Font size
Worksheetscâu hỏi ôn tập chương 5
Total questions: 89
Worksheet time: 2hrs 39mins
Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
chỉ có lực đẩy
có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút
chỉ lực hút
có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút
Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?
Chuyển động hỗn loạn.
Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
Chuyển động không ngừng
Chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng cố định
Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?
p1V1=p2V2
V1p1=V2p2
p2p1=V2V1
p ~ V
Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ
p ~ t
T1p1= T2p2
tp = hằng số
p2p1= T1T2
Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
Đường hypebol.
Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.
Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.
Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0
Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.
Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.
Thổi không khí vào một quả bóng bay.
Đun nóng khí trong một xilanh hở.
Đun nóng khí trong một xilanh kín.
Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25. 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:
V2 = 7 lít
V2 = 8 lít
V2 = 9 lít
V2 = 10 lít
Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :
2. 105 Pa.
3.105 Pa.
4. 105 Pa.
5.105 Pa.
Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 2730 C là :
p2 = 105. Pa.
p2 = 2.105 Pa.
p2 = 3.105 Pa.
p2 = 4.105 Pa.
Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :
T = 300 0K.
T = 540K.
T = 13,5 0K.
T = 6000K.
Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 1770C thì áp suất trong bình sẽ là:
1,5.105 Pa
2. 105 Pa
2,5.105 Pa
3.105 Pa
Một cái bơm chứa 100 cm3 không khí ở nhiệt độ 27 °C và áp suất 105 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 327 °C thì áp suất của không khí trong bơm là:
p2 = 7.105 Pa
p2 = 8.105 Pa
p2 = 9.105 Pa
p2 = 10.105 Pa
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 3000K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 1500K thì thể tích của lượng khí đó là :
10 cm3
20 cm3
30 cm3
40 cm3
Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 at, 15lít, 300K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12lít. Nhiệt độ của khí nén là :
400K
420K
600K
150K
Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.
p ~ T
p ~ t
Tp = hằng số
T1p1=T2p2
Đối với một lượng khí lí tưởng nhất định, khi áp suất tăng 2 lần và nhiệt độ tuyệt đối tăng 2 lần thì thể tích sẽ
không đổi
giảm 4 lần
tăng 2 lần
tăng 4 lần
Xylanh chứa một lượng khí có thể tích 100 cm3 ở nhiệt độ 57 °C . Khi pittong nén khí trong xylanh cho thể tích giảm xuống còn 60 cm3 và áp suất tăng 3 lần, khi đó nhiệt độ khí là:
594 °C
321 °C
102,6 °C
285 °C
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 50 cm3 khí Hidro ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 °C . Thể tích lượng khí nêu trên ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0 °C ) là:
55,7 cm3
54,2 cm3
44,9 cm3
46,1 cm3
Chất khí trong xylanh của động cơ nhiệt có áp suất là 0,8. 105 Pa và nhiệt độ 37 °C . Sau khi bị nén thể tích giảm 5 lần và nhiệt độ tăng gấp đôi. Áp suất của khí cuối quá trình nén là:
4,5. 105 Pa
8. 105 Pa
2,4. 105 Pa
2. 105 Pa
Chọn phát biểu sai. Đối với một lượng khí nhất định
Khi nhiệt độ không đổi thì áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích
Khi nhiệt độ và thể tích không đổi thì áp suất không đổi
Khi thể tích không đổi thì áp suất tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối
Khi áp suất không đổi thì thể tích tỉ lệ với nhiệt độ
Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí
Thể tích
Nhiệt độ tuyệt đối
Áp suất
Khối lượng
Một xylanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2. 105 Pa. Pittong nén khí trong xylanh xuống còn 100 cm3 . Coi nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong xylanh lúc này là:
4. 105 Pa
1,33. 105 Pa
3. 105 Pa
2,5. 105 Pa
Một xylanh chứa khí ở áp suất 1,5atm. Pittong nén khí trong xylanh sao cho thể tích giảm còn một nửa, nhiệt độ không đổi, khi đó áp suất khí trong xylanh sẽ là:
3 atm
2,5 atm
0,75 atm
2 atm
Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
Đường hypebol.
Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.
Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.
Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0
Cho các đồ thị trên, đồ thị nào mô tả quá trình đẳng nhiệt
Các đồ thị I và II
Các đồ thị II và III
Các đồ thị I; II; III; IV
Các đồ thị I, II, III
Hãy chọn câu đúng:
Ở nhiệt độ không đổi, thể tích V và áp suất p của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhau
Với một lượng khí ở thể tích không đổi, áp suất tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối
Vận tốc trung bình của các phân tử khí không phụ thuộc nhiệt độ
Khi áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
Một bình chứa khí có dung tích 5l chứa 0,5 mol khí ở nhiệt độ 00C. Áp suất trong bình là bao nhiêu?
