Font size
WorksheetsSinh 8 Giữa HKII
Total questions: 92
Worksheet time: 46mins
Loại quả nào dưới đây có chứa nhiều vitamin A ?
A. Lê
B. Cà rốt
C. Chanh
D. Táo ta
C
B
D
A
Loại vitamin duy nhất được tổng hợp ở da dưới ánh nắng mặt trời là
A. vitamin D.
B. vitamin A.
C. vitamin C.
D. vitamin E.
A
D
C
B
Điều nào sau đây là đúng khi nói về vitamin?
A. Cơ thể người và động vật có thể tự tổng hợp được tất cả các loại vitamin
B. Vitamin là hợp chất vô cơ phức tạp.
C. Vitamin có nhiều trong thức ăn nhanh.
D. Vitamin là thành phần cấu trúc của nhiều enzyme trong cơ thể.
B
D
A
C
Tại sao bà bầu thường nên bổ sung thêm sắt?
A. Tăng chất dinh dưỡng cho cơ thể
B. Kích thước cơ thể tăng nên cần nhiều sắt để cơ thể hấp thụ
C. Lượng sắt bổ sung này do em bé trong bụng dung nạp
D. Cơ thể luôn cần chất sắt để tổng hợp nên hemoglobin. Mà trong thời kì mang thai cần nhiều hơn vì cung cấp máu và oxi nuôi em bé.
A
D
C
B
Thường cơ thể thiếu loại muối khoáng nào sẽ dễ dẫn đến bệnh bướu cổ?
A. Canxi
B. Sắt
C. Iốt
D. Natri
D
C
A
B
Loại muối khoáng nào là thành phần không thể thiếu của hoocmôn tuyến giáp ?
A. Kẽm
B. Sắt
C. Iốt
D. Đồng
A
D
C
B
Vitamin có vai trò gì?
A. Không cung cấp năng lượng cho cơ thể
B. Cung cấp năng lượng cho cơ thể
C. Là thành phần cấu trúc của nhiều enzim tham gia các phản ứng chuyển hóa trong cơ thể
D. Đảm bảo cân bằng áp suất thẩm thấu, tham gia vào cấu tạo của nhiều enzim
B
D
A
C
Loại vitamin nào cần cho sự phát dục bình thường của cơ thể, chống lão hóa, bảo vệ tế bào?
A. Vitamin A
B. Vitamin C
C. Vitamin E
D. Vitamin B12
D
C
B
A
Loại muối khoáng nào dưới đây có vai trò quan trọng trong việc hàn gắn vết thương ?
A. Iốt
B. Canxi
C. Kẽm
D. Sắt
C
D
A
B
Vitamin có vai trò gì ?
A. Là thành phần cấu trúc của nhiều enzim tham gia các phản ứng chuyển hoá trong cơ thể
B. Không cung cấp năng lượng cho cơ thể
C. Cung cấp năng lượng cho cơ thể
D. Đảm bảo cân bằng áp suất thẩm thấu, tham gia vào cấu tạo của nhiểu enzim
D
A
B
C
Loại muối khoáng nào là thành phần không thể thiếu của hoocmôn tuyến giáp ?
A. Kẽm
B. Sắt
C. Iốt
D. Đồng
D
C
A
B
Vitamin giúp tránh bệnh quáng gà và khô giác mạc là:
A. Vitamin D
B. Vitamin C
C. Vitamin B
D. Vitamin A
C
A
D
B
Loại vitamin nào dưới đây không tan trong dầu, mỡ ?
A. Vitamin A
B. Vitamin C
C. Vitamin K
D. Vitamin D
D
B
C
A
Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Vitamin không cung cấp năng lượng cho cơ thể.
B. Thiếu vitamin sẽ dẫn tới rối loạn trong hoạt động sinh lí của cơ thể.
C. Nếu lạm dụng nhiều vitamin ở dạng thuốc không gây bệnh nguy hiểm.
D. Vitamin có nhiều ở thịt, rau, quả tươi.
A
C
D
B
Loại vitamin nào da có thể tổng hợp dưới ánh sáng mặt trời?
