)

C. An Dương Vương.

d)

D. Thiên tử.

26.

Câu 26. Kinh đô của nước Âu Lạc đóng ở

a)

A. Phong Châu (Phú Thọ ngày nay).

b)

B. Phong Khê (Hà Nội ngày nay).

c)

C. Mê Linh (Hà Nội ngày nay).

d)

D. Luy Lâu (Bắc Ninh ngày nay).

27.

Câu 25. Sau khi lên ngôi, An Dương Vương đã dời đô về

a)

A. Phong Châu (Phú Thọ).

b)

B. Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội).

c)

C. Phú Xuân (Huế).

d)

D. Hoa Lư (Ninh Bình).

28.

Câu 27. Đứng đầu nước Âu Lạc là

a)

A. Hùng Vương.

b)

B. An Dương Vương.

c)

C. Cao Lỗ.

d)

D. Triệu Đà.

29.

Câu 28. Thục Phán lãnh đạo nhân dân Âu Việt và Lạc Việt đánh quân xâm lược nào?

a)

A. Tần.

b)

B. Hán.

c)

C. Tùy.

d)

D. Đường.

30.

Câu 29. Sau khi lên ngôi, Thục Phán xưng là

a)

A. An Dương Vương.

b)

B. Hùng Vương.

c)

C. Lý Nam Đế.

d)

D. Trưng Vương.

31.

Câu 30. Theo tương truyền, nỏ Liên Châu do ai chế tạo?

a)

A. An Dương Vương.

b)

B. Cao Lỗ.

c)

C. Hùng Vương.

d)

D. Liên Châu.

32.

Câu 31. Vào ngày mùng 6 tháng Giêng âm lịch hàng năm, lễ hội Cổ Loa được tổ chức tại:

a)

A. Khu di tích Đền Hùng (Việt Trì, Phú Thọ).

b)

B. Khu di tích thành Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội).

c)

C. Khu di tích Thành cổ Luy Lây ( Thuận Thành, Bắc Ninh)

d)

D. Chùa Trấn Quốc (Tây Hồ, Hà Nội).

33.

Câu 32. Lễ hội Cổ Loa được tổ chức tổ chức tại Khu di tích thành Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội) với mục đích:

a)

A. Tưởng nhớ công lao của An Dương Vương.

b)

B. Thể hiện đạo lí “ Ăn quả nhớ kẻ trồng cây”

c)

C. Phục dựng lại cuộc chiến đấu chống quân xâm lược.

d)

D. Tưởng nhớ công lao của An Dương Vương và thể hiện đạo lí “Uống nước nhớ nguồn”.

34.

Câu 33: Các triều đại phong kiến phương Bắc đã thực hiện chính sách cai trị về chính trị đối với người Việt như thế nào?

a)

A. Đưa người Hán sang cai trị người Việt bằng luật lệ hà khắc của họ.

b)

B. Cho người Việt đứng đầu các quận, huyện.

c)

C. Xây trường học, đào tạo đội ngũ tay sai.

d)

D. Đàn áp người dân dưới nhiều hình thức.

35.

Câu 34. Sắp xếp các tổ chức chính quyền của nhà Hán ở châu Giao theo thứ tự từ trung ương đến địa phương.

a)

A. Châu, quận, huyện, làng, xã.

b)

B. Quận, châu, huyện, làng, xã.

c)

C. Quận, huyện, châu, làng, xã.

d)

D. Làng, xã, huyện, quận, châu

36.

Câu 35. Việc tổ chức bộ máy cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc nhằm mục đích cuối cùng là gì?

a)

A. Sáp nhập nước ta vào lãnh thổ của chúng.

b)

B. Thành lập quốc gia mới thần phục phong kiến Trung Quốc.

c)

C. Thành lập quốc gia riêng của người Hán.

d)

D. Phát triển kinh tế, ổn định đời sống nhân dân.

37.

Câu 36. Sau khi chiếm được Âu Lạc, nhà Triệu đã tổ chức bộ máy cai trị như thế nào?

a)

A. Chia Âu Lạc thành 2 quận: Giao Chỉ, Cửu Chân.

b)

B. Chia Âu Lạc thành nhiều châu.

c)

C. Chia Âu Lạc thành 3 quận: Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam.

d)

D. Tăng cường kiểm soát, cử quan lại người Hán cai trị đến cấp xã.

38.

Câu 37. Dưới thời Bắc thuộc, các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách bóc lột về kinh tế đối với người Việt như thế nào?

a)

A. Thu mua lương thực, lâm sản, hương liệu quý.

b)

B. Thu tô thuế, bắt cống nạp sản vật, nắm độc quyền về lúa gạo.

c)

C. Vơ vét sản vật, bắt dân đi lao dịch, nắm độc quyền buôn bán rượu.

d)

D. Thu tô thuế, bắt cổng nạp sản vật, nắm độc quyền về sắt và muối.

39.

