wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tap sinh 8 giua ki 2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 33: Nước tiểu chính thức được tạo ra ở quá trình nào?

   A. Quá trình lọc máu ở cầu thận

   B. Quá trình hấp thụ lại các chất cần thiết ở ống thận

   C. Quá trình bài tiết tiếp chất thừa, chất thải ở ống thận

   D. Phối hợp tất cả các quá trình trên

a)

Quá trình lọc máu ở cầu thận

b)

   Quá trình hấp thụ lại các chất cần thiết ở ống thận

 

c)

Quá trình bài tiết tiếp chất thừa, chất thải ở ống thận

d)

Phối hợp tất cả các quá trình trên

2.

Câu 34: Nước tiểu chính thức sau khi được tạo thành được chuyển đến đâu đầu tiên?

a)

Bể thận

b)

  ống thận

  

c)

 ống dẫn nước tiểu

d)

thải ra ngoài môi trường

3.

Câu 35. Trong hệ thần kinh người, cơ quan nào dưới đây thuộc bộ phận trung ương ?

a)

Tủy sống

b)

Dây thần kinh

c)

Hạch thần kinh

d)

Tất cả các phương án còn lại

4.

Câu 36. Dựa vào đâu để người ta phân chia hệ thần kinh thành hai loại : hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?

a)

Tất cả các phương án đưa ra

b)

Nguồn gốc

c)

Cấu tạo

d)

Chức năng

5.

Câu 37. Con người có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy ?

a)

20 đôi

b)

36 đôi

c)

12 đôi

d)

31 đôi

6.

Câu 38. Dựa vào chức năng, dây thần kinh não được phân chia thành mấy loại ?

a)

3 loại

b)

2 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

7.

Câu 39. Ở bán cầu đại não, vùng thị giác nằm ở thùy nào ?

a)

Thùy chẩm

b)

Thùy trán

c)

Thùy thái dương

d)

Thùy đỉnh

8.

Câu 41. Ở cầu mắt, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của

a)

tế bào nón.

b)

tế bào que.

c)

tế bào hai cực.

d)

tế bào hạch.

9.

Câu 42. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống của câu sau : Ở cầu mắt, … là nơi đi ra của sợi trục các tế bào thần kinh thị giác.

a)

điểm mù

b)

điểm vàng

c)

lòng đen

d)

đồng tử

10.

Câu 43. Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ thống môi trường trong suốt của cầu mắt ?

a)

Thể thủy tinh

b)

Màng mạch

c)

Màng giác

d)

Thủy dịch

11.

Câu 44.  Cơ quan phân tích thị giác bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

Vùng thị giác ở vỏ não

b)

Màng lưới trong cầu mắt

c)

Dây thần kinh thị giác

d)

Tất cả các phương án trên

12.

Câu 45.  Ở màng lưới của cầu mắt, các tế bào nón tiếp nhận

a)

các kích thích về màu sắc và hình dạng của vật.

b)

mọi kích thích về ánh sáng.

c)

các kích thích ánh sáng yếu và màu sắc.

d)

các kích thích ánh sáng mạnh và màu sắc.

13.

Câu 46. Tật cận thị có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây ?

a)

Cầu mắt dài

b)

Thường xuyên nhìn vật từ xa

c)

Thể thủy tinh bị lão hóa

d)

Tất cả các phương án còn lại

14.

Câu 47. Loại xương nào dưới đây không nằm ở tai giữa ?

a)

Xương đe

b)

Xương đòn

c)

. Xương búa

d)

Xương bàn đạp

15.

Câu 48. Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là

a)

màng cơ sở.

b)

màng tiền đình.

c)

màng nhĩ.

d)

màng cửa bầu dục.

16.

Câu 49. Tiếng nói và chữ viết là cơ sở của:

A. Ngôn ngữ.

B. Tư duy.

C. Trí nhớ.

D. Phản xạ không điều kiện.

a)

Ngôn ngữ.

b)

Tư duy.

c)

Trí nhớ.

d)

Phản xạ không điều kiện.

17.

Câu 50. Tiếng nói và chữ viết được gộp chung thành:

a)

Giáo dục.

b)

Văn hóa.

c)

Ngôn ngữ.

d)

Xã hội.

18.

Câu 51. Khả năng tư duy trừu tượng chỉ có ở đối tượng nào trong thế giới?

a)

Con người.

b)

động vật linh trưởng

c)

động vật có xương sống

d)

Thú có túi.

19.

Câu 52.  Tiếng nói và chữ viết là kết quả của quá trình nào dưới đây?

a)

cụ thể hóa và khái quát hóa các sự vật.

b)

Cụ thể hóa và phân tích các sự vật, hiện tượng.

c)

Khái quát hóa và trừu tượng hóa các sự vật.

d)

Cụ thể hóa và trừu tượng hóa các sự vật, sự việc.

20.

Câu 53. Dạ có cấu tạo gồm.

A. 1 lớp

B. 2 lớp.

C. 3 lớp.

D. 4 lớp.

a)

1 lớp

b)

2 lớp.

c)

3 lớp.

d)

4 lớp.

21.

Câu 54. ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây?

a)

Gan bàn chân.

b)

Má.

c)

Bụng chân.

d)

Đầu gối

22.

Câu 55. Ý nghĩa của sự bài tiết là:

       

a)

Làm cho các chất cặn bã chất độc không kịp gây hại cho cơ thể.

b)

Đảm bảo sự ổn định các thành phần của môi trường trong.

c)

Giúp cho sự trao đổi chất của cơ thể diễn ra bình thường.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

23.

Câu 56. Thận gồm 2 phần là:

a)

Phần vỏ và phần tủy.

b)

Phần thân và phần lõi.

c)

Phần nang và phần ống.

d)

Phần tủy và phần ống.

24.

Câu 57. Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ

a)

Sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc.

b)

Sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc.

c)

Sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của protein xuyên qua màng.

d)

. Lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc.

25.

Câu 58. Trong quá trình tạo thành nước tiểu, giai đoạn nào dưới đây không cần đến ATP?

a)

Bài tiết tiếp.

b)

Hấp thụ lại.

c)

Lọc máu.

i.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

26.

Câu 59: Các sản phẩm thải được lấy từ?

a)

Các hoạt động trao đổi chất của tế bào

 

b)

   Các hoạt động trao đổi chất của cơ thể

 

c)

 . Từ các hoạt động tiêu hóa đưa vào cơ thể một số chất quá liều lượng

  

d)

  Tất cả các đáp án trên

27.

Câu 60: Điều nào dưới đây là đúng khi nói về nước tiểu đầu?

a)

  Nồng độ các chất hòa tan đậm đặc

 

b)

  Gần như không chứa chất dinh dưỡng

  đặc

c)

  Chứa ít các chất cặn bã và các chất độc

d)

 Có chứa các tế bào máu và protein

28.

Câu 61: Điều nào dưới đây là đúng khi nói về nước tiểu chính thức?

a)

  Nồng dộ các chất hoà tan loãng hơn

  

b)

  Chứa ít các chất cặn bã và các chất độc hơn

c)

 Còn chứa nhiều chất dinh dưỡng

d)

 quá trình lọc máu ở cầu thận => quá trình hấp thụ lại => quá trình bài tiết tiếp => tạo thành nước tiểu chính thức

29.

Câu 62: Thứ tự đúng của quá trình thải nước tiểu là?

a)

  Nước tiểu chính thức -> Bể thận -> Tích trữ ở bóng đái -> Ống dẫn nước tiểu -> Thải ra ngoài nhờ hoạt động cơ bụng,cơ vòng bóng đái, cơ bóng đái.

b)

 Nước tiểu chính thức -> Ống dẫn nước tiểu -> Bể thận -> Tích trữ ở bóng đái -> Thải ra ngoài nhờ hoạt động cơ bụng,cơ vòng bóng đái, cơ bóng đái.

   

c)

Nước tiểu chính thức -> Tích trữ ở bóng đái -> Ống dẫn nước tiểu -> Bể thận -> Thải ra ngoài nhờ hoạt động cơ bụng,cơ vòng bóng đái, cơ bóng đái.

d)

Nước tiểu chính thức -> Bể thận -> Ống dẫn nước tiểu -> Tích trữ ở bóng đái -> Thải ra ngoài nhờ hoạt động cơ bụng,cơ vòng bóng đái, cơ bóng đái.

30.

Câu 63. Ở hệ thần kinh người, bộ phận nào dưới đây được cấu tạo bởi chất xám bao ngoài chất trắng ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Tiểu não

c)

Tủy sống

d)

Trụ não

31.

