Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề địa lí kinh tế

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu kinh tế nước ta trong thời kì đổi mới đang chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng khu vực nông nghiệp, giảm khu vực công nghiệp

b)

Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp, giảm khu vực nông nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp, giảm khu vực dịch vụ

d)

Tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ, giảm khu vực công nghiệp

2.

Ở nước ta cây lúa được trồng chủ yếu ở:

a)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

b)

Trung du miền núi phía Bắc, Tây Nguyên.

c)

Các đồng bằng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu long.

3.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

d)

Trung du miền núi phía Bắc và Đồng bằng sông Hồng

4.

Việc phát triển nông - lâm - thủy sản tạo cơ sở nguyên liệu cho việc phát triển ngành công nghiệp:

a)

chế biến lương thực, thực phẩm.

b)

sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

năng lượng.

d)

hóa chất.

5.

Nguyên nhân nào làm cho hoạt động thủy sản nước ta trở nên sôi động?

a)

Do mở rộng thị trường

b)

Do tăng công suất tàu, thuyền

c)

Do nhu cầu người dân tăng lên

d)

Do thủy sản có giá trị cao

6.

Nhân tố nào đóng vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp của nước ta

a)

Nhóm các nhân tố tự nhiên

b)

Nhóm các nhân tố kinh tế xã hội

c)

Cả nhân tố tự nhiên và nhân tố kinh tế xã hội

7.

Công cuộc Đổi mới nước ta bắt đầu từ năm nào?

a)

1976

b)

1986

c)

1991

d)

2000

8.

Hiện nay, vùng có giá trị sản xuất nông-lâm-thủy sản lớn nhất nước ta là:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

9.

Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, có tỉ trọng giảm nhưng vẫn giữ vai trò chủ đạo là:

a)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

kinh tế Nhà nước

c)

kinh tế ngoài nhà nước

d)

kinh tế tư nhân

10.

Xu hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực I (nông-lâm-ngư nghiệp) ở nước ta là:

a)

tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

b)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

c)

tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp

d)

tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

11.

Trong quá trình chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế, vùng phát triển công nghiệp mạnh nhất, chiếm giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

12.

Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta là

a)

tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước.

b)

giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước.

c)

giảm tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

tăng tỉ trọng kinh tế tập thể.

13.

Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta là

a)

tăng tỉ trọng kinh tế Nhà nước.

b)

giảm tỉ trọng kinh tế Nhà nước.

c)

giảm tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

tăng tỉ trọng kinh tế tập thể.

14.

Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp của nước ta là:

a)

Chăn nuôi

b)

Trồng rừng

c)

Trồng trọt 

d)

Nuôi và đánh bắt cá tôm

15.

Lúa gạo được trồng chủ yếu ở vùng:

a)

Núi và cao nguyên

b)

Trung du

c)

Đồng bằng

d)

Ven biển

16.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở:

a)

vùng núi

b)

vùng núi và cao nguyên

c)

đồng bằng

d)

cao nguyên

17.

Ngành lâm nghiệp phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Vùng núi và đồng bằng

b)

Đồng bằng và ven biển

c)

Vùng núi

d)

Vùng núi và trung du

18.

Hoạt động chính của ngành lâm nghiệp là:

a)

Trồng và bảo vệ rừng.

b)

Cải tạo đất đai, xây nhà cửa.

c)

Khai thác gỗ và lâm sản khác.

d)

Khu du lịch, nghỉ mát.

19.

Những điểu kiện phát triển ngành thủy sản ở nước ta.

a)

Vùng biển rộng có nhiều hải sản

b)

Mạng lưới sông ngỏi dày đặc.

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm

d)

Nguồn nước chất lượng, năng cao năng suất.

e)

Nhu cầu về thủy sản ngày càng tăng.

20.

Hình thức đánh bắt nào sau đây là không nên.

a)

Dùng lưới kéo, lưới rê

b)

Dùng lưới vó

c)

Dùng điện

d)

Dùng câu

e)

Dùng thuốc nổ

21.

Hình thức đánh bắt nào sau đây là không nên.

a)

Dùng lưới kéo, lưới rê

b)

Dùng lưới vó

c)

Dùng điện

d)

Dùng câu

e)

Dùng thuốc nổ

22.

Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta:

a)

Chế độ thủy văn

b)

Điều kiện khí hậu

c)

Địa hình khu vực biển

d)

Nguồn lợi thủy sản

23.

Vùng nuôi tôm lớn nhất của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

24.

Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay nằm ở:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long & Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Hồng & Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long & Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Hồng & Trung du, miền núi Bắc Bộ

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết ngành chăn nuôi nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi?

a)

A. Gia súc

b)

B. Gia cầm và Sản phẩm không qua giết thịt

c)

C. Sản phẩm không qua giết thịt

d)

D. Gia cầm

26.

Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp của nước ta là:

a)

Chăn nuôi

b)

Trồng rừng

c)

Trồng trọt 

d)

Nuôi và đánh bắt cá tôm

27.

Những điểu kiện phát triển ngành thủy sản ở nước ta.

a)

Vùng biển rộng có nhiều hải sản

b)

Mạng lưới sông ngỏi dày đặc.

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm

d)

Nguồn nước chất lượng, năng cao năng suất.

e)

Nhu cầu về thủy sản ngày càng tăng.

28.

Câu 4: Nước ta gồm những loại rừng nào?

a)

A. Rừng sản xuất, rừng sinh

thái và rừng phòng hộ

b)

B. Rừng phòng hộ, rừng nguyên

sinh và rừng đặc dụng

c)

C. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ

và rừng sản xuất

d)

D. Rừng sản xuất, rừng quốc gia

và rừng phòng hộ

29.

Câu 10: Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh do:

.

a)

A. Tăng số lượng tàu thuyền và

tăng công suất tàu.

b)

B. Tăng người lao động có tay

nghề.

c)

C. Tăng cường đánh bắt xa bờ

d)

D. Tăng số làng nghề làm tàu,

thuyền và dụng cụ bắt cá.

30.

Câu 16: Ngành đánh bắt thuỷ hải sản nước ta còn hạn chế là do:

a)

A. Thiên nhiên nhiều thiên tai

b)

B. Môi trường bị ô nhiễm, suy thoái

c)

C. Thiếu thiết bị đánh bắt

d)

D. Ngư dân ngại đánh bắt xa bờ.