wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Stvb01

Total questions: 25

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.
  1. Các đặc trưng cơ bản của phong cách ngôn ngữ hành chính?
a)

Tính khuôn mẫu, tính cá nhân, tinh minh xác

b)

Tính khuôn mẫu, tính minh xác, tính công vụ

c)

Tính khuôn mẫu, tính công vụ, tính cụ thể

d)

Tính khuôn mẫu, tính minh xác, tính khách quan

2.
  1. Kích cỡ chữ (nếu đánh máy) ở phần nội dung của văn bản hành chính là bao nhiêu?
a)

10-11

b)

11-12

c)

12-13

d)

13-14

3.

Văn bản hành chính thông thường có kết cấu gồm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Trong văn bản hành chính, tùy theo vùng miền mà cho phép sử dụng từ địa phương, khẩu ngữ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Văn bản này thuộc loại văn bản nào?

a)

VB Quy phạm pháp luật

b)

VB Hành chính

c)

VB Chuyên môn kỹ thuật

d)

VB của các tổ chức chính trị - xã hội

6.

Nghị định là loại văn bản pháp luật do ai/cơ quan nào ban hành?

a)

Chính phủ

b)

Thủ tướng

c)

Chủ tịch nước

d)

Chủ tịch quốc hội

7.

Văn bản Báo cáo (tổng kết công tác năm học) sử dụng văn phong nào sau đây:

a)

Văn phong chính luận

b)

Văn phong hành chính - công vụ

c)

Văn phong khoa học

d)

Văn phong báo chí

8.

Số và ký hiệu nào sau đây ĐÚNG thể thức của Văn bản hành chính?

a)

Số 19-HD/BTGTW

b)

Số: 19/HD-ĐHHL

c)

Số: 19-HD/ĐHHL

d)

Số 19/HD-BTGTW

9.

Trích yếu văn bản dưới đây ĐÚNG hay SAI thể thức?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Trong Word để tạo bảng, ta thực hiện:

a)

A. Insert → Table

b)

B. Table → Insert → Table

c)

C. Insert → Insert → Table

d)

D. Tools → Insert → Table

11.

Các nút lệnh này có chức năng gì?

a)

Căn lề trái

b)

Co dãn khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn

c)

Thụt lề đoạn văn bản sang trái hoặc sang phải

d)

Thêm khoảng trống ở trên hoặc ở dưới đoạn văn bản

12.

Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode?

a)

VNI-Times

b)

.VnArial

c)

.VnTime

d)

Time New Roman

13.

Trang văn bản căn lề trên như này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Văn bản của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh sử dụng phong cách ngôn ngữ nào?

a)

Sử dụng phong cách ngôn ngữ khoa học

b)

Sử dụng phong cách ngôn ngữ tường thuật

c)

Sử dụng phong cách hành chính – công vụ

d)

Sử dụng phong cách ngôn ngữ chính luận

15.

Báo cáo tuần, tháng về tình hình hoạt động của cơ quan cần có những nội dung gì?

a)

Trình bày những tồn tại trong việc thực hiện các nhiệm vụ được giao

b)

Trình bày kết quả thực hiện các nhiệm vụ được giao, những tồn tại (nếu có) biện pháp khắc phục và nhiệm vụ trong thời gian tiếp theo

c)

Trình bày bối cảnh thực hiện

d)

Phân tích nguyên nhân của ưu, nhược điểm và bài học kinh nghiệm

16.

Tờ trình dùng để gửi cho các cơ quan, tổ chức nào?

a)

Cả cơ quan, tổ chức cấp dưới, cấp trên và ngang cấp

b)

Cơ quan, tổ chức cấp trên

c)

Cơ quan, tổ chức ngang cấp

d)

Cơ quan, tổ chức cấp dưới

17.

Việc tuân thủ quy trình soạn thảo và ban hành văn bản có ý nghĩa như thế nào?

a)

Đảm bảo tính hợp pháp, tính khoa học và tính khả thi cho văn bản được ban hành

b)

Đảm bảo phạm vi tác động toàn diện và hiệu lực thi hành mọi nơi cho văn bản

c)

Đảm bảo bố cục hợp lý và kết cấu hệ thống cho văn bản được ban hành, tránh được sự mâu thuẫn chồng chéo cho nội dung văn bản trong hệ thống

d)

Đảm bảo các nguyên tắc pháp chế và dân chủ trong công tác xây dựng và ban hành văn bản

18.

Báo cáo công tác của đơn vị trong cơ quan cần phải:

a)

Cần theo mẫu chung của báo cáo cơ quan

b)

Không quy định mẫu chung trong cơ quan

c)

Cần theo tiêu chuẩn quốc tế

d)

Cần theo mẫu thống nhất với tổ chức, doanh nghiệp

19.

CTr là tên viết tắt của?

a)

Tờ trình

b)

Chương trình

c)

Phiếu chuyển

20.

Trong văn bản hành chính, nếu cùng có cơ quan chủ quản và cơ quan ban hành văn bản thì sẽ in đậm tên cơ quan nào?

a)

Cả 2

b)

Cơ quan chủ quản

c)

Cơ quan ban hành văn bản

d)

Tuỳ trường hợp

21.

Trong sơ đồ thể thức trình bày của văn bản hành chính, mục 4 là:

a)

Nơi ban hành văn bản

b)

Địa danh, thời gian ban hành văn bản

c)

Quốc hiệu, tiêu ngữ

d)

Số, ký hiệu văn bản

22.

Trong sơ đồ thể thức trình bày của văn bản hành chính, mục 3 là:

a)

Số, ký hiệu văn bản

b)

Cơ quan chủ quản

c)

Trích yếu nội dung công văn

d)

Địa danh, thời gian ban hành văn bản

23.

Các loại văn bản hành chính nào có nơi nhận 9a và 9b:

a)

Thông báo; Công văn; Quyết định

b)

Thông báo; Công văn; Tờ trình

c)

Công văn; Báo cáo; Tờ trình

d)

Nghị quyết; Biên bản; Công văn

24.

Văn bản hành chính không có tên loại là

a)

Thông báo

b)

Công văn

c)

Tờ trình

d)

Biên bản

25.

Cụm từ "Nơi nhận:" trong mục nơi nhận 9b được trình bày như thế nào?

a)

In đậm, kiểu chữ in nghiêng, cỡ chữ 11

b)

In đậm, kiểu chữ in hoa, cỡ chữ 12

c)

In đậm, kiểu chữ in nghiêng, cỡ chữ 12

d)

In đậm, kiểu chữ thường, cỡ chữ 12