wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài KHTN 6 số 1

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vợt bắt bướm được dùng để bắt các loài động vật nào?

a)

A. Bướm , ong, giun đất.

b)

B. Kiến , cào cào, chuồn chuồn.

c)

C. Bướm, chuồn chuồn, chấu chấu.

d)

D. Châu chấu, tôm đồng, chim sâu.

2.

Câu 2: Động vật nào thuộc nhóm sinh vật biến nhiệt trong các động vật sau?

a)

A. Hổ                  

b)

B. Thằn lằn                

c)

C. Cú mèo         

d)

D. Cừu

3.

Câu 3: Nhóm động vật nào sau đây là động vật không xương sống?

a)

A. Trai, cua, gà, châu chấu.                  

b)

B. Giun đất, cua, nhện, châu chấu.

c)

C. Ong, sứa, tôm, chuột.       

d)

D. San hô, ốc sên, lươn, thủy tức.

4.

Câu 4. Nhóm động vật nuôi thường được nuôi trong gia đình là:

a)

A. Chó, mèo, gà, vịt, lợn, ngan.                      

b)

B. Trâu, bò, voi, gà, ngan, mèo.

c)

C. Chuột, tê giác, rắn, mèo, chó.                    

d)

D. Chó, chồn, hổ, trăn, trâu, bò.

5.

Câu 5. Động vật có xương sống gồm các ngành chính là:

a)

A. Ruột khoang, giun, cá, lưỡng cư

b)

B.Thân mềm, chân khớp,bò sát, chim, thú.

c)

C. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

d)

D. Ruột khoang, giun, thân mềm, chân khớp.

6.

Câu 6. Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp động vật có vú ( lớp thú)?

a)

A. Tôm, cua, lợn ,cừu, vịt.          

b)

B. Mèo, chó, lợn, gà, cá heo.

c)

C. Chó, mèo, sư tử, cá heo, lợn.

d)

D. Cá  sấu, chim, gà, dơi, bò.

7.

Câu 7. Thực vật đa dạng và phong phú về

a)

A. kích thước, nơi ở.

b)

B. thành phần loài, kích thước và môi trường sống. 

c)

C. thành phần loài và môi trường sống.

d)

D. số lượng loài rất đông.

8.

Câu 8. Thực vật làm giảm ô nhiễm không khí bằng cách

a)

A. Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng cacbonic

b)

B. Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng cacbonic và oxigen

c)

C. Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng oxigen

d)

D. Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng cacbonic

9.

Câu 9: Cơ thể thực vật không có khả năng nào sau đây

a)

A. Cảm ứng 

b)

B. Sinh sản

c)

C. Hô hấp    

d)

D. Vận động

10.

Câu 10: Cá heo là đại diện của lớp động vật nào sau đây?

a)

A. Lớp Cá.

b)

B. Lớp Lưỡng cư.

c)

C. Lớp Bò sát.        

d)

D. Lớp thú.

11.

Câu 11. Nhóm cây nào thuộc ngành hạt trần?

a)

A. Thông, vạn tuế, trúc, kim giao.

b)

B. Dương xỉ, rau bợ, tảo, thông.

c)

C. Rêu, tảo,  hồng xiêm, bưởi.

d)

D. Hoa hồng, mít, nhãn, mồng tơi.

12.

Câu 12. Cây  lớn lên nhờ

a)

A. Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

b)

B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào.

c)

C. Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.

d)

D. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.

13.

Câu 13: Thuỷ tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

A. Thân mềm.

b)

B. Giun dẹp.

c)

C. Ruột khoang.         

d)

D. Chân khớp.

14.

Câu 14: Nhóm động vật không xương sống bao gồm ?

a)

A. thú, giun dẹp, thân mềm, chân khớp.

b)

B. ruột khoang, giun , bò sát, chân khớp .

c)

C. lưỡng cư, chân khớp, tân mềm, giun tròn.

d)

D. ruột khoang, giun, chân khớp, thân mềm.

15.

Câu 15. Mốc trắng dinh dưỡng bằng hình thức

a)

A. Kí sinh.                          

b)

B. Tự dưỡng

c)

C. Cộng sinh.                

d)

D. Hoại sinh.

16.

Câu 16. Loại nấm nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người

a)

A. Nấm than

b)

B. Nấm sò                       

c)

C. Nấm men

d)

D. Nấm von

17.

Câu 17: Thực vật được chia thành các ngành nào?

a)

A. Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín                       

b)

B. Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín

c)

C. Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm                 

d)

D. Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết

18.

Câu 18: Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là?

a)

A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu

b)

B. Cây nhãn, cây hoa ly, cây bào tấm, cây vạn tuế.

c)

C. Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.

d)

D. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.

19.

Câu 19: Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu?

a)

A. Mặt dưới của lá                    

b)

B. Mặt trên của lá

c)

C. Thân cây                             

d)

D. Rễ cây

20.

Câu 20: Vì sao nói Hạt kín là ngành có ưu thế lớn nhất trong các ngành thực vật?

a)

A. Vì chúng có hệ mạch

b)

B. Vì chúng có rễ thật

c)

C. Vì chúng sống trên cạn                  

d)

D. Vì chúng có hạt nằm trong quả

21.

Câu 21: Thực vật có vai trò gì đối với động vật?

a)

A. Cung cấp thức ăn                 

b)

B. Giữ đất, giữ nước                 

c)

C. Cung cấp thức ăn, nơi ở

d)

D. Ngăn biến đổi khí hậu

22.

Câu 22: Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là?

a)

A. Hình thái đa dạng.                

b)

B. Có xương sống.

c)

C. Kích thước cơ thể lớn.          

d)

D. Sống lâu.

23.

Câu 23: Các loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh?

a)

A. Ruồi, chim bồ câu, ếch                  

b)

B. Rắn, cá heo, hổ

c)

C. Ruồi, muỗi, chuột                          

d)

D. Hươu cao cổ, đà điểu, dơi

24.

Câu 24: Ví dụ nào dưới đây nói về vai trò của động vật với tự nhiên?

a)

A. Động vật cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống

b)

B. Động vật có thể sử dụng để làm đồ mỹ nghệ, đồ trang sức

c)

C. Động vật giúp con người bảo về mùa màng

d)

D. Động vật giúp thụ phấn và phát tán hạt cây

25.

Câu 25: Nhóm các loài chim có ích là?

a)

A. Chim sâu, chim cú, chim ruồi                  

b)

B. Chim sẻ, chim nhạn, chim vàng anh

c)

C. Chim bồ câu, chim gõ kiến, chim yểng

d)

D. Chim cắt, chim vành khuyên, chim công