2,24 atm
3,24 atm
4,25 atm
3,26 atm
Quá trình biến đổi trạng thái nào sau đây là quá trình đẳng tích?
Đun nóng khí trong một bình không đậy kín
Bóp bẹp quả bóng bay
Nén khí trong ống bơm xe đạp bằng cách ép pittông
Phơi nắng quả bóng đá đã bơm căng
Khi nén đẳng nhiệt từ thể tích 3 lít đến 2 lít, áp suất khí tăng thêm 0,5 atm. Hỏi áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?
0,5 atm
1 atm
1,5 atm
Một đáp số khác
Điều nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo chất
Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử
Các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng , các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao
Các nguyên tử ,phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau
Cả A, B, C đều đúng
Phát biểu nào sau đây là không đúng
Lực tương tác giữa các nguyên tử , phân tử khí là rất yếu
Khi các phân tử khí ở gần nhau, lực hút mạnh hơn lực đẩy
Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng
Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén dễ dàng
Trong xylanh của một động cơ đốt trong có 2dm3 khí ở áp suất 1atm và nhiệt độ 270C. Pittông nén xuống làm thể tích khí giảm bớt 1,8dm3 và áp suất tăng lên thêm 14atm. Tính nhiệt độ khí trong xylanh lúc này.
1350 K
450 K
1080 K
150 K
Một lượng khí có thể tích 7m3 ở nhiệt độ 180C và 1at. Người ta nén khí đẳng nhiệt đến áp suất 3,5at. Khi đó thể tích của lượng khí này là:
5 m3
0,5 m3
0,2 m3
A. 2 m3
Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng:
Chuyển động của phân tử do lực tương tác của phân tử gây ra
Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
Các phân tử chuyển động không ngừng
Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng
Có 14g chất khí nào đó đựng trong bình kín có thể tích 1 lít. Đun nóng đến 1270C thì áp suất khí trong bình là 16,62.105 N/m2. Khí đó là khí gì?
Hidro
Heli
Oxi
Nito
Vật rắn có hình dạng xác định do lực tương tác giữa các phân tử chất rắn
rất yếu
rất lớn
Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?
p1V1=p2V2
T1P1=T2P1
V1P1=V2P2
P. T = hằng số
Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là
đường thẳng kéo dài qua O.
đường cong hyperbol.
đường thẳng song song trục OT.
đường thẳng song song trục Op.
Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh
giảm đi 2 lần.
tăng lên 2 lần.
tăng thêm 4 lần.
không thay đổi.
Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất
tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.
tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.
tỉ lê ̣thuân với thể tích.
tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.
Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Thể tích, áp suất, khối lượng.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.
Đơn vị của Nhiệt độ tuyệt đối là
Độ C
Độ K
Lít
Pa
Đơn vị nào không phải của áp suất?
N/m
Pa
atm
mmHg
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là:
Quá trình đẳng áp.
Quá trình đẳng tích .
Quá trình đẳng nhiệt .
Quá trình biến đổi.
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
pV/T = hằng số.
pV ∼ T.
pT/V = hằng số.
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
V/T = hằng số.
V ∼ 1/T.
V ∼ T.
V1/T1 = V2/T2.
Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
nhiệt độ tăng, thể tích tăng.
nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó
Nước đông đặc thành đá.
tất cả các chất khí hóa lỏng
tất cả các chất khí hóa rắn.
chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.
Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?
p1 > p2
p1 < p2
p1 = p2
p1 ≥ p2.
Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là
8 lít.
10 lít.
15 lít.
50 lít.
Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 600C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần?
2,78.
2,24.
2,85.
3,2.
Một lượng khí có thể tích 200 cm3 ở nhiệt độ 160C và áp suất 740 mmHg. Thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn là
V0= 18,4 cm3.
V0= 1,84 m3.
V0= 184 cm3.
V0 = 1,02 m3.
Ở thời kì nén của một động cơ đốt trong 4 kì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 470C đến 3670C, còn thể tích của khí giảm từ 1,8 lít đến 0,3 lít. Áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100kPa. Coi hỗn hợp khí như chất khí thuần nhất, áp suất cuối thời kì nén là
1,5.106Pa.
1,2.106Pa.
1,8.106Pa.
2,4.106Pa.
Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32 0C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén có giá trị là
97 0C.
652 0C.
1552 0C.
132 0C.
Một khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 270C áp suất 1atm, biến đổi qua hai quá trình: quá trình đẳng tích áp suất tăng gấp 2 lần; rồi quá trình đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít. Nhiệt độ sau cùng của khối khí là
6270C.
4270C.
810C.
9000C.
Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 600C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần?
2,78.
2,24.
2,85.
3,2.
Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là
8 lít.
10 lít.
15 lít.
50 lít.
12g khí chiếm thể tích 4 lít ở 70C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2g/lít. Nhiệt độ của khối khí sau khi nung nóng là
3270C.
3870C.
4270C.
17,50C.
Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32 0C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén có giá trị là
97 0C.
652 0C.
1552 0C.
132 0C.
Một bình bằng thép dung tích 30l chứa khí Hiđrô ở áp suất 6MPa và nhiệt độ 370C. Dùng bình này bơm được bao nhiêu quả bóng bay dung tích mỗi quả 1,5l, áp suất và nhiệt độ khí trong mỗi quả bóng là 1,05.105 Pa và 120C.
525 quả.
1050 quả.
515 quả.
1030 quả.
Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:
Như chất điểm, và chuyển động không ngừng
Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:
Như chất điểm, và chuyển động không ngừng
Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 1000C lên 2000C thì áp suất trong bình sẽ:
Có thể tăng hoặc giảm
tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ
tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ
tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình
Đẳng nhiệt.
Đẳng tích.
Đẳng áp.
Đoạn nhiệt.
Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
Đường hypebol.
Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.
Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.
Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.
Khi khoảng cách giữa các phân tử xa nhau, thì giữa các phân tử
chỉ có lực đẩy.
có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
chỉ lực hút
có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút.
Đại lượng vật lý nào không phải thông số trạng thái của chất khí?
Khối lượng
Thể tích
Nhiệt độ tuyệt đối
Áp suất
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình
Đẳng nhiệt.
Đẳng tích.
Đẳng áp.
Đoạn nhiệt
Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?
chuyển động không ngừng.
chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
Giữa các phân tử có khoảng cách.
Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?
p1V1=p2V2
T1P1=T2P1
V1P1=V2P2
P. T = hằng số
Câu 1. Điền từ vào chổ trống: “ Chất khí có các phân tử khí được coi là ………. chỉ tương tác khi ……….gọi là khí lí tưởng “
chất điểm, va chạm
chất điểm, hút nhau
nguyên tử, hút nhau
nguyên tử, va chạm
Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình
Đẳng nhiệt.
Đẳng tích.
Đẳng áp.
Đoạn nhiệt
Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.
Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.
Thổi không khí vào một quả bóng bay.
Đun nóng khí trong một xilanh hở.
Đun nóng khí trong một xilanh kín.
Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất
Các nguyên tử hay phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp
Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng
Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau
Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử
Tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì:
không phụ thuộc vào nhiệt độ
tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut
tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
Hệ thức nào sau đây KHÔNG ĐÚNG cho quá trình đẳng áp?
V/T = hằng số.
V ∼ 1/T.
V ∼ T.
V1/T1 = V2/T2.
Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất
tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.
tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.
tỉ lê ̣thuân với thể tích.
tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.
Đơn vị của Nhiệt độ tuyệt đối là
Độ C
Độ K
Lít
Pa
Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Thể tích, áp suất, khối lượng.
Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.
Phát biểu nào sau đây là sai:
Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định số phân tử khí không thay đổi.
Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định thể tích không thay đổi.
Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định nhiệt độ không thay đổi.
Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định khối lượng khí không thay đổi.
Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?
A. P1T1 =P2T2
B. TP=CONST
C. Vp=const
D. TV=const
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí
A. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
B. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut
C. áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí
D. áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí
Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với ...
Nhiệt độ tuyệt đối.
Nhiệt độ.
Thể tích.
Khối lượng khí.
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định khi ...
Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.
nhiệt độ tuyệt đối tăng tỉ lệ thuận với thể tích.
Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
nhiệt độ tuyệt đối tỉ lệ nghịch với thể tích.
Đồ thị sau biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái nào?
Quá trình đẳng nhiệt
Quá trình đẳng tích
Quá trình đẳng áp
Quá trình bất kỳ
Với các đại lượng cùng ký hiệu đã biết, phương trình trạng thái của khí lý tưởng là
pVT = const
pT/V = const
VT/p = const
pV/T = const
Phương trình nào sau đây không mô tả đúng quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tuởng.
p.V = const.
p1 .V1 = p2 .V2.
Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
pV/T = hằng số
p.V=hằng số.T
pV ∼ T.
pT/V = hằng số.