Câu 64:  Chim bồ câu sẽ đi lại lảo đảo, mất thăng bằng nếu bộ phận nào của trung ương thần kinh bị phá hủy ?

a)

Trụ não

b)

Tiểu não

c)

Đại não

d)

Tủy sống

32.

Câu 65. ở người sự học tập, rèn luyện xây dựng ai thay đổi các thói quen là kết quả của:

a)

Quá trình hình thành các phản xạ không điều kiện.

b)

Quá trình hình thành và ức chế các phản xạ có điều kiện.

.

c)

Quá trình ức chế các phản xạ có điều kiện.

d)

Quá trình hình thành và ức chế phản xạ không điều kiện.

33.

Câu 66. Sự hình thành các phản xạ có điều kiện có thể mang lại kết quả nào sau đây?

a)

Con người thích nghi với môi trường sống mới.

b)

Giúp trẻ phân biệt được người quen với người lạ.

c)

Giúp hình thành nếp sống có văn hóa.

d)

Tất cả các phương án trên.

34.

Câu 67. Hệ thống tín hiệu thứ hai của sự vật bao gồm những yếu tố:

a)

Tiếng nói và chữ viết.

b)

Thị giác và thính giác.

c)

âm thanh và hành động

d)

Màu sắc là hình dán.

35.

Câu 68. Phản xạ nào dưới đây có sự tham gia của hệ thống tín hiệu thứ hai?

a)

chảy nước miếng khi có ai đó nhắc đến từ “Me”.

b)

Bỏ chạy khi có báo động cháy.

c)

Bỏ chạy khi có báo động cháy.

d)

Lại trước ngã tư khi nhìn thấy đèn tín hiệu màu đỏ bật sáng.

36.

Câu 69. Trạm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm(… )trong câu sau: Tiếng nói và chữ viết là. … để con người giao tiếp trao đổi kinh nghiệm với nhau.

a)

Phương tiện.

b)

Cơ sở.

c)

Nền tảng.

d)

Mục đích.

37.

Câu 70. Trong cấu tạo của da người các sắc tố melamin phân bố ở đâu?

a)

Tầng tế bào sống.

b)

Tầng sừng.

c)

Tuyến nhờn

d)

Tuyến mồ hôi.

38.

Câu 71. Da luôn được tái tạo nhờ lớp tế bào:

.

a)

Lớp tế bào sống.

b)

Lớp sừng.

c)

Lớp mỡ.

d)

Các thụ quan, tuyến

39.

Câu 72. Da của mỗi người có màu khác nhau, màu sắc này là do sắc tố melanin. Melanin được hình thành ở lớp nào?

.

a)

Lớp bì.

b)

Lớp biểu bì.

c)

Lớp mỡ dưới da.

d)

Tuyến nhờn

40.

Câu 73. ở người lông và móng sinh ra từ các túi cấu tạo bởi các tế bào của

a)

Tầng  sừng

b)

Tầng tế bào sống.

c)

Cơ co chân lông.

d)

Mạch máu.

41.

Câu 74. Tóc có tác dụng.

a)

Tăng sinh nhiệt 

b)

Chống mất nhiệt có tác dụng như lớp đều.

c)

Tạo lên lớp để có vai trò chống tia tử ngoại và vai trò điều hòa nhiệt độ.

d)

Ngăn mồ hôi và nước chảy xuống mắt.

42.

Câu 74. Tóc có tác dụng.

a)

Tăng sinh nhiệt 

b)

Chống mất nhiệt có tác dụng như lớp đều.

c)

Tạo lên lớp để có vai trò chống tia tử ngoại và vai trò điều hòa nhiệt độ.

d)

Ngăn mồ hôi và nước chảy xuống mắt.

43.

Câu 75. Ở đầu ngón chân, Ngón tay cái có các móng. Móng có vai trò.

a)

Bảo vệ Đầu ngón.

b)

Làm đẹp.

c)

Tự vệ.

d)

Cả 3 ý đều đúng.

44.

Câu 76. Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì?

a)

Tuyến nhờn.

b)

Mạch máu.

c)

Sắc tố da.

d)

Thụ quan

45.

Câu 77: Vì sao xuất hiện sẹo trên da?

  

a)

Nhiễm trùng

  

b)

 Nọc độc của động vật gây ra

c)

 Tế bào da tăng sinh quá mức để lấp đầy phần da bị tổn thương

   

d)

Tác dụng phụ của phản ứng trao đổi chất trong cơ thể