A. Vitamin E
B. Vitamin D
C. Vitamin A
D. Vitamin C
D
B
C
A
Vai trò chủ yếu của vitamin E là gì?
A. Cần cho sự phát dục bình thường. Chống lão hóa, bảo vệ tế bào
B. Nếu thiếu sẽ gây viêm da, suy nhược.
C. Nếu thiếu sẽ gây bệnh thiếu máu.
D. Nếu thiếu sẽ gây loét niêm mạc.
D
A
B
C
Trong khẩu phần ăn hằng ngày cần cung cấp những thực phẩm nào và chế biến như thế nào để đảm bảo đủ vitamin và muối khoáng cho cơ thể?
A. Cung cấp đủ lượng thịt và rau, quả tươi. Chế biến thức ăn hợp lí.
B. Nên dùng muối iot (vừa phải).
C. Trẻ em cần được tăng cường muối canxi.
D. Cung cấp đủ lượng thịt và rau, quả tươi. Chế biến thức ăn hợp lí. Nên dùng muối iot (vừa phải). Trẻ em cần được tăng cường muối canxi.
B
D
A
C
Muối khoáng nào là thành phần cấu tạo của hêmôglôbin trong hồng cầu?
A. Photpho.
B. Canxi.
C. Sắt
D. Lưu huỳnh
D
C
A
B
Loại thực phẩm nào dưới đây giàu chất đạm?
A. Đu đủ
B. Thịt gà
C. Bánh đa
D. Rau mồng tơi
C
B
D
A
Đối tượng nào dưới đây thường có nhu cầu dinh dưỡng cao hơn các đối tượng còn lại?
A. Nhân viên văn phòng
B. Phiên dịch viên
C. Vận động viên bơi lội
D. Giáo viên
A
C
D
B
Nhu cầu về loại thức ăn nào ở trẻ em thường cao hơn người lớn?
A. Vitamin
B. Gluxit
C. Prôtêin
D. Lipit
D
C
B
A
Nhu cầu dinh dưỡng của con người phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
1. Giới tính
2. Độ tuổi
3. Hình thức lao động
4. Trạng thái sinh lí của cơ thể
A. 1, 2, 3, 4
B. 1, 2, 3
C. 1, 2, 4
D. 2, 3, 4
D
B
A
C
Vì sao trong khẩu phần ăn, chúng ta nên chú trọng đến rau và hoa quả tươi?
1. Vì những loại thức ăn này chứa nhiều chất xơ, giúp cho hoạt động tiêu hoá và hấp thụ thức ăn được dễ dàng hơn.
2. Vì những loại thực phẩm này cung cấp đầy đủ tất cả các nhu cầu dinh dưỡng cần thiết của con người.
3. Vì những loại thực phẩm này giúp bổ sung vitamin và khoáng chất, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động chuyển hoá vật chất và năng lượng của cơ thể.
A. 1, 2, 3
B. 1, 3
C. 1, 2
D. 2, 3
D
B
C
A
Giá trị dinh dưỡng của thức ăn biểu hiện ở?
A. Chỉ phụ thuộc vào thành phần các chất chứa trong thức ăn
B. Chỉ phụ thuộc vào năng lượng chứa trong thức ăn
C. Phụ thuộc vào thành phần và năng lượng các chất chứa trong thức ăn
D. Khả năng hấp thu chất dinh dưỡng của cơ thể
A
C
B
D
Một gam lipit khi được ôxi hoá hoàn toàn sẽ giải phóng ra bao nhiêu năng lượng ?
A. 4,3 kcal
B. 5,1 kcal
C. 9,3 kcal
D. 4,1 kcal
A
B
C
D
Đối tượng nào dưới đây thường có nhu cầu dinh dưỡng cao hơn các đối tượng còn lại ?
A. Phiên dịch viên
B. Nhân viên văn phòng
C. Vận động viên đấm bốc
D. Lễ tân
D
C
A
B
Vì sao trong khẩu phần ăn, chúng ta nên chú trọng đến rau và hoa quả tươi ?
1. Vì những loại thực phẩm này cung cấp đầy đủ tất cả các nhu cầu dinh dưỡng cần thiết của con người.
2. Vì những loại thức ăn này chứa nhiều chất xơ, giúp cho hoạt động tiêu hoá và hấp thụ thức ăn được dễ dàng hơn.
3. Vì những loại thức phẩm này giúp bổ sung vitamin và khoáng chất, tạo điều khiện thuận lợi cho hoạt động chuyển hoá vật chất và năng lượng của cơ thể.
A. 1, 2, 3
B. 1, 2
C. 1, 3
D. 2, 3
B
D
A
C
Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?
A. Đồ ăn nhanh
B. Nước uống có ga
C. Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột
D. Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh
A
D
B
C
Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Hình thức lao động.
B. Lứa tuổi.
C. Trạng thái cơ thể.
D. Giới tính, lứa tuổi, trạng thái cơ thể và hình thức lao động.
A
D
C
B
Nguyên tắc lập khẩu phần ăn là:
A. Đảm bảo cung cấp năng lượng cho cơ thể.
B. Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ, cung cấp đủ muối khoáng và vitamin.
C. Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp nhu cầu của từng đối tượng.
D. Đảm bảo đủ lượng thức ăn phù hợp nhu cầu của từng đối tượng. Đảm bảo cân đối thành phần các chất hữu cơ, cung cấp đủ muối khoáng và vitamin. Đảm bảo cung cấp năng lượng cho cơ thể.
A
D
B
C
Khẩu phần là gì?
A. Là lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong một tuần.
B. Là lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong một tháng
C. Là lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong một ngày.
D. Là lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong một năm.
D
C
B
A
Những loại thực phẩm nào giàu chất đạm (prôtêin)?
A. Lúa, ngô, khoai, sắn.
B. Thịt, cá, trứng, sữa.
C. Mỡ động vật, dầu thực vật.
D. Rau, trái cây.
A
B
D
C
Những loại thực phẩm nào giàu chất đường bột (gluxit)?
A. Lúa, ngô, khoai, sắn.
B. Thịt, cá, trứng, sữa.
C. Mỡ động vật, dầu thực vật.
D. Rau, trái cây.
D
A
C
B
Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết ?
A. Tim
B. Phổi
C. Thận
D. Da
D
A
C
B
Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?
A. Nước mắt
B. Nước tiểu
C. CO2
D. Mồ hôi
C
B
A
D
Vai trò chính của quá trình bài tiết?
A. Làm cho môi trường trong cơ thể luôn ổn định, loại bỏ chất độc hại và cặn bã.
B. Thanh lọc cơ thê, loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa
C. Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được đổi mới
D. Giúp giảm cân.
D
A
B
C
Quá trình bài tiết không thải chất nào dưới đây?
A. Chất cặn bã
B. Chất độc
C. Chất dinh dưỡng
D. Nước tiểu
D
C
B
A
Người nào thường có nguy cơ chạy thận nhân tạo cao nhất?
A. Những người hiến thận
B. Những người bị viêm màng thận.
C. Những người bị suy thận
D. Những người hút nhiều thuốc lá
D
C
A
B
Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết ?
A. Ruột già
B. Phổi
C. Thận
D. Da
D
A
B
C
Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?
A. Nước mắt
B. Nước tiểu
C. Phân
D. Mồ hôi
A
B
C
D
Cấu tạo của hệ bài tiết nước tiểu bao gồm
A. Thận và ống đái
B. Thận, ống dẫn nước tiểu, bong đái
C. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.
D. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái, phổi, da
D
C
A
B
Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng ?
A. Một tỉ
B. Một nghìn
C. Một triệu
D. Một trăm
D
C
A
B
Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic).
A. 90%
B. 80%
C. 70%
D. 60%
D
A
B
C
Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan nào ?
A. Thận, ống thận, bóng đái.
B. Cầu thận, thận, bóng đái.
C. Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.
D. Thận, bóng đái, ống đái
D
C
A
B
Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?
A. Ống dẫn nước tiểu
B. Ống thận
C. Ống đái
D. Ống góp
D
A
B
C
Ở người bị suy thận, phải lọc máu khi nào?
A. Khi vừa mới bị bệnh
B. 5 tháng sau khi mắc bệnh
C. 2 năm sau khi mắc bênh
D. Suy thận giai đoạn cuối
A
D
B
C
Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị
chức năng ?
A. Một tỉ
B. Một nghìn
C. Một triệu
D. Một trăm
D
C
A
B
Vai trò chính của quá trình bài tiết?
A. Làm cho môi trường trong cơ thể luôn ổn định, loại bỏ chất độc hại và cặn bã.
B. Thanh lọc cơ thê, loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa
C. Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được đổi mới
D. Giúp giảm cân.A
D
A
B
C
Bài tiết đóng vai trò quan trọng như thế nào với cơ thể sống?
A. Giúp cơ thể thải các chất cặn bã do hoạt động trao đổi chất của tế bào tạo ra, và các chất dư thừa.
B. Đảm bảo tính ổn định của môi trường trong.
C. Giúp cơ thể thải các chất cặn bã do hoạt động trao đổi chất của tế bào tạo ra, và các chất dư thừa. Đảm bảo tính ổn định của môi trường trong.
D. Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng mà cơ thể có thể hấp thụ được.
D
C
A
B
Các sản phẩm thải chủ yếu của cơ thể?
A. Nước tiểu, CO2
B. Mồ hôi, nước tiểu
C. Mồ hôi, CO2
D. Nước tiểu, mồ hôi, CO2.
B
D
A
C
Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:
A. Gồm thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ống đái.
B. Gồm bóng đái, ống đái.
C. Gồm thận, bóng đái.
D. Gồm thận, ống dẫn nước tiểu.
D
A
C
B
Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là:
A. Ống đái.
B. Bóng đái.
C. Thận.
D. Ống dẫn nước tiểu.
D
C
A
B
Khí CO2 do bộ phận nào đảm nhiệm bài tiết?
A. Da.
B. Thận.
C. Phổi.
D. Thận và da.
D
C
A
B
Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?
A. Cấu tạo
B. Chức năng
C. Tần suất hoạt động
D. Thời gian hoạt động
D
B
C
A
Não thuộc bộ phận nào của hệ thần kinh?
A. Bộ phận ngoại biên
B. Bộ phận trung ương
C. Một bộ phận độc lập
D. Một bộ phận của tủy sống
D
B
A
C
Chức năng của hệ thần kinh là gì?
A. Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể
B. Thải chất độc hại và cặn bã
C. Vận chuyển, trao đổi chất.
D. Sản xuất tế bào thần kinh
A
D
B
C
Tim hoạt động dưới sự điều hòa của hệ thần kinh nào?
A. Hệ thần kinh vận động
B. Hệ thần kinh cảm giác
C. Hệ thần kinh sinh dưỡng
D. Hệ thần kinh hạch
D
C
A
B
Hệ thần kinh bao gồm
A. Não, tủy sống, dây thần kinh và hạch thần kinh.
B. Bộ não và các cơ
C. Tủy sống và tim mạch
D. Tủy sống và hệ cơ xương
D
A
B
C
Hệ thần kinh bao gồm:
A. Bộ phận trung ương và ngoại biên
B. Bộ não và các cơ
C. Tủy sống và tim mạch
D. Tủy sống và hệ cơ xương
B
A
C
D
Chức năng của hệ thần kinh là gì?
A. Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể
B. Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể
C. Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa
D. Sản xuất tế bào thần kinh
D
A
B
C
Não thuộc bộ phận nào của hệ thần kinh?
A. Bộ phận ngoại biên
B. Bộ phận trung ương
C. Một bộ phận độc lập
D. Một bộ phận của tủy sống
D
B
A
C
Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?
A. Cấu tạo
B. Chức năng
C. Tần suất hoạt động
D. Thời gian hoạt động
D
B
C
A
Dạ dày hoạt động dưới sự điều hòa của hệ thần kinh nào?
