wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra ngày 21/3- lơp 4

Total questions: 93

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

A.96A.\frac{9}{6}  

b)

B. 43B.\ \frac{4}{3}  

c)

C.85C.\frac{8}{5}  

d)

D.34D.\frac{3}{4}  

2.

Kết quả phép tính 39×68\frac{3}{9}\times\frac{6}{8} là:

a)

A. 14A.\ \frac{1}{4}  

b)

B. 34B.\ \frac{3}{4}  

c)

C. 917C.\ \frac{9}{17}  

d)

D. 1872D.\ \frac{18}{72}  

3.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

A. 1118A.\ \frac{11}{18}  

b)

B.2218B.\frac{22}{18}  

c)

C. 1619C.\ \frac{16}{19}  

d)

D. 5590D.\ \frac{55}{90}  

4.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

A. 320mA.\ \frac{3}{20}m  

b)

B. 1220mB.\ \frac{12}{20}m  

c)

C. 125mC.\ \frac{12}{5}m  

d)

D. 925mD.\ \frac{9}{25}m  

5.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

A. 918m2A.\ \frac{9}{18}m^2  

b)

B. 1877m2B.\ \frac{18}{77}m^2  

c)

C. 1877mC.\ \frac{18}{77}m  

d)

D.918mD.\frac{9}{18}m  

6.

Kết quả phép tính: 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

A. 23A.\ \frac{2}{3}  

b)

B. 83B.\ \frac{8}{3}  

c)

C.38C.\frac{3}{8}  

d)

D.32D.\frac{3}{2}  

7.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

A. 3281mA.\ \frac{32}{81}m  

b)

B. 12mB.\ \frac{1}{2}m  

c)

C. 3681mC.\ \frac{36}{81}m  

d)

D. 84mD.\ \frac{8}{4}m  

8.

Tìm X, biết:   x×35=715x\times\frac{3}{5}=\frac{7}{15}  

a)

A. 79A.\ \frac{7}{9}  

b)

B. 3515B.\ \frac{35}{15}  

c)

C. 725C.\ \frac{7}{25}  

d)

D. 745D.\ \frac{7}{45}  

9.

45\frac{4}{5}  của 65m là bao nhiêu mét?

a)

A. 152m

b)

B. 62m

c)

C. 52m

d)

D. 92m

10.

Tìm  34\frac{3}{4}  của 12.

a)

A. 36

b)

B. 16

c)

C. 12

d)

D. 9

11.

15+37=?\frac{1}{5}+\frac{3}{7}=?  

a)

2235\frac{22}{35}  

b)

234\frac{2}{34}  

c)

2435\frac{24}{35}  

d)

3435\frac{34}{35}  

12.

6512=?\frac{6}{5}-\frac{1}{2}=?  

a)

38\frac{3}{8}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

716\frac{7}{16}  

13.

12×13=?\frac{1}{2}\times\frac{1}{3}=?  

a)

16\frac{1}{6}  

b)

36\frac{3}{6}  

c)

67\frac{6}{7}  

d)

46\frac{4}{6}  

14.

57: 13\frac{5}{7}:\ \frac{1}{3}  

a)

157\frac{15}{7}  

b)

158\frac{15}{8}  

c)

156\frac{15}{6}  

d)

515\frac{5}{15}  

15.

45:12=?\frac{4}{5}:\frac{1}{2}=?  

a)

85\frac{8}{5}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  

16.

57: 13\frac{5}{7}:\ \frac{1}{3}  

a)

157\frac{15}{7}  

b)

158\frac{15}{8}  

c)

156\frac{15}{6}  

d)

515\frac{5}{15}  

17.

89 : 511 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{11}\ =\  

a)

4099\frac{40}{99}  

b)

8845\frac{88}{45}  

c)

4588\frac{45}{88}  

d)

32\frac{3}{2}  

18.

13+13=?\frac{1}{3}+\frac{1}{3}=?  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

56\frac{5}{6}  

19.

45:12=?\frac{4}{5}:\frac{1}{2}=?  

a)

85\frac{8}{5}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  

20.

57: 13\frac{5}{7}:\ \frac{1}{3}  

a)

157\frac{15}{7}  

b)

158\frac{15}{8}  

c)

156\frac{15}{6}  

d)

515\frac{5}{15}  

21.

4+17=?4+\frac{1}{7}=?  

(a)  

22.

3 47 =?3-\ \frac{4}{7}\ =?  

(a)  

23.

5 x 38=?5\ x\ \frac{3}{8}=?  

(a)  

24.

29 × 6 =\frac{2}{9}\ \times\ 6\ =  

(a)  

25.

Tính 415×212\frac{4}{15}\times\frac{21}{2} ?

(a)  

26.

185: 6=?\frac{18}{5}:\ 6=?  

(a)  

27.

7:1415 = ?7:\frac{14}{15}\ =\ ?

(a)  

28.

(Kết quả luôn để phân số tối giản) 712:58=?\frac{7}{12}:\frac{5}{8}=?  

(a)  

29.

Thực hiện phép tính 23+12 x 34\frac{2}{3}+\frac{1}{2}\ x\ \frac{3}{4}  được kết quả là:

(a)  

30.

13×12 :38 = ?\frac{1}{3}\times12\ :\frac{3}{8}\ =\ ?

(a)  

31.

37×45 +15 : 12 = ?\frac{3}{7}\times\frac{4}{5}\ +\frac{1}{5}\ :\ \frac{1}{2}\ =\ ?  

(a)  

32.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

33.

Tích của 39×68\frac{3}{9}\times\frac{6}{8} là:

a)

14\frac{1}{4}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

917\frac{9}{17}  

d)

1872\frac{18}{72}  

34.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

1118\frac{11}{18}  

b)

2218\frac{22}{18}  

c)

1619\frac{16}{19}  

d)

5590\frac{55}{90}  

35.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

320m\frac{3}{20}m  

b)

1220m\frac{12}{20}m  

c)

125m\frac{12}{5}m  

d)

925m\frac{9}{25}m  

36.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

37.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

38.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

32\frac{3}{2}  

39.

Kết quả của phép tính 119÷3310×35\frac{11}{9}\div\frac{33}{10}\times\frac{3}{5} là:

a)

29\frac{2}{9}  

b)

1150\frac{11}{50}  

c)

12150\frac{121}{50}  

d)

1027\frac{10}{27}  

40.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

3281m\frac{32}{81}m  

b)

12m\frac{1}{2}m  

c)

3681m\frac{36}{81}m  

d)

84m\frac{8}{4}m  

41.

Tìm X, biết:   x×35=715x\times\frac{3}{5}=\frac{7}{15}  

a)

79\frac{7}{9}  

b)

3515\frac{35}{15}  

c)

725\frac{7}{25}  

d)

745\frac{7}{45}  

42.

45\frac{4}{5}  của 65m là bao nhiêu mét?

a)

152m

b)

62m

c)

52m

d)

92m

43.

Tìm  34\frac{3}{4}  của 12.

a)

36

b)

16

c)

12

d)

9

44.

Lớp 4B có 18 học sinh nữ, số học sinh nam bằng  56\frac{5}{6}  số học sinh nữ. Số học sinh nam của lớp 4B đó là:

a)

33 học sinh

b)

18 học sinh

c)

15 học sinh

d)

3 học sinh

45.

a)

>

b)

<

c)

=

46.

a)

>

b)

<

c)

=

47.

a)

>

b)

<

c)

=

48.

a)

>

b)

<

c)

=

49.

Chọn đáp án đúng:

a)

Hai phân số cùng mẫu số, phân số có tử số bé hơn thì phân số đó lớn hơn.

b)

Hai phân số cùng mẫu số, phân số có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.

50.


Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
1517 ..... 1017\frac{15}{17}\ .....\ \frac{10}{17}  

a)

>

b)

<

c)

=

51.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 3619.....1\frac{36}{19}.....1  


a)

<

b)

=

c)

>

52.

35 .... 47\frac{3}{5}\ ....\ \frac{4}{7}  
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

=

b)

<

c)

>

53.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 2626 ... 1\frac{26}{26}\ ...\ 1  


a)

>

b)

<

c)

=

54.

Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó .............. 1

a)

Bằng

b)

Lớn hơn

c)

Bé hơn

55.

Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó .......... 1

a)

Bé hơn

b)

Lớn hơn

c)

Bằng

56.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

115 .... 1110\frac{11}{5}\ ....\ \frac{11}{10}  

a)

>

b)

<

c)

=

57.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

58.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

59.

So sánh hai phân số?
13 ...... 27\frac{1}{3\ }......\ \frac{2}{7}_{ }  

a)

>

b)

<

c)

=

60.

34 hay 68\frac{3}{4}\ hay\ \frac{6}{8}  Phân số nào lớn hơn?

a)

3/4

b)

6/8

c)

Phân số bằng nhau

61.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 4576 \frac{45}{76}\  ...  6776\frac{67}{76}  

a)

>

b)

<

c)

=

62.

Ta có thể viết 15 thành phân số nào dưới đây?

a)

151\frac{15}{1}

b)

115\frac{1}{15}

c)

1515\frac{15}{15}

63.

Phân số

2910\frac{29}{10}  > 1 vì sao?

a)

Vì có tử số lớn hơn mẫu số

b)

Vì có tử số bé hơn mẫu số

c)

Vì có tử số bằng mẫu số

64.

a)

>

b)

<

c)

=

65.

35 .... 47\frac{3}{5}\ ....\ \frac{4}{7}  
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

=

b)

<

c)

>

66.

Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)
b)
c)
d)
67.

Viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)
b)
c)
d)
68.

Phân số chỉ số phần đã tô màu là:

a)

48\frac{4}{8}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

58\frac{5}{8}  

69.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu là:

a)

412\frac{4}{12}

b)

812\frac{8}{12}

c)

48\frac{4}{8}

d)

84\frac{8}{4}

70.

Trong các cách viết sau, cách viết nào sai?

a)

35\frac{3}{5}

b)

181\frac{18}{1}

c)

07\frac{0}{7}

d)

50\frac{5}{0}

71.

Mẹ đi chợ mua về 1 cái bánh, mẹ dặn em chia cái bánh thành 4 phần bằng nhau rồi con ăn 1 phần. Phân số chỉ số bánh em nhận được là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

23\frac{2}{3}

c)

24\frac{2}{4}

d)

34\frac{3}{4}

72.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

73.

Những phân nào dưới đây bằng phân số 1827\frac{18}{27}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

39\frac{3}{9}  

d)

3654\frac{36}{54}  

74.

Dòng gồm các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

12; 13; 14\frac{1}{2};\ \frac{1}{3};\ \frac{1}{4}

b)

13; 12; 14\frac{1}{3};\ \frac{1}{2};\ \frac{1}{4}

c)

14; 13; 12\frac{1}{4};\ \frac{1}{3};\ \frac{1}{2}

75.

35=1220\frac{3}{5}=\frac{12}{20}  là kết quả:

a)

Sai

b)

Đúng

76.

Mỗi phân số có:

a)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.

b)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

77.

Phân số sau 78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

78.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

79.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

80.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

81.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

82.

Phân số 45\frac{4}{5}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

810\frac{8}{10}  

c)

1220\frac{12}{20}  

83.

Phân số 1215\frac{12}{15}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

45\frac{4}{5}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

84.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2035=4........\frac{20}{35}=\frac{4}{........}  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

85.

Những phân nào dưới đây bằng phân số 1827\frac{18}{27}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

39\frac{3}{9}  

d)

3654\frac{36}{54}  

86.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  5........=3036\frac{5}{........}=\frac{30}{36}  

4 lines
87.

35=1220\frac{3}{5}=\frac{12}{20}  là kết quả:

a)

Sai

b)

Đúng

88.

Đâu không phải tác dụng của dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

89.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Nam reo lên:

- Cụ ơi! Nhờ cụ mà cháu đã tìm được đường về nhà.

a)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

b)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

c)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

90.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Dấu gạch ngang có tác dụng ..........chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

a)

mở đầu

b)

cho biết

c)

đánh dấu

d)

báo hiệu

91.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Mùa xuân của tôi – mùa xuân Bắc Việt, mùa xuân của Hà Nội – là mùa xuân có mưa riêu riêu, gió lành lạnh, có tiếng nhận kêu trong đêm xanh, có tiếng trống chèo vọng lại những thôn xóm xa xa, có câu hát huê tình của cô gái đẹp như thơ mộng…"

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

92.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Giai đoạn 1945 – 1975, gia đình tôi bị chia cắt."

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

93.

Dấu gạch ngang có mấy tác dụng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4