Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6- GIỮA HKII (LẦN 2)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đặc điểm chủ yếu của động vật khác với thực vật là:

a)

A. Sinh vật đa bào.

b)

B. Sống ở trên cạn.

c)

C. Có khả năng di chuyển.

d)

D. Có quá trình hô hấp.

2.

Câu 2: Đặc điểm nào dưới đây là của ngành Ruột khoang?

a)

A. Đối xứng hai bên.

b)

B. Đối xứng lưng – bụng.

c)

C. Đối xứng tỏa tròn.

d)

D. Đối xứng trước – sau.

3.

Câu 3: Ngành Ruột khoang gồm các nhóm đại diện nào dưới đây?

a)

A. Trùng giày, trùng roi, thủy tức, san hô.

b)

B.Thủy tức, san hô, sứa, hải quỳ.

c)

C. Thủy tức, hải quỳ, giun đất, giun đũa.

d)

D. Thủy tức, san hô, trùng roi, giun đất.

4.

Câu 14: Ruột khoang dinh dưỡng theo hình thức nào dưới đây?

a)

A. Tự dưỡng.

b)

B. Dị dưỡng.

c)

C. Kí sinh.

d)

D. Cộng sinh.

5.

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải của các ngành Giun?

a)

A. Cơ thể dài.

b)

B. Đối xứng hai bên.

c)

C. Phân biệt đầu, thân.

d)

D. Có lớp vỏ cứng bảo vệ cơ thể.

6.

Câu 6: Giun đũa thường kí sinh ở vị trí nào trên cơ thể người?

a)

A. Dạ dày.

b)

B.Ruột già.

c)

C. Ruột non.

d)

D. Ruột thừa.

7.

Câu 7: Tại sao nói Giun đất là bạn của nhà nông?

a)

A. Vì trong quá trình đào hang làm đất tơi xốp, tăng độ phì nhiêu cho đất, tiết chất nhầy làm mềm đất và thoáng khí.

b)

B. Vì trong quá trình đào hang làm đất thoáng khí.

c)

C. Vì trong quá trình đào hang làm mềm đất.

d)

D. Vì trong quá trình đào hang làm đất tơi xốp.

8.

Câu 8: Thân mềm có những đặc điểm chung nào dưới đây?

(1)  Phân bố ở nước ngọt.

(2)  Cơ thể mềm, không phân đốt.

(3)  Đa số có lớp vỏ cứng bên ngoài.

(4) Có khả năng di chuyển rất nhanh.

a)

A. (1), (2).

b)

B. (1), (3).

c)

C. (3), (4).

d)

D. (2), (3).

9.

Câu 9: Con sò khác con mực ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Sống ở biển.

b)

B. Có 2 mảnh vỏ.

c)

C. Có giá trị thực phẩm.

d)

D. Có thân mềm.

10.

Câu 10: Những đại diện nào dưới đây thuộc ngành Chân khớp?

a)

A. Ong, ruồi, ve sầu, bọ ngựa.

b)

B. Nhện, tôm, sò huyết, mực.

c)

C. Cua, bạch tuộc, châu chấu, sứa.

d)

D. Tôm, mực, cua, cá.

11.

Câu 11: Động vật chân khớp nào sau đây có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng?

a)

A. Ve bò.

b)

B. Bọ ngựa.

c)

C. Ong mật.

d)

D. Châu chấu.

12.

Câu 12: Động vật chân khớp nào dưới đây là vật lây truyền bệnh nguy hiểm cho con người?

a)

A. Muỗi.

b)

B. Mọt ẩm.

c)

C Ve sầu.

d)

D. Tôm.

13.

Câu 13: Để bảo vệ mùa màng, tăng năng suất cây trồng phải diệt sâu hại ở giai đoạn nào dưới đây?

a)

A. Giai đoạn bướm.

b)

B. Giai đoạn sâu non.

c)

C. Giai đoạn nhộng.

d)

D. Giai đoạn trứng

14.

Câu 14: Động vật có xương sống khác với động vật không xương sống ở đặc điểm chính nào sau đây?

a)

A. Đa dạng về số lượng loài và môi trường sống.

b)

B. Có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau.

c)

C. Có bộ xương trong, trong đó có xương sống ở dọc lưng.

d)

D. Đa dạng về số lượng cá thể và đa dạng lối sống.

15.

Câu 15: Nhóm động vật nào sau đây thuộc nhóm động vật có xương sống?

a)

A. Chim.

b)

B. Thân mềm.

c)

C. Chân khớp.

d)

D. Ruột khoang.

16.

Câu 16: Loại cá nào thuộc lớp Cá xương?

a)

A. Cá mập.

b)

B. Cá chép.

c)

C. Cá đuối.

d)

D. Cá nhám.

17.

Câu 17: Loài cá nào dưới đây có thể gây ngộ độc chết người nếu ăn phải?

a)

A. Cá rô phi.

b)

B. Lươn.

c)

C. Cá đuối.

d)

D. Cá nóc.

18.

Câu 18: Động vật thuộc lớp Lưỡng cư có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Da khô, phủ vảy sừng.

b)

B. Da trần, da luôn ẩm ướt và dễ thấm nước.

c)

C. Có vảy bao bọc khắp cơ thể.

d)

D. Cơ thể có phủ lông mao bao phủ.

19.

Câu 19: Những đặc điểm nào dưới đây phân biệt Bò sát với Lưỡng cư?

(1)  Đẻ trứng.

(1)  Da khô, phủ vảy sừng.

(2)  Sống ở cạn.

(3)  Hô hấp bằng phổi.

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (1), (2), (4).

c)

C. (1), (3), (4).

d)

D. (2), (3), (4).

20.

Câu 20: Loài động vật lưỡng cư nào dưới đây có tuyến độc, nếu ăn phải có thể bị ngộ độc?

a)

A. Nhái.

b)

B. Ếch giun.

c)

C. Cóc nhà.

d)

D. Ếch đồng.