NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CHO SẮN THỨ 3
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
317 đọc là:
Ba trăm mười
Ba trăm mười bảy
Ba trăm bảy mươi
Bảy trăm ba mươi mốt
Số "Hai trăm ba mươi mốt" viết là:
320
230
234
231
Điền số vào chỗ chấm:
729 = 700 + .....+ 9
20
2
29
200
Điền số vào chỗ chấm:
940 = 900 + .......
0
400
40
4
267 = .........+ 60 + 7
2
20
200
267
705 đọc là:
Bảy trăm linh năm
Bảy trăm linh lăm
Bảy trăm không năm
Bảy trăm năm
Bốn trăm sáu mươi tư viết là:
440
460
446
464
Số liền sau của 359 là:
400
360
358
350
Số liền trước của 240 là:
239
230
241
200
Điền dấu >,<,=:
319 ............... 805
>
<
=
Điền số vào chỗ chấm:
729 = 700 + .....+ 9
20
2
29
200
Điền số vào chỗ chấm:
940 = 900 + .......
0
400
40
4
267 = .........+ 60 + 7
2
20
200
267
705 đọc là:
Bảy trăm linh năm
Bảy trăm linh lăm
Bảy trăm không năm
Bảy trăm năm
Bốn trăm sáu mươi tư viết là:
440
460
446
464
Số liền sau của 359 là:
400
360
358
350
Số liền trước của 240 là:
239
230
241
200
Điền dấu >,<,=:
319 ............... 805
>
<
=
Số liền trước của 200 là 190.
Đúng
Sai
Số liền trước của 200 là 199.
Đúng
Sai
Số tròn chục liền sau của 180 là 190.
Đúng
Sai
Số tròn chục liền sau của 180 là 170.
Đúng
Sai
Số 315 đọc là:
Ba trăm mười năm
Ba trăm mười lăm
Ba trăm linh năm
Ba trăm linh lăm
Số 311 đọc là:
Ba trăm mười
Ba trăm một một
Ba trăm mười một
Số 521 đọc là:
Năm trăm hai mốt
Lăm trăm hai mươi mốt
Lăm trăm hai một
Năm trăm hai mươi mốt
Số 450 đọc là:
Bốn năm mươi
Bốn trăm năm mươi
Bốn trăm lăm mươi
Bốn lăm mươi
Số 405 đọc là:
Bốn trăm năm
Bốn trăm không lằm
Bốn không năm
Bốn trăm linh năm
Chín trăm mười một được viết là:
911
901
91
Chín trăm chín mươi mốt được viết là:
911
901
991
919
Sáu trăm bảy mươi ba được viết là:
673
637
677
633
Năm trăm sáu mươi được viết là:
506
650
605
560
Năm trăm bảy mươi lăm được viết là:
577
575
757
570
Đâu là dãy các số có 3 chữ số giống nhau theo thứ tự từ bé đến lớn?
111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999, 000
999, 888, 777, 666, 555, 444, 333, 222, 111
111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999
000, 111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999
Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?
Dạy học
Áo len
Tươi tốt
Cây hoa
Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:
con trâu
ăn
cỏ
trâu
Từ nào là từ chỉ sự vật?
viết bài
học trò
tặng
mỉm cười
Cách viết tên riêng nào sau đây là đúng?
hồ gươm
Sông hồng
Sông Hương
Sông đồng Nai
Từ nào sau đây là từ chỉ con người?
Nhảy múa
Vui chơi
Y tá
ngôi nhà
Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm
chăm chỉ
ngoan ngoãn
vui vẻ
đùa giỡn
Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?
ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn
vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng
yêu quý, tự tin, khóc
Đâu là cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ dưới đây:
xinh đẹp - dễ thương
nhỏ bé - to lớn
bố mẹ - ba má
ồn ào - ầm ĩ
Trái nghĩa với ốm yếu là:
xanh xao
khoẻ mạnh
nhỏ bé
vui vẻ
