Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra trắc nghiệm sử

Total questions: 41

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tiếng súng đầu tiên Pháp xâm lược nước ta ở

a)

A.Hà Nội                                                               

b)

B. Huế.

c)

C . Đà Nẳng.                

d)

D. Gia Định.

2.

Câu 2: Trận Đà Nẳng có kết quả là:

a)

A. Pháp thua, phải rút về nước.                   

b)

B. Pháp thắng, chiếm được Đà Nẳng.

c)

C. Pháp chiếm được bán đảo Sơn Trà.       

d)

D. triều đình giảng hoà với Pháp.

3.

Câu 3: Nhân dân tôn Trương Định làm

a)

A. Bình Định Vương.                               

b)

B. Bắc Bình Vương.

c)

C. Bình Tây đại nguyên soái.    

d)

D. Đại tướng quân.

4.

Câu 4: Nội dung nào không phản ánh đúng tình hình Việt Nam vào giữa thế kỷ XIX?

a)

A. Chế độ phong kiến Việt Nam đang ở giai đoạn phát triển đỉnh cao.

b)

B. Kinh tế suy thoái nghiêm trọng: nông nghiệp sa sút, công - thương nghiệp đình đốn.

c)

C. Chế độ phong kiến Việt Nam đang có những biểu hiện khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng.

d)

D. Việt Nam bị cô lập với thế giới bên ngoài do chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn.

5.

Câu 5: Câu nói “ Bao giờ người tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” là của ai?

a)

A. Trương Định.                         

b)

B. Trương Quyền.

c)

C. Nguyễn Trung Trực.           

d)

D. Nguyễn Tri Phương.

6.

Câu 6: Vì sao thực dân Pháp dễ dàng chiếm nốt ba tỉnh miền Tây?

a)

   A. Lực lượng của ta bố phòng mỏng.

 

b)

  B. Ta không chuẩn bị vì nghĩ địch khong đánh.

c)

 C. Lãnh tụ các cuộc khởi nghĩa bị bắt, bị giết.

d)

   D. Thái độ do dự và nhu nhược của triều đình Huế.

7.

Câu 7. Khi xâm lược nước ta, thực dân Pháp lấy cớ là

a)

A. Bảo vệ đạo Gia-tô.

b)

B. Mở rộng thị trường buôn bán.

c)

C. “Khai hóa văn minh” cho nhân dân Việt Nam.

d)

D. Nhà Nguyễn tấn công các tàu buôn của Pháp trên Biển Đông.

8.

Câu 8. Chỉ huy cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng chống lại quân Pháp là

a)

A. Nguyễn Trung Trực.                       

b)

B. Nguyễn Tri Phương.

c)

C. Phan Thanh Giản.     

d)

D. Trương Định.

9.

Câu 9. Trước thái độ chống Pháp một cách yếu ớt của quân triều đình tại Gia Định, nhân dân địa phương đã

a)

A. Sơ tán khỏi Gia Định.

b)

B. Tự động nổi dậy đánh giặc.

c)

C. Tham gia cùng quân triều đình đánh giặc.

d)

D. Nổi dậy chống cả quân Pháp và quân triều đình.

10.

Câu 10: Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta ở đâu?

a)

A. Cửa biển Ba Lạt ngày 31/8/1858         

b)

B. Cửa biển Quảng Yên ngày 01/9/1858.

c)

C. Cửa biển Đà Nẵng ngày 01/9/1858      

d)

D. Cửa biển Hải Phòng ngày 17/2/1858.

11.

Câu 1:Sau khi chiếm được các tỉnh Nam Kì, việc đầu tiên thực dân Pháp đã làm gì?

a)

A. Chuẩn bị lực lượng đánh Bắc Kì.

b)

B. Chuẩn bị lực lượng đánh Cam-pu-chia.

c)

C. Xuất bản báo chí nhằm tuyên truyền cho kế hoạch xâm lược.

d)

D. Thiết lập bộ máy thống trị và tiến hành bóc lột kính tế Nam Bộ

12.

Câu 2: Ai là Tổng đốc thành Hà nội khi thực dân Pháp đánh ra Bắc Kỳ lần thứ 2?

a)

A. Hoàng Diệu.  

b)

B. Nguyễn Tri Phương,

c)

C. Tôn Thất Thuyết.      

d)

D. Phan Thanh Giản.

13.

Câu 3: Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874?

a)

        A. Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội.          

b)

B. Do chúng bị chặn đánh ở Thanh Hóa.    

c)

  C. Do chúng bị thất bại ở Cầu Giấy lần thứ nhất.   

d)

D. Do chúng bị thất bại ở cầu Giấy lần thứ hai.

14.

