wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo dục nhân cách của Hạ zy

Total questions: 63

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Những yêu cầu chung để đảm bảo hài hòa nhu cầu lợi ích của các cá nhân trong xã hội là nội dung của phạm trù đạo đức nào dưới đây?
a)
Nghĩa vụ
b)
Nhân phẩm, danh dự
c)
Hạnh phúc
d)
Lương tâm
2.
Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về nghĩa vụ?
a)
Tôn trọng pháp luật
b)
Tôn trọng người già
c)
Bảo vệ trẻ em
d)
Kinh doanh đóng thuế
3.
nhận định nào dưới đây không thể hiện nghĩa vụ của thanh niên việt nam hiện nay?
a)
Sẵn sàng tham gia bảo vệ Tổ Quốc
b)
Không ngừng học tập để nâng cao trình độ
c)
Không giúp đỡ người bị nạn
d)
Quan tâm đến mọi người xung quanh
4.
Câu ca dao , tục ngữ : "Mẹ già ở túp lều tranh/ Sớm thăm , tối viếng cho đành dạ con" nói lên phạm trù nào
a)
Nghĩa vụ
b)
Hạnh phúc
c)
Danh dự
d)
Nhân phẩm
5.
Khi mỗi cá nhân ý thức được trách nhiệm của bản thân trước cộng đồng xã hội thì những trách nhiệm này được gọi là?
a)
Nhiệm vụ cá nhân
b)
Nghĩa vụ cá nhân
c)
Bổn phận của cá nhân
d)
Trọng trách của cá nhân
6.
Trạng thái thanh thản của lương tâm giúp cho con người
a)
Tự cao tự đại về bản thân
b)
Tự tin vào bản thân
c)
Lo lắng về bản thân
d)
Tự ti về bản thân
7.
Khi cá nhân có những hành vi sai lầm , vi phạm các quy tắc chuẩn mực đao đức , lương tâm họ cảm thấy
a)
Vui vẻ
b)
Cắn rứt
c)
Lo lắng
d)
Thoải mái
8.
Để trở thành người có lương tâm , mỗi người cần phải làm gì dưới đây?
a)
Chăm chri làm việc nhà giúp cha mẹ
b)
Lễ phép với cha mẹ
c)
Bồi dưỡng chuyên môn , nghiệp vụ
d)
Bồi dưỡng tình cảm trong sáng lành mạnh
9.
Việc làm nào sau đây thể hiện lòng tự trọng?
a)
Không nhận hối lộ
b)
Không tiếp thu phê bình của người khác
c)
Không nhận lại tài sản bị mất
d)
Không bỏ rác vào thùng rác nơi công cộng
10.
Năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của cá nhân là nội dung phạm trù đạo đức nào dưới đây?
a)
Hạnh phúc
b)
Lương tâm
c)
Nhân phẩm, danh dự
d)
Nghĩa vụ
11.
Nhìn thấy tiền của bạn đánh rơi, A đã rất do dự và cuối cùng cũng nhặt lên để trả cho bạn. Theo em, bạn A đã thực hiện hành vi của mình theo phạm trù đạo đức nào?
a)
Nghĩa vụ
b)
Lương tâm
c)
Hạnh phúc
d)
Nhân phẩm, danh dự
12.
Sự coi trọng đánh giá cao của dư luận xã hội đối với mọi người phải dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó gọi là
a)
Tự trọng
b)
Nghĩa vụ cá nhân
c)
Danh dự
d)
Hạnh phúc
13.
Người có nhân phẩm thường có những nhu cầu vật chất và tinh thần
a)
Đơn giản
b)
Rất lớn
c)
Lành mạnh
d)
Phong phú
14.
Câu ca dao, tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" nói lên phạm trù đạo đức nào theo khái niệm mà em đã học?
a)
Nhân phẩm , danh dự
b)
Nghĩa vụ cá nhân
c)
Lương tâm
d)
Hạnh phúc
15.
Câu nào dưới đây nói về việc giữ gìn nhân phẩm của con người?
a)
Lá lành đùm lá rách
b)
Lá rách đùm lá tả tơi
c)
Tôn sư trọng đạo
d)
Đói cho sạch rách cho thơm
16.
Khi thực hiện những hành vi phù hợp với các quy tắc, chuẩn mực đạo đức của xã hội thì cá nhân cảm thấy
a)
Bất mãn
b)
Khó chịu
c)
Hài cốt
d)
Hài lòng
17.