A. Vận động
B. Hệ thần kinh riêng
C. Hạch thần kinh
D. Sinh dưỡng
A
D
B
C
Hệ thần kinh gồm
A. Bộ phận trung ương và bộ phận ngoại biên.
B. Bộ não và các cơ.
C. Tủy sống và tim mạch.
D. Tủy sống và hệ cơ xương
D
A
B
C
Hệ thần kinh sinh dưỡng điều hòa hoạt động của cơ quan nào?
A. Cơ quan sinh sản
B. Các chi
C. Cơ miệng
D. Đại não
D
A
B
C
Bộ phận nào không thuộc hệ thần kinh ngoại biên?
A. Bó sợi vận động
B. Bó sợi cảm giác
C. Tủy sống
D. Hạch thần kinh
D
C
B
A
Não thuộc bộ phận nào của hệ thần kinh?
A. Bộ phận ngoại biên
B. Bộ phận trung ương
C. Một bộ phận độc lập
D. Một bộ phận của tủy sống
D
B
A
C
Chức năng của hệ thần kinh là gì?
A. Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể
B. Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể
C. Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa
D. Sản xuất tế bào thần kinh
D
A
B
C
Tay cầm nắm đồ vật là hoạt động chịu sự điều khiển của hệ thần kinh nào?
A. Hệ thần kinh sinh dưỡng
B. Hệ thần kinh vận động
C. Cả hệ thần kinh vận động và sinh dưỡng
D. Hệ thần kinh riêng
C
B
D
A
Tim chịu sự điều hòa của hệ thần kinh nào?
A. Hệ thần kinh sinh dưỡng
B. Hệ thần kinh vận động
C. Cả hệ thần kinh vận động và sinh dưỡng
D. Hệ thần kinh riêng
D
A
B
C
Chức năng của hệ thần kinh vận động là:
A. Liên quan đến hoạt động của các cơ vân là hoạt động có ý thức.
B. Liên quan đến hoạt động của các cơ vân là hoạt động không có ý thức.
C. Điều hòa hoạt động của các cơ quan dinh dưỡng và sinh sản. Đó là những hoạt động không có ý thức.
D. Điều hòa hoạt động của các cơ quan dinh dưỡng và sinh sản. Đó là những hoạt động có ý thức.
D
A
B
C
Chức năng của hệ thần kinh sinh dưỡng là:
A. Liên quan đến hoạt động của các cơ vân là hoạt động có ý thức.
B. Liên quan đến hoạt động của các cơ vân là hoạt động không có ý thức.
C. Điều hòa hoạt động của các cơ quan dinh dưỡng và sinh sản. Đó là những hoạt động không có ý thức.
D. Điều hòa hoạt động của các cơ quan dinh dưỡng và sinh sản. Đó là những hoạt động có ý thức.
D
C
A
B
Dựa vào cấu tạo, hệ thần kinh gồm những bộ phận nào? Chọn đáp án đúng nhất.
A. Não và tủy sống.
B. Bộ phận trung ương và bộ phận ngoại biên.
C. Não bộ và dây thần kinh.
D. Não bộ và bộ phận ngoại biên.
A
B
C
D
Khi ngủ, một số vùng trên đại não không hoàn toàn nghỉ ngơi mà tiếp tục hưng phấn. Giải thích nào về hiện tượng mộng du sau đây là phù hợp?
A. Vùng cảm giác của não bộ khi ngủ hưng phấn.
B. Vùng vận động ngôn ngữ của não bộ khi ngủ hưng phấn
C. Vùng vận động của não bộ khi ngủ hưng phấn
D. Toàn bộ não bộ hưng phấn.
D
C
A
B
Các nếp nhăn trên vỏ đại não có chức năng gì?
A. Giảm thể tích não bộ
B. Tăng diện tích bề mặt
C. Giảm trọng lượng của não
D. Sản xuất nơron thần kinh
D
B
C
A
Mỗi bán cầu ở vỏ não được chia thành mấy thùy ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
A
D
C
B
Vị trí của đại não nằm ở đâu?
A. Giữa tiểu não và não trung gian
B. Trên cùng chiếm diện tích lớn nhất
C. Sau trụ não
D. Tiếp liền với tủy sống
A
B
C
D
Não bộ của người tiến hóa hơn động vật thuộc lớp thú ở đặc điểm nào?
A. Não bộ người có đủ vùng vận động và vùng cảm giác
B. Não bộ ở người có vùng thị giác
C. Não bộ ở người có vùng thính giác
D. Não bộ người có vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói, chữ viết
B
D
A
C
Vì sao con người có thể sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp?
A. Não bộ người có vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói, chữ viết.
B. Cơ mặt người tiến hóa hoạt động linh hoạt
C. Do đặc tính của bộ linh trưởng
D. Não bộ người có đủ vùng vận động và vùng cảm giác
D
A
B
C
Nếu thùy chẩm bị tổn thương, cơ thể sẽ có biểu hiện gì?
A. Liệt các chi
B. Khiếm thính
C. Mất cảm giác
D. Khiếm thị
B
D
A
C
Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở đâu?
A. hành tủy hoặc tủy sống.
B. não trung gian hoặc trụ não.
C. tủy sống hoặc tiểu não.
D. tiểu não hoặc não giữa.
D
A
B
C
Các nếp nhăn trên vỏ đại não có chức năng gì?
A. Giảm thể tích não bộ
B. Tăng diện tích bề mặt
C. Giảm trọng lượng của não
D. Sản xuất nơron thần kinh
A
B
C
D
Bộ phận não chia đại não thành hai nửa?
A. Rãnh thái dương
B. Não trung gian
C. Rãnh liên bán cầu
D. Rãnh đỉnh
D
C
B
A
Vỏ não người có bề dày khoảng?
A. 1 – 2 mm.
B. 2 – 3 mm.
C. 3 – 5 mm.
D. 7 – 8 mm.
A
B
C
D
Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở đâu?
A. Hành tủy hoặc tủy sống.
B. Não trung gian hoặc trụ não.
C. Tủy sống hoặc tiểu não.
D. Tiểu não hoặc não giữa.
D
A
B
C
Cấu trúc nào không xuất hiện trên vỏ não:
A. Nếp nhăn
B. Dây thần kinh
C. Chất xám
D. Chất trắng
D
B
A
C
Phát biểu nào sau đây là đúng về đại não:
A. Đại não tiếp liền với tủy sống ở phía dưới.
B. Đại não là phần não phát triển nhất ở người.
C. Bề mặt của vỏ não được bao phủ một lớp chất trắng làm thành vỏ não.
D. Bề mặt của đại não không có nhiều nếp gấp.
D
B
A
C
Bộ phận nào chia đại não thành hai nửa?
A. Rãnh thái dương
B. Rãnh liên bán cầu
C. Tiểu não
D. Rảnh đỉnh
D
B
C
A
Bộ phận nào ngăn cách thùy trán và thùy đỉnh?
A. Rãnh thái dương
B. Rãnh liên bãn cầu
C. Rãnh đỉnh
D. Trụ não
D
C
B
A
Các rãnh chia mỗi nữa đại não thành các thùy. Mỗi nửa đại não có mấy thùy?
A. 1 thùy
B. 2 thùy
C. 3 thùy
D. 4 thùy
A
D
C
B
Một người bị tổn thương bán cầu não trái thì hậu quả để lại có thể là gì?
A. Bị liệt phần thân bên trái
B. Bị liệt toàn thân
C. Bị liệt phần thân bên phải
D. Bị mất mạng
D
C
B
A
Để bảo vệ bộ não chúng ta cần làm gì?
A. Phải đội nón bảo hiểm khi tham gia giao thông.
B. Đi đúng làn đường phần đường. Tuân thủ luật giao thông.
C. Tránh nô đùa quá đà, xô đẩy.
D. Phải đội nón bảo hiểm khi tham gia giao thông. Đi đúng làn đường phần đường. Tuân thủ luật giao thông. Tránh nô đùa quá đà, xô đẩy.
A
D
B
C
không bt làm
