wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giua ky 2

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

Công của lực F.

b)

Xung lượng của lực.

c)

Công suất.

d)

Động lượng.

2.

kW.h là đơn vị của

a)

Công.

b)

Công suất.

c)

Động lượng.

d)

Động năng.

3.

Một lực 30N tác dụng vào vật có khối lượng 200g đang nằm yên trong thời gian 0,025s. Xung lượng của lực trong khoảng thời gian đó là

a)

0,75 kg.m/s.

b)

75kg.m/s.

c)

7,5 kg.m/s.

d)

750kg.m/s.

4.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60­0. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

a)

1275 J

b)

750 J

c)

1500 J

d)

6000 J

5.

Một vật có khối lượng 2 kg , có động năng 20 J thì sẽ có vận tốc là

a)

1,26 m/s

b)

4,5 m/s

c)

126 m/s

d)

7,2 m/s

6.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình vật chuyển động từ A đến B

a)

Thế năng giảm.

b)

Cơ năng cực đại tại B.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Động năng tăng.

7.

Con vật trên chuyển động dựa trên định luật vật lý nào?

a)

Định luật bảo toàn cơ năng

b)

Định luật Húc

c)

Định luật vạn vật hấp dẫn

d)

Định luật bảo toàn động lượng

8.

Một vật nặng 200g được thả rơi tự do từ độ cao 5m so với mặt đất xuống 1 cái giếng sâu 6m. Tính thế năng của vật tại vị trí thả? Chọn mốc thế năng tại đáy giếng. Lấy  g=10m/s2g=10m/s^2 .

a)

10 J

b)

10 kJ

c)

22 kJ

d)

22 J

9.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công

b)

vật có khối lượng lớn

c)

vật có tính ì lớn

d)

vật đứng yên

10.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

11.
Một vật khối lương 200g có động năng là 10 J.Lấy g=10.Khi đó vận tốc của vật là
a)
10 m/s
b)
100 m/s
c)
15 m/s
d)
20 m/s
12.

Từ một tháp có chiều cao 15m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50g với vận tốc đầu 20m/s. Tính cơ năng của hòn đá tại vị trí ném. (lấy g = 10m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất)

a)

8 J

b)

17,5 J

c)

8000 J

d)

17 500 J

13.

Một vật có khối lượng 2kg ,chuyển động có động năng 4 J . Xác định động lượng của vật:

a)

2 kg.m/s

b)

8 kg.m/s

c)

4 kg.m/s

d)

16 kg.m/s

14.

Đưa một vật có khối lượng m lên độ cao 20m. Ở độ cao này vật có thế năng 600J, vật rơi với vận tốc ban đầu bằng không. Bỏ qua sức cản không khí. Hỏi khi rơi tới độ cao bằng 5m, động năng của vật có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

200J

b)

300J

c)

150J

d)

450J

15.

Câu 1: Động năng được tính bằng biểu thức:

a)

A. Wđ = mv2/2

b)

B. Wđ = m2v2/2

c)

C. Wđ = m2v/2

d)

D. Wđ = mv/2

16.

Câu 2: Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, dương, âm hoặc bằng không

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

C. Vectơ, luôn dương

d)

D. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

17.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

18.

Một lò xo có độ cứng k, bị kéo giãn ra một đoạn x . Thế năng đàn hồi lò xo được tính bằng biểu thức:

a)

A. Wt = kx2/ 2

b)

B. Wt = kx2

c)

C. Wt = kx/2

d)

D. Wt = k2x2/2

19.

Một lò xo bị nén 5 cm. Biết độ cứng lò xo k = 100 N/m, thế năng của lò xo là:

a)

A. 0,125 J

b)

B. 0,25 J

c)

C. 125 J

d)

D. 250 J

20.

Một lò xo có độ cứng 100 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vặt nhỏ. Khi lò xo bị nén 4 cm thì thế năng đàn hồi của hệ là:

a)

A. 800 J

b)

B. 0,08 J

c)

C. 8 N.m

d)

D. 8 J

21.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60­0. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

a)

1275 J

b)

750 J

c)

1500 J

d)

6000 J

22.

Một vật có khối lượng 2 kg , có động năng 20 J thì sẽ có vận tốc là

a)

1,26 m/s

b)

4,5 m/s

c)

126 m/s

d)

7,2 m/s

23.

Hệ hai vật có m1 = m2 = 1kg chuyển động cùng hướng nhau với vận tốc tương ứng v1 = 1m/s; v= 3m/s. Hai vật va chạm nhau, độ lớn của tổng động lượng của hệ sau va chạm là

a)

2kgm/s.

b)

1kgm/s.

c)

4kgm/s.

d)

3kgm/s.

24.

Một vật nặng 200g được thả rơi tự do từ độ cao 5m so với mặt đất xuống 1 cái giếng sâu 6m. Tính thế năng của vật tại vị trí thả? Chọn mốc thế năng tại đáy giếng. Lấy  g=10m/s2g=10m/s^2 .

a)

10 J

b)

10 kJ

c)

22 kJ

d)

22 J

25.

Từ một tháp có chiều cao 15m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50g với vận tốc đầu 20m/s. Tính cơ năng của hòn đá tại vị trí ném. (lấy g = 10m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất)

a)

8 J

b)

17,5 J

c)

8000 J

d)

17 500 J

26.

Một vật nhỏ khối lượng m = 100g  gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ cứng

k = 200 N/m(khối lượng không đáng kể), đầu kia của lò xo được gắn cố định. Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang không ma sát. Kéo vật giãn ra 5cm so với vị trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng. Cơ năng của hệ vật tại vị trí đó là:

a)

25.10-2 J. 

b)

50.10-2 J.     

c)

100.10-2 J. 

d)

200.10-2 J.

27.

Cho một lò xo đàn hồi nằm ngang ở trạng thái ban đầu không bị biến dạng. Khi tác dụng một lực F = 3N kéo lò xo theo phương ngang ta thấy nó giãn được 2cm. Tính giá trị thế năng đàn hồi của lò xo. Chọn câu trả lời đúng:

         

a)

0,04J.

b)

0,05J.

c)

0,03J

d)

0,08J.

28.

Một viên đạn đang bay ngang với vận tốc 100 m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng là m1 = 8 kg; m2 = 4 kg. Mảnh nhỏ bay lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 225 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Độ lớn vận tốc của mảnh lớn là

a)

165,8m/s

b)

187,5m/s

c)

201,6m/s

d)

234,1m/s

29.

Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:

a)

v1 = 0 ; v2 = 10m/s

b)

v1 = v2 = 10m/s

c)

v1 = v2 = 20m/s

d)

v1 = v2 = 5m/s

30.

Một vật cân bằng chịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ

a)

Cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn.

b)

Cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.

c)

Có giá vuông góc nhau và cùng độ lớn.

d)

Được biểu diễn bằng hai vectơ giống hệt nhau.

31.

Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song là:

a)

hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.

b)

ba lực đó có độ lớn bằng nhau.

c)

ba lực đó phải đồng phẳng và đồng quy.

d)

ba lực đó có giá vuông góc nhau từng đôi một.

32.

Mômen lực tác dụng lên một vật là đại lượng

a)

Dùng để xác định độ lớn của lực tác dụng.

b)

Đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

c)

Vectơ.

d)

Luôn có giá trị dương.

33.

Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song là

a)

ba lực đó phải có giá đồng phẳng và đồng quy, hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba

b)

ba lực đó phải có giá đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba

c)

ba lực đó phải có giá đồng phẳng và đồng quy, hợp lực của hai lực bằng với lực thứ ba

d)

ba lực đó phải có giá đồng phẳng, nhưng không đồng quy

34.

Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó

b)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị là (N/m).

c)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực

d)

luôn có giá trị âm

35.

Đơn vị của momen ngẫu lực là gì ?

a)

N

b)

N.m

c)

J

d)

W

36.

Momen lực được xác định bằng công thức

a)

M = F/d

b)

M = Fd

c)

P = mg

d)

F = ma

37.

Ngẫu lực là hệ hai lực

a)

song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một lực

b)

song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật

c)

song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật

d)

song song, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật

38.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 30 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 30 cm. Mômen của ngẫu lực là

a)

900

b)

9

c)

90

d)

0.9

39.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 40 N. Biết momen của ngẫu lực bằng 12 N.m. Cánh tay đòn của ngẫu lực là

a)

30 cm

b)

3 cm

c)

30 m

d)

3m

40.

Một vật đứng yên dưới tác dụng của ba lực 6N, 8N và 10N. Hỏi góc giữa hai lực 6N và 8N bằng bao nhiêu?

a)

30030^0  

b)

60060^0  

c)

45045^0  

d)

90090^0  

41.

Xác định cánh tay đòn của lực  F  đối với trục quay O?

a)

d = OA

b)

d = OH

c)

d = OK

d)

d = OI

42.

Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2m ?

a)

10 N

b)

11 N

c)

10 Nm

d)

11 Nm

43.

Quy tắc để xác định vị trí hợp lực của 2 lực song song cùng chiều là:

a)

F1F2=d1d2\frac{F1}{F2}=\frac{d1}{d2}  

b)

F1.F2= d2.d1F1.F2=\ d2.d1  

c)

F1d1=F2d2\frac{F1}{d1}=\frac{F2}{d2}

d)

F1F2=d2d1\frac{F1}{F2}=\frac{d2}{d1}  

44.

Cho hai lực song song cùng chiều, cùng tác dụng vào một vật, với F1=20N, F2=30N, Hợp lực của hai lực cách vị trí đặt giá của lực F1 là 6cm, hỏi hợp lực đặt cách lực F2 là bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

8 cm

c)

4 cm

d)

10 cm

45.

Một người gánh một thùng gạo nặng 300N và một thùng ngô nặng 200N. Đòn gánh dài 1m. Hỏi vai người đó phải đặt ở điểm cách thùng gạo và chịu một lực bằng bao nhiêu? Biết đòn gánh không bị cong, bỏ qua trọng lượng của đòn gánh

a)

0, 6 m và 500 N

b)

0,4 m và 500 N

c)

0,6 m và 450 N

d)

0,4 m và 450 N