Người biết tự chủ bản thân làm những điều tốt đẹp, kiềm chế các nhu cầu không chính đáng được gọi là người có
a)
Nghĩa vụ
b)
Lương tâm
c)
Nhân phẩm, danh dự
d)
Hạnh phúc
18.
Khẳng định nào sau đây về danh dự là đúng?
a)
Nhân phẩm đã được đánh giá và công nhận
b)
Đức tính đã được tôn trọng và đề cao
c)
Uy tín đã được xác nhận và suy tôn
d)
Năng lực đã được khẳng định và thừa nhận
19.
Người luôn đề cao cái tôi nên có thái độ bực tức, khó chịu, giận dỗi khi cho rằng mình bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường là người
a)
Tự ái
b)
Tự ti
c)
Tự trọng
d)
Tự tin
20.
Cảm xúc vui sướng, hài lòng khi con người được đáp ứng, thỏa mãn các nhu cầu chân chính, lành mạnh được gọi là
a)
Vinh quang
b)
Hạnh phúc
c)
Vinh hạnh
d)
Thanh thản
21.
Hành vi nào dưới đây mang lại hạnh phúc cho gia đình, xã hội?
a)
Biết nhờ trẻ em lao động để giảm chi phí cho gia đình
b)
Làm mọi việc để có nhiều tiền
c)
Làm mọi việc để đạt đươc mục đích tư lợi cho bản thân
d)
Quyên góp sách giáo khoa cũ để giúp các bạn nghèo khó
22.
Hạnh phúc là cảm xúc của con người nên nó luôn gắn với
a)
Cộng đồng
b)
Từng cá nhân
c)
Xã hội
d)
Loài người
23.
Tâm trạng vui vẻ của bạn A khi bài kiểm tra được điểm cao gọi là gì?
a)
Nghĩa vụ
b)
Lương tâm
c)
Hạnh phúc
d)
Danh dự , nhân phẩm
24.
Quan niệm nào dưới đây không đúng khi nói về hạnh phúc?
a)
Hạnh phúc cá nhân hài hòa với hạnh phúc xã hội
b)
Chỉ có đầy đủ vật chất mới hạnh phúc thật sự
c)
Được thỏa mãn nhu cầu vật chất là hạnh phúc
d)
Mang lại niềm vui cho người khác là hạnh phúc
25.
Tình yêu trong sáng và lành mạnh, phù hợp với các quan niệm đạo đức tiến bộ của xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
Tình yêu vụ lợi
b)
Tình yêu tri kỹ
c)
Tình yêu bê đê
d)
Tình yêu chân chính
26.
Hôn nhân là quan hệ giữa vợ và chồng sau khi
a)
Đám cưới
b)
Đám ma
c)
Kết hôn
d)
Đính hôn
27.
Sự rung cảm, quyến luyến sâu sắc giữ hai người khác giới, ở họ có sự hòa quyện nhiều mặt làm cho họ có nhu cầu gần gũi gắn bó với nhau được gọi là
a)
Tình đồng hương
b)
Tình đồng chí
c)
Tình bạn
d)
Tình yêu
28.
Em đồng ý với quan điểm nào dưới đây?
a)
Hôn nhân tiến bộ là nam nữ được sống thử trước khi kết hôn
b)
Trong xu thế cầu hóa , tình yêu liền với tình duc
c)
Chỉ có tình yêu chân chính mối có thể dẫn tới hôn nhân bền vững
d)
Tự do yêu đương là có quyền yêu nhiều người một lúc để có nhiều lựa chọn
29.
Nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân gia đình ở nước ta hiện nay là: Hôn nhân
a)
Dựa trên cơ sở tình yêu giữa hai người nam và nữ
b)
tự nguyện không bị ép buộc
c)
Tự nguyện tiến bộ một vợ một một chồng; vợ chồng bình đẳng
d)
Dựa trên sự bình đẳng
30.
Quan hệ vợ chồng được hình thành trên cơ sở tình yêu và được
a)
Gia đình đồng ý
b)
Chính quyền địa phương công nhận
c)
Gia đình bảo đảm
d)
Pháp luật bảo vệ
31.
