wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học nè

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Giống lúa gạo vàng có khả năng tổng hợp β-caroten trong hạt là sản phẩm của:  

a)

lai tạo giống.

b)

công nghệ gen.

c)

tạo giống bằng phương pháp gây đột biến

d)

công nghệ tế bào.

2.

Trường hợp nào sau đây không được xem là sinh vật biến đổi gen?

a)

Dê mang gen tổng hợp protein tơ nhện.

b)

Cà chua bị bất hoạt gen gây chín sớm.

c)

Chuột nhắt mang gen tổng hợp hoocmôn sinh trưởng của chuột cống.

d)

Chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n.

3.

Trường hợp nào sau đây được xem là sinh vật đã bị biến đổi gen?

a)

Chủng nấm kháng sinh có hoạt tính cao gấp 500 lần chủng thường.

b)

Cà chua bị bất hoạt gen gây chín sớm.

c)

Chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n.

d)

Giống dưa hấu tam bội.

4.

Giống cây trồng nào sau đây đã được tạo ra nhờ thành tựu của công nghệ gen?

a)

Giống bông kháng sâu hại

b)

Giống lúa IR 22.

c)

Giống dâu tằm tam bội.

d)

Giống dưa hấu tam bội.

5.

Người ta có thể dựa vào sự giống nhau và khác nhau nhiều hay ít về thành phần, số lượng và trật tự các nucleotit trong ADN để xác định mức độ quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật. Đây là bằng chứng:

a)

Bằng chứng địa lí sinh vật học

b)

Bằng chứng phôi sinh học.

c)

Bằng chứng giải phẩu học so sánh

d)

Bằng chứng sinh học phân tử

6.

Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng:

a)

cánh dơi và cánh bướm.        

b)

mang cá và mang tôm.

c)

tay người và cánh dơi.

d)

gai xương rồng và gai hoa hồng

7.

Những cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương tự:

a)

tay người và vây cá voi. 

b)

cánh dơi và tay người

c)

mang cá và mang tôm

d)

cánh dơi và chi trước của mèo

8.

Cánh của dơi và cánh của chim có cấu trúc khác nhau nhưng chức năng lại giống nhau. Đây là bằng chứng về

a)

cơ quan tương đồng.

b)

cơ quan thoái hóa.

c)

cơ quan tương ứng.

d)

cơ quan tương tự.

9.

Theo quan niệm của Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là:

a)

Sự cố gắng vươn lên để tự hoàn thiện của mỗi loài.   

b)

Sự không đồng nhất của điều kiện môi trường.

c)

Đấu tranh sinh tồn.

d)

Nhu cầu thị hiếu nhiều mặt của con người.

10.

Theo quan niệm của Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc nhân tạo là:

a)

Nhu cầu thị hiếu nhiều mặt của con người.

b)

Sự không đồng nhất của điều kiện môi trường.

c)

Đấu tranh sinh tồn.                

d)

Sự cố gắng vươn lên để tự hoàn thiện của mỗi loài.   

11.

Theo quan niệm của Đacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên là:

a)

Tạo ra nhiều giống vật nuôi , cây trồng.

b)

Tạo nên các loài sinh vật có đặc điểm thích nghi với môi trường.

c)

Tạo ra các quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen.

d)

Taọ ra các quần thể sinh vật thích hợp với nhu câu cuộc sống.

12.

Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng bị tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là

a)

Quần xã.

b)

Cá thể.

c)

Quần thể.

d)

Hệ sinh thái.

13.

Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma.

b)

Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY.

c)

Ở tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái.

d)

rên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định giới tính thì còn có các gen quy định các tính trạng thường.

14.

Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở các loài động vật có vú, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY.

b)

Ở tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái.

c)

Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma.

d)

Trên nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa gen quy định giới tính.

15.

Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đoạn không tương đồng của NST giới tính X có ít gen hơn đoạn không tương đồng của NST giới tính Y.

b)

Gen nằm trên đoạn không tương đồng của NST Y thường tồn tại thành cặp alen.

c)

Gen nằm trên đoạn không tương đồng trên NST X và Y luôn tồn tại thành cặp alen.

d)

Ở cặp NST giới  XY , đoạn không tương đồng chưa các gen đặc trưng cho từng NST.

16.

Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các gen trên NST giới tính X chỉ truyền cho giới XX.

b)

Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY.

c)

Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma.

d)

Các gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính Y được di truyền 100% cho giới XY.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mức phản ứng?

a)

Mức phản ứng không do kiểu gen quy định.

b)

Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng.

c)

Mỗi gen trong một kiểu gen có mức phản ứng riêng.

d)

Các gen trong một kiểu gen chắc chắn sẽ có mức phản ứng như nhau.

18.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Kiểu hình của một cơ thể không chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà còn phụ thuộc vào môi trường.

b)

Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước điều kiện môi trường.

c)

Bố mẹ truyền đạt cho con kiểu gen và những tính trạng đã hình thành sẵn.

d)

Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.

19.

Cho các bước sau

(1) Tạo ra các cây có cùng một kiểu gen.

(2) Theo dõi các đặc điểm  các kiểu hình thu được từ những cây có cùng kiểu gen.

(3) Trồng các cây có cùng kiểu gen trong những điều kiện môi trường khác nhau.

Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen ở thực vật cần tiến hành các bước lần lượt như sau

a)

(2) - (3) - (1)

b)

(1) - (3) - (2).          

c)

(3) - (1) - (2).

d)

(1) - (2) - (3)

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về mức phản ứng?

a)

Mức phản ứng không do kiểu gen quy định.

b)

tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp.

c)

Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng.

d)

Các giống khác nhau có mức phản ứng khác nhau.

21.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Quần thể ngẫu phối tạo ra nhiều biến dị tổ hợp, duy trì sự đa dạng di truyền của quần thể.

b)

Quần thể ngẫu phối có sự đa dạng về kiểu gen tạo nên sự đa dạng về kiểu hình.

c)

Ở quần thể tự thụ, tần số alen duy trì không đổi qua các thế hệ.

d)

Quá trình tự thụ phấn qua nhiều thế hệ làm phong phú vốn gen của quần thể.

22.

Điều không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng định luật Hacđi-Vanbec?

a)

Không phát sinh đột biến, không xảy ra chọn lọc tự nhiên.

b)

Các kiểu gen khác nhau phải có sức sống khác nhau.

c)

Quần thể phải đủ lớn, tần số gặp gỡ các cá thể đực và cái là ngang nhau.

d)

Không có hiện tượng phát tán, di nhập gen.

23.

Định luật Hacđi – Vanbec phản ánh

a)

trạng thái ổn định của các tần số alen trong quần thể.

b)

sự cân bằng di truyền của quần thể ngẫu phối.    

c)

trạng thái động của quần thể.

d)

sự tăng tỉ lệ kiểu hình có lợi.

24.

Trong một quần thể tự phối thì thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng

a)

ngày càng ổn định về tần số các alen.

b)

phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

c)

ngày càng phong phú, đa dạng về kiểu gen.

d)

tồn tại chủ yếu ở trạng thái dị hợp.

25.

Đặc điểm nào là không đúng khi nói về quần thể tự thụ?

a)

Ưu thế lai giảm dần qua các thế hệ.

b)

Độ đa dạng di truyền giảm dần qua các thế hệ.

c)

Qua mỗi thệ hệ tự thụ thì tỉ lệ đồng hợp tăng lên gấp đôi.    

d)

Qua mỗi thế hệ tự thụ thì tỉ lệ dị hợp giảm đi một nửa.     

26.

Trong quần thể ngẫu phối khó tìm được hai cá thể giống nhau vì:

a)

số biến dị tổ hợp rất lớn.       

b)

các cá thể giao phối ngẫu nhiên và tự do.            

c)

số biến dị tổ hợp rất lớn.       

d)

số gen trong kiểu gen của mỗi cá thể rất lớn.

27.

Đặc điểm nào là đúng khi nói về quần thể tự thụ?

a)

Qua mỗi thệ hệ tự thụ thì tỉ lệ đồng hợp tăng lên gấp đôi.

b)

Ưu thế lai tăng dần qua các thế hệ.

c)

Qua mỗi thế hệ tự thụ thì tỉ lệ đồng hợp giảm đi một nửa.          

d)

Độ đa dạng di truyền giảm dần qua các thế hệ.

28.

Trong một quần thể ngẫu phối, nếu một gen có 3 alen (IA, IB, IO) thì sự giao phối tự do sẽ tạo ra

a)

8 tổ hợp kiểu gen.

b)

4 tổ hợp kiểu gen.

c)

10 tổ hợp kiểu gen.

d)

6 tổ hợp kiểu gen.

29.

Trong các phương pháp sau, những phương pháp nào có thể sử dụng để tạo ra thể song nhị bội?

(1) Nhân bản vô tính.

(2) Lai tế bào sinh dưỡng.

(3) Lai giữa các dòng thuần khác nhau tạo ra F1.

(4) Nuôi cấy hạt phấn rồi lưỡng bội hóa các dòng đơn bội.

(5) Lai xa và đa bội hóa.

a)

(1) và (5).

b)

(2) và (5).

c)

(3) và (5).

d)

(4) và (5).

30.

Trong các phương pháp sau, những phương pháp nào có thể sử dụng để tạo ra các dòng thuần chủng ở thực vật?

(1) Tự thụ phấn.

(2) Lai tế bào sinh dưỡng.

(3) Lai giữa các dòng thuần khác nhau tạo ra F1.

(4) Nuôi cấy hạt phấn rồi lưỡng bội hóa các dòng đơn bội.

(5) Lai xa và đa bội hóa.

a)

(1) và (5).

b)

(4) và (5).

c)

(1) và (4).

d)

(1) và (3).

31.

. Trong các phương pháp sau, những phương pháp nào có thể sử dụng để tạo ra các dòng thuần chủng ở thực vật và động vật ?

(1) Tự thụ phấn.

(2) Lai tế bào sinh dưỡng.

(3) Giao phối gần.

(4) Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn thành các dòng đơn bội.

(5) Lai xa và đa bội hóa.

a)

(4) và (5).

b)

(1) và (5).

c)

(1) và (3).

d)

(1) và (2).

32.

Theo lý thuyết, có bao nhiêu phương pháp sau đây được áp dụng để tạo ra các cá thể có kiểu gen giống nhau?

(1) Cấy truyền phôi.                                                                                

(2) Gây đột biến.

(3) Lai giữa hai cá thể có kiểu gen dị hợp tử.                             

(4)  Nuôi cấy mô, tế bào thực vật.

(5) Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn thành các dòng đơn bội.

a)

(2) và (3).

b)

(1) và (5).

c)

(1) và (4).

d)

(4) và (5).

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Việc cắt phân tử ADN trong kĩ thuật chuyển gen nhờ enzim ligaza

b)

Thể truyền thường được sử dụng là plasmit, virut hoặc 1 số nhiễm sắc thể nhân tạo.

c)

Vectơ chuyển gen là phân tử ADN tồn tại độc lập trong tế bào nhưng không có khả năng tự nhân đôi.

d)

Việc nối các đoạn ADN trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp nhờ enzim restrictaza

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Kĩ thuật chuyển gen đóng vai trò trung tâm của công nghệ gen.

b)

Dê sản xuất ra tơ nhện trong sữa là thành tựu của công nghệ tế bào.

c)

Việc cắt phân tử ADN trong kĩ thuật chuyển gen nhờ enzim ligaza.

d)

Cây lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen được tạo ra bằng công nghệ gen.

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vectơ chuyển gen là phân tử ADN tồn tại độc lập trong tế bào nhưng không có khả năng tự nhân đôi.

b)

Việc cắt phân tử ADN trong kĩ thuật chuyển gen nhờ enzim ligaza.

c)

Việc nối các đoạn ADN trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp nhờ enzim restrictaza.

d)

Việc cắt phân tử ADN  và thể truyền trong kĩ thuật chuyển gen là nhờ enzim restrictaza.

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Việc cắt phân tử ADN trong kĩ thuật chuyển gen nhờ enzim ligaza.

b)

Để sản xuất ra tơ nhện trong sữa là thành tựu của công nghệ tế bào.

c)

Kĩ thuật chuyển gen đóng vai trò trung tâm của công nghệ tế bào.

d)

Cà chua có gen quy định tổng hợp etilen bị bất hoạt là thành tựu của công nghệ gen.

37.

Trong các bệnh hoặc hội chứng bệnh sau đây ở người, bệnh nào do đột biến số lượng NST gây nên?

(1) Ung thư máu.      

(2) Hội chứng tiếng khóc mèo kêu.

(3) Hội chứng Đao.      

(4) Hội chứng Claiphentơ.      

(5) Bệnh bạch tạng.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(3) và (4).

d)

(1) và (5).

38.

Trong các bệnh hoặc hội chứng bệnh sau đây ở người, bệnh nào do đột biến cấu trúc NST gây nên?

(1) Ung thư máu.      

(2) Hội chứng tiếng khóc mèo kêu.

(3) Hội chứng đao.      

(4) Hội chứng Claiphentơ.      

(5) Bệnh bạch tạng.

a)

(1) và (5).

b)

(3) và (4).

c)

(1) và (2).

d)

(2) và (3).

39.

Trong các bệnh hoặc hội chứng bệnh sau đây ở người, bệnh nào do đột biến cấu trúc gen gây nên?

(1) Mù màu.      

(2) Hội chứng tiếng khóc mèo kêu.

(3) Hội chứng đao.      

(4) Hội chứng Claiphentơ.      

(5) Bệnh bạch tạng.

a)

(2) và (3)

b)

(3) và (4)

c)

(1) và (5)

d)

(1) và (5)

40.

Trong các bệnh sau đây ở người, bệnh nào do đột biến gen lặn trên NST thường gây nên?

(1) Bệnh mù màu.      

(2) Bệnh phêninkêtô niệu.      

(3) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.      

(4) Bệnh máu khó đông.

(5) Bệnh bạch tạng.

a)

(1) và (4).

b)

(2), (3) và (5).

c)

(2) và (4).

d)

(1), (2) và (5).

41.

Khi nói về nhiệm vụ của Di truyền y học tư vấn, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Định hướng sinh đẻ để dự phòng và hạn chế hậu quả xấu của các bệnh di truyền.

b)

Chẩn đoán, cung cấp thông tin và cho lời khuyên về khả năng mắc 1 loại bệnh di truyền nào đó ở thế hệ sau.

c)

Cho lời khuyên trong kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen gây bệnh ở trạng thái dị hợp.

d)

Góp phần chế tạo ra 1 số loại thuốc chữa bệnh di truyền.

42.

Trong những biện pháp sau, biện pháp nào không đúng trong việc thực hiện bảo vệ vốn gen của loài người? 

a)

Khi bị mắc bệnh di truyền bắt buộc không được kết hôn.

b)

Sàng lọc xét nghiệm trước sinh với những người có nguy cơ sinh con bị khuyết tật di truyền.

c)

Sử dụng liệu pháp gen - kĩ thuật tương lai.

d)

Tạo môi trường sạch nhằm hạn chế tác nhân gây đột biến.

43.

Khi nói về nhiệm vụ của Di truyền y học tư vấn, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi bị mắc bệnh di truyền bắt buộc không được kết hôn.

b)

Ngăn ngừa việc già hóa dân số trong tương lai.

c)

Góp phần chế tạo ra 1 số loại thuốc chữa bệnh di truyền.

d)

Định hướng sinh đẻ để dự phòng và hạn chế hậu quả xấu của các bệnh di truyền

44.

Khi nói về xét nghiệm trước sinh ở người, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Xét nghiệm trước sinh được thực hiện bằng hai kỹ thuật phổ biến là chọc dò dịch ối và sinh thiết tua nhau thai.

b)

Xét nghiệm trước sinh được thực hiện nhằm mục đích chủ yếu là xác định tình trạng sức khỏe của người mẹ trước khi sinh con.

c)

Xét nghiệm trước sinh đặc biệt hữu ích đối với một số bệnh di truyền phân tử làm rối loạn quá trình chuyển hóa trong cơ thể.

d)

Xét nghiệm trước sinh là những xét nghiệm để biết xem thai nhi có bị bệnh di truyền nào đó hay không.

45.

Theo quan niệm của Đacuyn, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đối tượng của chọn lọc tự nhiên là cá thể.

b)

Đấu tranh sinh tồn là động lực thúc đẩy của chọn lọc nhân tạo.

c)

Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành loài mới có các đặc điểm thích nghi với môi trường.

d)

Các loài đều được phát sinh từ 1 nguồn gốc chung.

46.

Phát biểu nào dưới đây là đúng với quan niệm của Đacuyn về nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên?

a)

Những biến dị cá thể xuất hiện riêng rẽ trong quá trình sinh sản là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

b)

Chỉ có biến dị di truyền mới là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

c)

Chỉ có biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

d)

Những biến dị xuất hiện đồng loạt theo cùng 1 hướng xác định trong quá trình phát triển cá thể là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

47.

Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?

a)

CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.

b)

Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của CLTN theo con đường phân li tính trạng.

c)

Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.

d)

Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời.

48.

Theo Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại, là kết quả của quá trình

 

a)

phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên.

b)

phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.

c)

Phát sinh các biến dị cá thể.

d)

tích lũy những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật.