Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra giữa kì nông hóa

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cây đồng hóa đạm chủ yếu ở dạng nào?

a)

NH4+

b)

NO3- và NH4+

c)

NO3-

d)

N2

2.

Quá trình phản đạm nào sau đây dẫn đến mất đạm nhiều nhất?

a)

Phản đạm NO3-

b)

Khử dị hóa NO3-

c)

Khử đồng hóa NO3-

d)

Phản đạm NH4+

3.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình nitrat hóa là:

a)

N2

b)

NH4+

c)

NH3  

d)

NO3-

4.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình phản đạm hóa là:

a)

NO3

b)

NH4

c)

N2

d)

NH3

5.

Tỷ lệ lân tập chung chủ yếu ở bộ phận nào của cây?

a)

Thân, lá

b)

Hạt

c)

Rễ

d)

Bộ phận non

6.

Trong thực tế, lân trong đất tồn tại chủ yếu ở 2 dạng, đó là:

a)

P2O5 và HPO4

b)

HPO4-2 và H2PO4-

c)

H2PO4 và P2O5           

d)

PO4-3 và P2O5

7.

Trong đất chua, nghèo chất hữu cơ, khi bón lân sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Lân hòa tan sẽ bị chuyển thành dạng không tan

b)

Lân khó tan trở thành dễ tan

c)

Lân dễ hòa tan, cây trồng dễ đồng hóa

d)

Cây bị ngộ độc lân

8.

Tỷ lệ đạm trong cây biến động từ:

a)

1 – 6 % khối lượng chất khô

b)

1 – 8 %  khối lượng chất khô

c)

2 – 8 % khối lượng chất khô

d)

1 – 4 % khối lượng chất khô

9.

Đạm trong cây tồn tại chủ yếu ở bộ phận nào của cây?

a)

Bộ phận già

b)

Cơ quan sinh sản

c)

Bộ phận non                                                       

d)

Cơ quan sinh sản và bộ phận non

10.

Phân Sulfat đạm (NH4)2SO4 thích hợp bón cho cây trồng nào sau đây?

a)

Lúa

b)

Ngô

c)

Sắn

d)

Bắp cải

11.

 Phân Clorua đạm (NH4Cl) không dùng để bón cho cây :

a)

Thuốc lá

b)

Nho

c)

Khoai tây

d)

Thuốc lá, nho, khoai tây

12.

Chọn phương án sai khi bón phân đạm kết hợp với các loại phân khác?

a)

Không trộn phân đạm gốc amon với vôi, tro

b)

Không trộn phân đạm gốc amon với phân có phản ứng kiềm

c)

Bón vôi xong không được bón ngay phân đạm gốc amon

d)

Có thể phối trộn tùy ý

13.

Tính chất của phân Clorua đạm (NH4Cl) là:

a)

Dễ vón cục

b)

Là loại phân chua sinh lý

c)

Phân không gây chua sinh lý

d)

Tan chậm và khó chảy nước

14.

Tính chất của phân đạm nitrat là:

a)

Keo đất dễ hấp thu, ít bị rửa trôi

b)

Phân khó tan, thích hợp cho đất ẩm

c)

Phân hòa tan mạnh, cây dễ hấp thu, phát huy hiệu lực ở đất cạn

d)

Không thích hợp cho đất mặn, đất nặng

15.

Trong đất chua, nghèo chất hữu cơ, khi bón lân sẽ có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Lân hòa tan sẽ bị chuyển thành dạng không tan

b)

Lân khó tan trở thành dễ tan

c)

Lân dễ hòa tan, cây trồng dễ đồng hóa

d)

Cây bị ngộ độc lân

16.

Tính chất của phân lân tự nhiên là:

a)

Dễ tan, cây trồng dễ hấp thu

b)

Chậm tan, khó tiêu, chỉ dùng để bón lót

c)

dễ tan, dễ sử dụng

d)

Dễ tan, thích hợp cho bón thúc

17.

 Phân Supe lân đơn có tỷ lệ P2O5 hữu hiệu là bao nhiêu phần trăm?

a)

5 – 10 %         

b)

11 - 15 %

c)

16 – 18 %       

d)

17-20%

18.

Phân lân nung chảy có tỷ lệ P2O5 hữu hiệu là bao nhiêu phần trăm?

a)

5 – 10 %         

b)

11 -15 %         

c)

15 – 18 %         

d)

18 – 20 %         

19.

Phân lân nung chảy thích hợp bón cho:

a)

Đất thiếu Lưu huỳnh

b)

Đất chua, phèn, lầy thụt, bạc màu

c)

Bón kết hợp với phân đạm gốc amon

d)

Đất kiềm

20.

Tỷ lệ kali trong cây biến động trong phạm vi:

a)

0,05 – 0,6 % khối lượng chất khô     

b)

0,01 – 0,05 % khối lượng chất khô

c)

0,5 – 1 % khối lượng chất khô

d)

0,5 – 6 % khối lượng chất khô

21.

 Kali có vai trò lớn đối với cây, đó là?

a)

Hạn chế quang hợp

b)

Kích thích quang hợp

c)

Làm giảm hô hấp

d)

Thúc đẩy sự phát triển của rễ

22.

Chọn phương án sai trong các câu sau?

a)

Phân Clorua kali thích hợp cho bón lót và bón thúc

b)

Phân Clorua kali thích hợp cho bón lót

c)

Phân Clorua kali thích hợp cho cây thuốc lá, khoai tây

d)

Phân Clorua kali thích hợp cho bón thúc

23.

Cách sử dụng phân kalisulfat (K2SO4) là:

a)

Bón cho mọi loại cây, mọi loại đất   

b)

Không được bón cho các loại cây mẫn cảm với clo

c)

Không được bón cho đất thiếu Lưu huỳnh

d)

Không được bón ở đất chua

24.

Trong tro, kali tồn tại dưới dạng nào?

a)

KCl

b)

K2SO4

c)

K2CO3

d)

K2O

25.

Hàm lượng K2O trong phân kaliclorua là bao nhiêu (%)?

a)

50

b)

55

c)

60

d)

65

26.

Nhận xét nào sau đây về phân đạm là sai?

a)

Phân đạm cung cấp nitơ cho cây dưới dạng ion nitrat và ion nitrit.

b)

Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm nguyên tố nitơ

c)

Phân đạm giúp cây phát triển nhanh, nhiều hạt, củ, quả.

d)

phân đạm cung cấp cho cây ở dạng nitrat và amon

27.

Chất nào sau đây không phải là đạm amoni?

a)

.NH4Cl.

b)

 NH4NO3.

c)

(NH4)2SO4

d)

 NaNO3

28.

Chất nào sau đây không được dùng để làm phân kali?

a)

KCl.

b)

K2SO4.

c)

K2CO3.

d)

CaSO4.

29.

Dạng phân kali có trong tro bếp là?

a)

KCl.

b)

KNO3.

c)

K2SO4

d)

K2CO3.

30.

Phân đạm Urê thường chỉ chứa 46% N. Khối lượng (kg) urê đủ để cung cấp 90 kg N là

a)

195,6

b)

41,4

c)

196,5

d)

44,1

31.

Độ dinh dưỡng của phân đạm là

a)

. %N2O5.

b)

%N.

c)

%NH3.

d)

%NH4

32.

Thành phần chính của supephotphat kép là

a)

Ca(H2PO4)2, CaSO4, 2H2O

b)

Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2

c)

Ca(H2PO4)2, H3(PO4)

d)

Ca(H2PO4)2.

33.

phân lân supe được điều chế khi cho quặng Apatit tác động với (a)  

34.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

phân đạm amoniclorua

1.

NH4Cl

b)

Phân đạm amoni sunfat

2.

NH4SO4

c)

phân kaliclorua

3.

KCl

d)

phân đạm ure

4.

(NH2)2CO

e)

phân đạm amonnitrat

5.

NH4NO3

35.

Tính lượng phân thương phẩm Kaliclorua từ 120kg K2O nguyên chất biêt hàm lượng K2O trong phân thương phẩm là 60%

(a)  

36.

Phân KCl có hàm lượng K20 là bao nhiêu?

(a)  

37.

Để cung cấp phân đạm cho cây trồng cần sử dụng 2 loại phân (ure và sunfat amon) . vậy để cung cấp 50N phải cần bao nhiêu cân phân đạm ure (hàm lượng N 46%) biết đã dùng 150kg phân sunfat amon (hàm lượng N 21%)

(a)  

38.

Tính lượng phân lân nung chảy ( hàm lượng P205 15%) để cung cấp 60kg P2O5

(a)  

39.

phân đạm là thuộc dòng phân nào

a)

phân đa lượng

b)

phân trung lượng

c)

phân vi lượng

d)

phân hữu cơ

40.

Khi sử dụng các loại phân cần chú ý điều gì?

a)

Loại đất

b)

Loại cây trồng

c)

loại phân

d)

Loại đất, loại phân, loại cây trồng