Câu 4: Nội dung nào không phải là điểm tương đồng trong hành động xâm lược Bắc Kỳ lần thứ nhất (1873-1874) và lần thứ hai (1882-1883) của thực dân Pháp?

a)

A. Phái gián điệp ra Bắc Kỳ điều tra tình hình bố phòng của Việt Nam.

  

b)

   B. Sử dụng các thủ đoạn chính trị kết hợp các với hành động xâm lược bằng quân sự.

c)

  C. Gửi tối hậu thư cho Tổng đốc thành Hà Nội, sau đó cho quân nổ súng xâm lược.

d)

D. Sử dụng con đường ngoại giao, ép nhà Nguyễn công nhận Bắc Kỳ là đất thuộc Pháp. 

15.

Câu 5: Điểm khác biệt căn bản về tinh thân chống Pháp xâm lược của nhân dân Việt Nam so với vua quan triều đình nhà Nguyễn là gì?

a)

A. Kiên quyết đấu tranh chống Pháp đến cùng, không chịu sự chi phối của triều đình.

b)

B. Phối hợp với thực dân Pháp để lật đổ sự thống trị của chính quyền phong kiến nhà Nguyễn.

c)

C. Thái độ chống Pháp không kiên định, bị phân hóa thành hai bộ phận chủ hòa và chủ chiến.

d)

D. Khuất phục trước uy vũ của thực dân Pháp, ngừng các hoạt động đấu tranh chống thực dân Pháp.

16.

Câu 6: Cho các dữ kiện sau:

1.     Triều đình Huế ký với Pháp Hiệp ước Nhâm Tuất.

2.     Triều đình Huế ký với Pháp hiệp ước Patơnốt.

3.     Triều đình Huế ký với Pháp hiệp ước Hác-măng.

4.     Triều đình Huế ký với Pháp hiệp ước Giáp Tuất.

Hãy sắp xếp theo thứ tự thời gian các bản hiệp ước giữa nhà Nguyễn với Pháp được ký kết.

a)

A.   1,3,2,4.                                             

b)

B. 1,4,3,2.

c)

C. 2,3,4,1.                                              

d)

D. 4,3,1,2.

17.

Câu 7. Tại trận Cầu Giấy lần thứ nhất, chỉ huy quân Pháp bị tiêu diệt là

a)

A. Đuy - puy.                             

b)

     B. Ri-vi-e.

c)

C. Gác-ni-ê.                                 

d)

D. Hác-măng.

18.

Câu 9: Triều đình Huế ký với thực dân Pháp hiệp ước ngày 15/3/1874 có tên là gì?

a)

A. Hiệp ước Nhâm Tuất.     

b)

B. Hiệp ước Giáp Tuất

c)

   C. Hiệp ước Hác – măng.   

d)

D. Hiệp ước Pa-tơ-nốt.

19.

Câu 10: Tên tướng Pháp đã chỉ huy tấn công thành Hà Nội lần thứ 2 là:

a)

A. Đuy-puy            

b)

B. Gác-li-ê              

c)

C. Ri-vi-e             

d)

D. Ga-lê-i.

20.

Câu 11: Nội dung nào không phản ánh đúng về nguyên nhân thất bại của phong trào kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Việt Nam  từ năm 1858 đến 1884?

a)

A. Các phong trào đấu tranh của nhân dân diễn ra lẻ tẻ, thiếu sự liên kết.

b)

B. Nhân dân Việt Nam hoang mang, lo sợ, không cương quyết đấu tranh chống Pháp.

c)

C. Thực dân Pháp có ưu thế vượt trội hơn về vũ khí, kỹ thuật, phương tiện chiến tranh.

d)

D. Triều đình Huế từng bước đầu hàng Pháp, ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân.

21.

Câu  12: Cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam chống thực dân Pháp xâm lược (1858 đến 1884) có đặc điểm gì?

a)

A. Kết hợp chặt chẽ đấu tranh với đấu tranh chính trị và ngoại giao.

b)

B. Lan rộng từ Bắc vào Nam theo sự mở rộng địa bàn xâm lược của Thực dân Pháp.

c)

C. Từ chống ngoại xâm, đến sự kết hợp chống ngoại xâm đến chống phong kiến.

d)

D. Hình thành một mặt trận thống nhất do các văn thân, sĩ phu tiến bộ lãnh đạo.

22.