Tình yêu chân chính không có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Quan tâm chăm sóc nhau
b)
Ghen tuông đánh ghen
c)
Trung thực chân thành từ hai phía
d)
Thoông cảm hiểu biết và giúp đỡ lẫn nhau
32.
Nội dung nào dưới đây là một trong những điều nên tránh trong tình yêu của nam nữ thanh niên?
a)
Lòng vị tha , thông cảm
b)
Yêu đương quá sớm
c)
Có sự quan tâm sâu sắc đến nhau
d)
Có tình cảm chân thực
33.
Xã hội không can thiệp đến tình yêu cá nhân nhưng có trách nhiệm hướng dẫn mọi người có
a)
Quan niệm thức thời về tình yêu
b)
Quan điểm rõ ràng về tình yêu
c)
Cách phòng ngừa trong tình yêu
d)
Quan niệm đúng đắn về tình yêu
34.
Việc nào dưới đây cần tránh trong quan hệ tình yêu giữa hai người?
a)
Tôn trọng người yêu
b)
Quan tâm chăm sóc lẫn nhau
c)
Tạng quà cho người yêu
d)
Yêu nhau vì tiền
35.
: Lối sống nào sau đây sẽ gây tổn hại hạnh phúc gia đình?
a)
Biết tự trọng
b)
Gia giáo
c)
Gia trưởng
d)
Biết coi trọng danh dự
36.
Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ còn thể hiện ở quyền tự do nào dưới đây
a)
Tái hôn
b)
Li hôn
c)
Chia chân
d)
Chia tài sản
37.
Quan niệm nào dưới đây phù hợp với chế độ hôn nhân, gia đình ở nước ta hiện nay?
a)
Của chồng công vợ
b)
Nồi nào úp vun nấy
c)
Của bền tại người
d)
Cha nào con nấy
38.
Pháp luật qui định độ tuổi kết hôn của nam và nữ là bao nhiêu?
a)
Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ đủ 18 tuổi trở lên
b)
Nam từ đủ 18 tuổi trở lên ,nữ đủ từ 16 tuổi trở lên
c)
Nam từ đủ 21 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên
d)
Nam từ đủ 22 tuổi trở lên nữ từ đủ 18 tuổi trở lên
39.
Việc làm nào dưới đây không cần tránh trong quan hệ tình yêu?
a)
Tình yêu sét đánh
b)
Có sự quan tâm , chăm sóc nhau
c)
Yêu một lúc nhiều anh
d)
Đứng núi này trông núi nọ
40.
Vợ chồng luôn tôn trọng ý kiến, nhân phẩm và danh dự của nhau là biểu hiện của
a)
Bình đẳng trogn quan hệ vợ chôgnf
b)
Truyền thống đạo đức
c)
Bình đẳng trong xã hội
d)
Quy định pháp luật
41.
Nội dung nào dưới đây không phù hợp với chế độ hôn nhân nước ta hiện nay?
a)
Một vợ một chồng
b)
Vợ chồng bình đẳng
c)
Môn đăng hộ đối
d)
Hôn nhân tự nguyện
42.
Gia đình được xây dựng dựa trên mối quan hệ nào dưới đây?
a)
Huyết thống và họ hàng
b)
Hôn nhân và huyết thống
c)
Họ hàng và nuôi dưỡng
d)
Hôn nhân và họ hàng
43.
Câu nào dưới đây không nói về tình cảm gắn bó giữa vợ và chồng
a)
Có phúc cùng hưởng có họa cùng chịu
b)
Thuận vợ thuận chồng tát biển cũng cạn
c)
Chồng em áo rách em thương
d)
Giàu đổi bạn sang đổi vợ
44.
Gia đình phải tạo ra nguồn thu nhập chính đáng để đáp ứng ngày càng tốt hơn những nhu cầu của gia đình. Nội dung này thể hiện là chức năng nào dưới đây của gia đình?
a)
Tổ chức đời sống gia đình
b)
Nuôi dưỡng giáo dục con cái
c)
Duy trì nòi giống
d)
Chức năng kinh tế
45.
Toàn thể những người cùng chung sống, có những điểm giống nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt được gọi là
a)
Làng xóm
b)
Tập thể
c)
Cộng đồng
d)
Daân cư
46.
Phong tục nào sau đây thể hiện lối sống nhân nghĩa của dân tộc ta?
a)
Xông đất đầu năm
b)
Ăn trầu
c)
CÚng giỗ ông bà
d)
Đi lễ chùa đầu năm
47.
Phẩm chất đạo đức nào sau đây là biểu hiện của người có lối sống nhân nghĩa?
a)
Tự giác
b)
Vị tha
c)
Tự trọng
d)
Chan hòa
48.
Hợp tác phải dựa trên yếu tố nào dưới đây?
a)
Nhiệt tình chân thành
b)
Tự giác tự lực tự chủ
c)
Tự nguyện bình đẳng
d)
Cần cù sáng tạo
49.
Nhân nghĩa giúp cho cuộc sống của con người trở nên
a)
TỰ do hơn
b)
Tốt đẹp hơn
c)
Hoàn thiện hơn
d)
May mắn hơn
50.
Mọi người cùng bàn bạc với nhau trong công việc chung và sẵn sàng hỗ trợ giúp đỡ nhau khi cần thiết là biểu hiện của
a)
Cộng đồng
b)
Hợp tác
c)
Chung sức
d)
Trách nhiệm
51.
Chung sức làm việc giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó vì mục đích chung được gọi là
a)
Đoàn kết
b)
Hợp tác
c)
Đồng lòng
d)
giúp đỡ
52.
Hành vi, việc làm nào dưới đây là biểu hiện của hợp tác trong học sinh?
a)
Bàn bạc với nhau về việc gây chai rẽ trong lớp học
b)
Hai người mắng một người
c)
Cùng nhau thảo luận bài tập nhóm
d)
Hai người hát chung một bài
53.
Biểu hiện nào dưới đây là sống hòa nhập?
a)
sống tự do trong xã hội
b)
Sống theo sở thích cá nhân
c)
Sống gần gũi chan hòa với mọi người
d)
Sống phù hợp với thời đại
54.
Quan niệm nào sau đây thể hiện lối sống nhân nghĩa?
a)
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
b)
Qua sông lụy đỏ
c)
Nhập gia tùy tục
d)
Máu chảy ruột mềm
55.
Hợp tác phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây?
a)
Tự giác kỷ luật tin tưởng
b)
Công bằng trung thực thẳng thắn
c)
Đoàn kết chia sẽ thân thiện
d)
Tự nguyện bình đẳng cùng có lợi
56.
Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của nhân nghĩa?
a)
Tưởng trợ giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sôngs
b)
Sẵn sàng giúp đỡ người khác lúc hoạn nạn
c)
Nhân ái thương yêu con người
d)
Giúp đỡ người khác để tạo tiếng tốt cho bản thân
57.
: Nhân nghĩa là truyền thống đạo đức cao đẹp của dân tộc ta, được hun đúc qua các thế hệ từ ngàn xưa cho đến ngày nay và ngày càng được
a)
Tuyên truyền sâu rộng
b)
Duy trì phát tiển
c)
Bảo vệ trẻ em
d)
ủng hộ
58.
Tập thể nào dưới đây không phải là cộng đồng?
a)
tổ học tập
b)
Trường học
c)
Nhân dân trong khu dân cư
d)
Người Việt Nam ở nước ngoài
59.
Câu nào sau đây nói về nhân nghĩa?
a)
Cái nết đánh chết cái đẹp
b)
Ăn miếng trả miếng trả miếng
c)
Lá lành đùm lá rách
d)
Thua keo này ta bày keo khác
60.
Quan tâm, chia sẻ với những người xung quanh, trước hết là những người trong gia đình, thầy cô giáo, bạn bè, làng xóm láng giềng là biểu hiện của
a)
Hợp tác
b)
Chu đáo
c)
tình cảm
d)
nhân nghĩa
61.
Kính trọng và biết ơn các vị anh hùng dân tộc, những người có công với đất nước, với dân tộc là biểu hiện của
a)
Nhân nghĩa
b)
Tôn kính
c)
Truyền thống
d)
Biết ơn
62.
Lối sống hòa nhập mang lại lợi ích nào sau đây?
a)
Niềm vui sức mạnh
b)
Công bằng tự do
c)
nIềm tin
d)
Sự bình đẳng
63.
Sống gần gũi với mọi người và có ý thức tham gia các hoạt động chung của cộng đồng là biểu hiện của
a)
Sống hòa nhập
b)
sống hợp tác
c)
sống tích cực
d)
sống có trách nhiệm