Câu 38. Đâu không phải chính sách bóc lột về kinh tế các triều đại phong kiến phương Bắc áp dụng ở nước ta trong thời Bắc thuộc?

a)

A. Sử dụng chế độ tô thuế.

b)

B. Bắt cống nạp sản vật.

c)

C. Nắm độc quyền về muối và sắt.

d)

D. Bắt nhổ lúa trồng đay.

40.

Câu 39. Nhận xét nào sau đây không đúng khi đánh giá về chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc?

a)

A. Hà khắc, tàn bạo, thâm độc.

b)

B. Được tiến hành trên tất cả các lĩnh vực.

c)

C. Thúc đẩy sự phát triển của kinh tế nước ta.

d)

D. Nhằm thôn tính lãnh thổ và đồng hóa nhân dân ta.

41.

Câu 40. Các triều đại phong kiến phương Bắc bắt nhân dân ta phải thay đổi phong tục theo người Hán nhằm mục đích gì?

a)

A. Bảo tồn và phát triển tinh hoa văn hóa phương Đông.

b)

B. Khai hóa văn minh cho nhân dân ta.

c)

C. Nô dịch, đồng hóa nhân dân ta về văn hóa.

d)

D. Phát triển văn hóa Hán trên đất nước ta.

42.

Câu 1: Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Áp kế.

b)

B. Nhiệt kế.

c)

C. Vũ kế.

d)

D. Ẩm kế.

43.

Câu 2: Khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hơi nước thì

a)

A. Hình thành độ ẩm tuyệt đối.

b)

B. Tạo thành các đám mây.

c)

C. Sẽ diễn ra hiện tượng mưa.

d)

D. Diễn ra sự ngưng tụ.

44.

Câu 3: Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?

a)

A. Tây ôn đới.

b)

B. Gió mùa.

c)

C. Tín phong.

d)

D. Đông cực.

45.

Câu 4: Thời tiết là hiện tượng khí tượng xảy ra

a)

A. Trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi.

b)

B. Lặp đi lặp lại các hiện tượng, khí tượng tự nhiên.

c)

C. Trong một thời gian dài ở một nơi nhất định.

d)

D. Khắp mọi nơi và không thay đổi theo thời gian.

46.

Câu 5: Trên Trái Đất có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

47.

Câu 6: Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào trên Trái Đất?

a)

A. Cận nhiệt.

b)

B. Nhiệt đới.

c)

C. Cận nhiệt đới.

d)

D. Hàn đới.

48.

Câu 7: Sự nóng lên của Trái Đất không làm cho

a)

A. Băng hai cực tăng.

b)

B. Mực nước biển dâng.

c)

C. Sinh vật phong phú.

d)

D. Thiên tai bất thường.

49.

Câu 8: Biện pháp nào sau đây thường không sử dụng để ứng phó trước khi xảy ra thiên tai?

a)

A. Gia cố nhà cửa.

b)

B. Bảo quản đồ đạc.

c)

C. Sơ tán người.

d)

D. Phòng dịch bệnh.

50.

Câu 9: Khi hơi nước bốc lên từ các đại dương sẽ tạo thành

a)

A. Nước.

b)

B. Sấm.

c)

C. Mưa.

d)

D. Mây.

51.

Câu 10: Chế độ chảy (thủy chế) của một con sông là

a)

A. Nhịp điệu thay đổi lưu lượng của con sông trong một năm.

b)

B. Sự lên xuống của nước sông do sức hút Trái Đất - Mặt Trời.

c)

C. Khả năng chứa nước của con sông đó trong cùng một năm.

d)

D. Lượng nước chảy qua mặt cắt dọc lòng sông ở một địa điểm.

52.

Câu 11: Hồ nước ngọt Bai-kan thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

A. Hoa Kì.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. Liên bang Nga.

53.

Câu 12: Nguyên nhân nào sau đây làm cho các đỉnh núi cao và ở Nam Cực, ở đảo Grin-len đang tan?

a)

A. Do sinh vật đang tuyệt chủng.

b)

B. Do hiện tượng nóng lên toàn cầu.

c)

C. Do nước ngầm.

d)

D. Do hiện tượng chặt phá rừng.

54.

Câu 13: Băng hà giữ khoảng bao nhiêu % lượng nước ngọt trên thế giới?

a)

A. 40%

b)

B. 50%

c)

C. 60%

d)

D. 70%

55.

Câu 14: Thủy triều là hiện tượng

a)

A. nước đại dương dao động theo chu kì do lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời.

b)

B. nước đại dương dao động theo chu kì do lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Trái Đất.

c)

C. nước đại dương dao động theo chu kì do lực hấp dẫn của Mặt Trời và Trái Đất.

d)

D. nước đại dương dao động theo chu kì do lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Sao Hỏa.

56.

Câu 15: Căn cứ vào nhiệt độ của nước trong dòng biển với nhiệt độ nước biển xung quanh, ta có thể chia dòng biển ra thành

a)

A. Dòng biển ấm và dòng biển mát.

b)

B. Dòng biển mùa hạ và dòng biển mùa đông.

c)

C. Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

d)

D. Dòng biển nhiệt đới và dòng biển ôn đới.

57.

Câu 16: Dòng chảy của sông trong năm được gọi là

a)

A. chế độ nước sông.

b)

B. lưu lượng nước sông Hồng.

c)

C. tốc độ chảy.

d)

D. lượng nước của sông.

58.

Câu 17: Nguồn cung cấp chất khoáng cho đất là

a)

A. đá mẹ.

b)

B. khí hậu.

c)

C. thực vật.

d)

D. động vật

59.

Câu 18: Biến đổi khí hậu không bao gồm biểu hiện nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ trung bình năm tăng.

b)

B. Lớp băng tan làm cho mực nước biển dâng.

c)

C. Thiên tại xảy ra thường xuyên và bất thường.

d)

D. Sử dụng nhiều nguồn nhiên liệu hoá thạch

60.

Câu 19: Biến đổi khí hậu là vấn đề của

a)

A. mỗi quốc gia.

b)

B. mỗi khu vực.

c)

C. mỗi châu lục.

d)

D. toàn thế giới.

61.

Câu 20: Nguyên nhân sinh ra sóng là do đâu?

a)

A. Do gió.

b)

B. Do con người.

c)

C. Do dòng biển.

d)

D. Do sức hút của mặt trăng và mặt trời.

62.

Câu 21: Các thành phần chính của lớp đất là

a)

A. Không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

b)

B. Cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.

c)

C. Chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.

d)

D. Nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

63.

Câu 22: Thổ nhưỡng là gì?

a)

A. Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa, hình thành từ quá trình phong hóa.

b)

B. Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa và các đảo, được đặc trưng bởi độ phì.

c)

C. Lớp vật chất vụn bở, trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt.

d)

D. Lớp vật chất tự nhiên, được con người cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp.

64.

Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?

a)

A. Thành phần quan trọng nhất của đất.

b)

B. Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.

c)

C. Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ.

d)

D. Thường ở tầng trên cùng của đất.

65.

Câu 24: Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất.

b)

B. Thành phần quan trọng nhất của đất.

c)

C. Tồn tại ở giữa các khe hở của đất.

d)

D. Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất.

66.

Câu 25: Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

a)

A. Khí hậu.

b)

B. Địa hình.

c)

C. Đá mẹ.

d)

D. Sinh vật.

67.

Câu 26: Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây công nghiệp lâu năm?

a)

A. Đất đỏ badan.

b)

B. Đất phù sa.

c)

C. Đất cát pha.

d)

D. Đất xám.

68.

Câu 27: Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là

a)

A. bức xạ và lượng mưa.

b)

B. độ ẩm và lượng mưa.

c)

C. nhiệt độ và lượng mưa.

d)

D. nhiệt độ và ánh sáng.

69.

Câu 28: Điền tên các đại dương lần lượt theo thứ tự 1, 2, 3, 4 trên bản đồ sau:

a)

A. Thái Bình Dương; Ấn Độ Dương; Đại Tây Dương; Bắc Băng Dương.

b)

B. Thái Bình Dương; Đại Tây Dương; Bắc Băng Dương; Ấn Độ Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương; Thái Bình Dương; Đại Tây Dương; Bắc Băng Dương.

d)

D. Thái Bình Dương; Ấn Độ Dương; Đại Tây Dương; Bắc Băng Dương.

70.

Câu 29: Ở nước ta, các loài cây sú, vẹt, đước phát triển và phân bố trên loại đất nào sau đây?

a)

A. Đất phù sa ngọt.

b)

B. Đất feralit đồi núi.

c)

C. Đất chua phèn.

d)

D. Đất ngập mặn.

71.

Câu 30: Đất pốt-dôn và đất pốt-dôn cỏ là loại đất điển hình ở vùng

a)

A. ôn đới.

b)

B. nhiệt đới.

c)

C. vùng cực.

d)

D. hoang mạc.