Câu 13: Nội dung nào không phản ánh đúng về nguyên nhân thất bại của phong trào kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Việt Nam  từ năm 1858 đến 1884?

a)

A. Các phong trào đấu tranh của nhân dân diễn ra lẻ tẻ, thiếu sự liên kết.

b)

B. Nhân dân Việt Nam hoang mang, lo sợ, không cương quyết đấu tranh chống Pháp.

c)

C. Thực dân Pháp có ưu thế vượt trội hơn về vũ khí, kỹ thuật, phương tiện chiến tranh.

d)

D. Triều đình Huế từng bước đầu hàng Pháp, ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân.

23.

Câu 14: Vì sao thực dân Pháp dễ dàng chiếm nốt ba tỉnh miền Tây?

a)

A. Lực lượng của ta bố phòng mỏng.                     

b)

B. Ta không chuẩn bị vì nghĩ địch không đánh.

c)

C. Lãnh tụ các cuộc khởi nghĩa bị bắt, bị giết.      

d)

  D. Thái độ do dự và nhu nhược của triều đình Huế.     

24.

Câu 15: Quyền “bảo hộ” của Pháp ở Bắc Kì và Trung Kì được triều đình Huế chính thức thừa nhận qua việc:

a)

A. Kí Hiệp ước Giáp Tuất (1874).            

b)

B. Kí Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884).           

c)

C. Kí Hiệp ước Hác-măng (1883).

d)

    D. Kí Hiệp ước Thiên Tân (1884).

25.

Câu 1. Phong trào nông dân Yên Thế diễn ra trong thời gian nào? A. Từ năm 1884 đến 1913.     B. Từ năm 1885 đến 1895. C. Từ năm 1885 đến 1913.      D. Từ năm 1884 đến 1895.

a)

A. Từ năm 1884 đến 1913.    

b)

    B. Từ năm 1885 đến 1895..

c)

C. Từ năm 1885 đến 1913.    

d)

   D. Từ năm 1884 đến 1895.

26.

Câu 2. Ý nghĩa lịch sử cơ bản nhất trong phong trào chống Pháp của đồng bào các dân tộc miền núi

a)

A. Phong trào nổ ra kịp thời, phát triển mạnh mẽ.

b)

B. Phong trào biểu hiện ý chí kiên cường của các dân tộc anh em.

c)

C. Phong trào kế tục xứng đáng truyền thống yêu nước của tổ tiên.

d)

D. Khẳng định sức mạnh của đồng bào dân tộc thiểu số, góp phần làm chậm quá trình xâm lược và bình định của thực dân Pháp.

27.

Câu 3: Cuộc khởi nghĩa Yên Thế diễn ra ở địa phận nào và vị lãnh tụ tối cao là ai?

a)

A. Bắc Giang – Đề Thám.     

b)

B. Bắc Ninh - Đề Thám.       

c)

C. Hưng Yên -  Đề Nắm.   

d)

D. Bắc Giang – Đề Nắm.

28.

Câu 4: Lãnh đạo cao nhất của khởi nghĩa Yên Thế là?

a)

A. Hoàng Hoa Thám          

b)

  B. Phan Bội Châu           

c)

     C. Hà Văn Mao             

d)

 D. Nguyễn Quang Bích.

29.

Câu 5: Điểm khác biệt của khởi nghĩa Yên Thế (1884 – 1913) so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương (1885 – 1896) là về

a)

A. phương pháp đấu tranh

b)

B. lực lượng chủ yếu.

c)

C. xuất thân của người lãnh đạo.

d)

D. kết quả đấu tranh.

30.

Câu 6: Khởi nghĩa Yên Thế là khởi nghĩa của đối tượng nào sau đây?

a)

A. Phong trào của nông dân.                      

b)

  B. Phong trào Cần Vương.

c)

C. Phong trào của binh lính.                        

d)

 D. Phong trào của dân tộc ít người.

31.

Câu 7: Nội dung nào không phản ánh đúng mục đích đấu tranh của khởi nghĩa nông dân Yên Thế?

a)

A. Hưởng ứng chiếu Cần Vương.                              

b)

B. Chống chính sách bình định của Pháp.

c)

C. Chống lại chính sách cướp bóc của Pháp.             

d)

D. Đánh đuổi giặc Pháp bảo vệ quê hương

32.

Câu 1. Tình hình kinh tế, xã hội Việt Nam những năm 60 của thế kỉ XIX như thế nào?

a)

A. Kinh tế, xã hội khủng hoảng nghiêm trọng.

b)

B. Nông nghiệp, thủ công nghiệp, thương nghiệp đình trệ.

c)

C. Tài chính cạn kiệt, nhân dân đói khổ.

d)

D. Mâu thuẫn giai cấp và mâu thuẫn dân tộc gay gắt.

33.

Câu 2. Vào những năm 60 của thế kỉ XIX, trong khi thực dân Pháp ráo riết mở rộng chiến tranh xâm lược, triều đình Huế đã thực hiện chính sách gì?

a)

A. Thực hiện chính sách cải cách kinh tế, xã hội

b)

. B. Thực hiện chính sách cải cách duy tân.

c)

C. Thực hiện chính sách ngoại giao mở cửa.

d)

D. Thực hiện chính sách nội trị, ngoại giao lỗi thời, lạc hậu.

34.

Câu 3. Lí do cơ bản nào khiến các đề nghị cải cách không thể trở thành hiện thực?

a)

A. Chưa hợp thời thế.

b)

B. Rập khuôn hoặc mô phỏng nước ngoài.

c)

C. Điều kiện nước ta có những điểm khác biệt.

d)

D. Triều đình bảo thủ, cự tuyệt, đối lập với mọi sự thay đổi.

35.

Câu 4: Trong xã hội nước ta nửa cuối thế kỉ XIX có những mâu thuẫn cơ bản nào?

a)

A. mâu thuẫn giữa nhân dân với thực dân Pháp và mẫu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến.

b)

B. mâu thuẫn giữ toàn thể dân tộc với thực dân Pháp

c)

C.mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ phong kiến

d)

D. mâu thuẫn giữa thợ thủ công với phong kiến.

36.

Câu 5: Các đề nghị cải cách cuối thế kỷ XIX đã đề cập đến nội dung nào của nhà nước phong kiến.

a)

A. Yêu cầu đổi mới công việc nội trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa của nhà nước.

b)

B. tiến hành các cải cách kinh tế, ngoại giao, ngoại giao của đất nước.

c)

C. chủ yếu cải cách hành chính, ngoại giao, kinh tế của đất nước.

d)

D. đổi mới công tác ngoại giao, nội trị của đất nước.

37.

Câu 1. Chính sách nào dưới đây thuộc về chính trị mà Pháp đã áp dụng ở Việt Nam ngay từ khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất?

a)

A. Chính sách “Chia để trị”.

b)

B. Chính sách “dùng người Pháp trị người Việt”,

c)

C. Chính sách “đồng hoá” dân tộc Việt Nam. .

d)

D. Chính sách “khủng bố trắng” đối với dân tộc Việt Nam

38.

Câu 2. Chính sách khai thác bóc lột của thực dân Pháp đã làm cho nền kinh tế Việt Nam như thế nào?

a)

A. Tài nguyên thiên nhiên bị bóc lột cùng kiệt.

b)

B. Nông nghiệp giẫm chân tại chỗ.

c)

C. Công nghiệp phát triển nhỏ giọt, thiếu hẳn một nền công nghiệp nặng.

d)

D. Kinh tế Việt Nam cơ bản vẫn là nền sản xuất nhỏ, lạc hậu, phụ thuộc.

39.

Câu 3. Mục đích của Pháp trong việc mở trường học để làm gì?

a)

A. Phát triển nền giáo dục Việt Nam.

b)

B. Khai minh nền văn hoá giáo dục Việt Nam.

c)

C. Để đào tạo người bản xứ phục vụ cho Pháp.

d)

D. Do nhu cầu học tập của nhân dân- ngày một cao

40.

Câu 4. Từ chỗ là giai cấp ít nhiều giữ vai trò lãnh đạo cuộc đấu tranh dân tộc ở cuối thế kỉ XIX, giờ đây giai cấp địa chủ phong kiến đã thay đổi như thế nào?

a)

A. Trở thành tay sai cho thực dân Pháp

b)

. B. Trở thành tầng lớp thượng lưu ở nông thôn Việt Nam.

c)

C. Trở thành tầng lớp quý tộc mới ở nông thôn Việt Nam.

d)

D. Trở thành tay sai của thực dân Pháp, ra sức bóc lột, áp bức nông dân.

41.

Câu 5: Nội dung nào không phản ánh đúng những tác động từ cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đến đời sống kinh tế - xã hội của Việt Nam ?

a)

A. Tài nguyên vơi cạn, Việt Nam trở thành thị trường độc chiếm của Pháp.

b)

B. Làm xuất hiện những lực lượng xã hội mới (công nhân, tiểu tư sản)

c)

C. Quan hệ sản xuất phong kiến bị thay thế bởi quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

D. Dẫn tới sự xuất hiện của con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản.