wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu hỏi ôn tập chương 5

Total questions: 89

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực đẩy

b)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

c)

chỉ lực hút

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút

2.

Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn.

b)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng

c)

Chuyển động không ngừng

d)

Chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng cố định

3.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

p1V1=p2V2\frac{p_1}{V_1}=\frac{p_2}{V_2}

c)

p1p2=V1V2\frac{p_1}{p_2}=\frac{V_1}{V_2}

d)

p ~ V

4.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ

a)

p ~ t

b)

p1T1= p2T2\frac{p_1}{T_1}=\ \frac{p_2}{T_2}

c)

pt\frac{p}{t} = hằng số

d)

p1p2= T2T1\frac{p_1}{p_2}=\ \frac{T_2}{T_1}

5.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

6.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

a)

Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh hở.

d)

Đun nóng khí trong một xilanh kín.

7.

Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25. 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:

a)

V2 = 7 lít

b)

V2 = 8 lít

c)

V2 = 9 lít

d)

V2 = 10 lít

8.

Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :

a)

2. 105 Pa.

b)

3.105 Pa.

c)

4. 105 Pa.

d)

5.105 Pa.

9.

Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 2730 C là :

a)

p2 = 105. Pa.

b)

p2 = 2.105 Pa.

c)

p2 = 3.105 Pa.

d)

p2 = 4.105 Pa.

10.

Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

a)

T = 300 0K.

b)

T = 540K.

c)

T = 13,5 0K.

d)

T = 6000K.

11.

Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 1770C thì áp suất trong bình sẽ là:

a)

1,5.105 Pa

b)

2. 105 Pa

c)

2,5.105 Pa

d)

3.105 Pa

12.

Một cái bơm chứa 100  cm3cm^3   không khí ở nhiệt độ 27 °C\degree C   và áp suất 10510^5 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3cm^3   và nhiệt độ tăng lên tới 327 °C\degree C   thì áp suất của không khí trong bơm là:

a)

p2p_2  =  7.1057.10^5  Pa

b)

p2p_2  =  8.1058.10^5  Pa

c)

p2p_2  =  9.1059.10^5  Pa

d)

p2p_2  =  10.10510.10^5  Pa

13.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí ôxi ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 3000K. Khi áp suất là 1500 mmHg, nhiệt độ 1500K thì thể tích của lượng khí đó là :

a)

10 cm3

b)

20 cm3

c)

30 cm3

d)

40 cm3

14.

Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 at, 15lít, 300K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12lít. Nhiệt độ của khí nén là :

a)

400K

b)

420K

c)

600K

d)

150K

15.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.

a)

p ~ T

b)

p ~ t

c)

pT\frac{p}{T} = hằng số

d)

p1T1=p2T2\frac{p_1}{T_1}=\frac{p_2}{T_2}

16.

Đối với một lượng khí lí tưởng nhất định, khi áp suất tăng 2 lần và nhiệt độ tuyệt đối tăng 2 lần thì thể tích sẽ

a)

không đổi

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

17.

Xylanh chứa một lượng khí có thể tích 100 cm3cm^3   ở nhiệt độ 57 °C\degree C  . Khi pittong nén khí trong xylanh cho thể tích giảm xuống còn 60  cm3cm^3  và áp suất tăng 3 lần, khi đó nhiệt độ khí là:

a)

594  °C\degree C  

b)

321  °C\degree C  

c)

102,6  °C\degree C  

d)

285  °C\degree C  

18.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 50 cm3cm^3  khí Hidro ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 °C\degree C . Thể tích lượng khí nêu trên ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0 °C\degree C )  là:

a)

55,7  cm3cm^3  

b)

54,2  cm3cm^3  

c)

44,9  cm3cm^3   

d)

46,1  cm3cm^3  

19.

Chất khí trong xylanh của động cơ nhiệt có áp suất là 0,8. 10510^5  Pa và nhiệt độ 37 °C\degree C . Sau khi bị nén thể tích giảm 5 lần và nhiệt độ tăng gấp đôi. Áp suất của khí cuối quá trình nén là:

a)

4,5. 10510^5  Pa

b)

8. 10510^5  Pa

c)

2,4. 10510^5  Pa

d)

2. 10510^5  Pa 

20.

Chọn phát biểu sai. Đối với một lượng khí nhất định

a)

Khi nhiệt độ không đổi thì áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

Khi nhiệt độ và thể tích không đổi thì áp suất không đổi

c)

Khi thể tích không đổi thì áp suất tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối

d)

Khi áp suất không đổi thì thể tích tỉ lệ với nhiệt độ

21.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí

a)

Thể tích

b)

Nhiệt độ tuyệt đối

c)

Áp suất

d)

Khối lượng

22.

Một xylanh chứa 150 cm3cm^3 khí ở áp suất 2. 10510^5  Pa. Pittong nén khí trong xylanh xuống còn 100 cm3cm^3  . Coi nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong xylanh lúc này là: 

a)

4. 10510^5  Pa

b)

1,33. 10510^5  Pa

c)

3. 10510^5  Pa

d)

2,5. 10510^5  Pa

23.

Một xylanh chứa khí ở áp suất 1,5atm. Pittong nén khí trong xylanh sao cho thể tích giảm còn một nửa, nhiệt độ không đổi, khi đó áp suất khí trong xylanh sẽ là:

a)

3 atm

b)

2,5 atm

c)

0,75 atm

d)

2 atm

24.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

25.

Cho các đồ thị trên, đồ thị nào mô tả quá trình đẳng nhiệt

a)

Các đồ thị I và II

b)

Các đồ thị II và III

c)

Các đồ thị I; II; III; IV

d)

Các đồ thị I, II, III

26.

Hãy chọn câu đúng:

a)

Ở nhiệt độ không đổi, thể tích V và áp suất p của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhau

b)

Với một lượng khí ở thể tích không đổi, áp suất tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối

c)

Vận tốc trung bình của các phân tử khí không phụ thuộc nhiệt độ

d)

Khi áp suất không đổi, thể tích của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

27.

Một bình chứa khí có dung tích 5l chứa 0,5 mol khí ở nhiệt độ 00C. Áp suất trong bình là bao nhiêu?

a)

2,24 atm

b)

3,24 atm

c)

4,25 atm

d)

3,26 atm

28.

Quá trình biến đổi trạng thái nào sau đây là quá trình đẳng tích?

a)

Đun nóng khí trong một bình không đậy kín

b)

Bóp bẹp quả bóng bay

c)

Nén khí trong ống bơm xe đạp bằng cách ép pittông

d)

Phơi nắng quả bóng đá đã bơm căng

29.

Khi nén đẳng nhiệt từ thể tích 3 lít đến 2 lít, áp suất khí tăng thêm 0,5 atm. Hỏi áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?

a)

0,5 atm

b)

1 atm

c)

1,5 atm

d)

Một đáp số khác

30.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo chất

a)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng , các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

c)

Các nguyên tử ,phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau

d)

Cả A, B, C đều đúng

31.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Lực tương tác giữa các nguyên tử , phân tử khí là rất yếu

b)

Khi các phân tử khí ở gần nhau, lực hút mạnh hơn lực đẩy

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng

d)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén dễ dàng

32.

Trong xylanh của một động cơ đốt trong có 2dm3 khí ở áp suất 1atm và nhiệt độ 270C. Pittông nén xuống làm thể tích khí giảm bớt 1,8dm3 và áp suất tăng lên thêm 14atm. Tính nhiệt độ khí trong xylanh lúc này.

a)

1350 K

b)

450 K

c)

1080 K

d)

150 K

33.

Một lượng khí có thể tích 7m3 ở nhiệt độ 180C và 1at. Người ta nén khí đẳng nhiệt đến áp suất 3,5at. Khi đó thể tích của lượng khí này là:

a)

5 m3

b)

0,5 m3

c)

0,2 m3

d)

A. 2 m3

34.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng:

a)

Chuyển động của phân tử do lực tương tác của phân tử gây ra

b)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

c)

Các phân tử chuyển động không ngừng

d)

Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng

35.

Có 14g chất khí nào đó đựng trong bình kín có thể tích 1 lít. Đun nóng đến 1270C thì áp suất khí trong bình là 16,62.105 N/m2. Khí đó là khí gì?

a)

Hidro

b)

Heli

c)

Oxi

d)

Nito

36.

Vật rắn có hình dạng xác định do lực tương tác giữa các phân tử chất rắn

a)

rất yếu

b)

rất lớn

37.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

38.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

39.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

40.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

41.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

Thể tích, áp suất, khối lượng.

c)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.

42.

Đơn vị của Nhiệt độ tuyệt đối là

a)

Độ C

b)

Độ K

c)

Lít

d)

Pa

43.

Đơn vị nào không phải của áp suất?

a)

N/m

b)

Pa

c)

atm

d)

mmHg

44.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là:

a)

Quá trình đẳng áp.

b)

Quá trình đẳng tích .

c)

Quá trình đẳng nhiệt .

d)

Quá trình biến đổi.

45.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số.

b)

pV ∼ T.

c)

pT/V = hằng số.

d)


p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

46.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T = hằng số.

b)

V ∼ 1/T.

c)

V ∼ T.

d)

V1/T1 = V2/T2.

47.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

48.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

a)

Nước đông đặc thành đá.

b)

tất cả các chất khí hóa lỏng

c)

tất cả các chất khí hóa rắn.

d)

chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

49.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

50.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

p1 > p2

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 ≥ p2.

51.

Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là

a)

8 lít.

b)

10 lít.

c)

15 lít.

d)

50 lít.

52.

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 600C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần?

a)

2,78.

b)

2,24.

c)

2,85.

d)

3,2.

53.

Một lượng khí có thể tích 200 cm3 ở nhiệt độ 160C và áp suất 740 mmHg. Thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn là

a)

V0= 18,4 cm3.

b)

V0= 1,84 m3.

c)

V0= 184 cm3.

d)

V0 = 1,02 m3.

54.

Ở thời kì nén của một động cơ đốt trong 4 kì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 470C đến 3670C, còn thể tích của khí giảm từ 1,8 lít đến 0,3 lít. Áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100kPa. Coi hỗn hợp khí như chất khí thuần nhất, áp suất cuối thời kì nén là

a)

1,5.106Pa.

b)

1,2.106Pa.

c)

1,8.106Pa.

d)

2,4.106Pa.

55.

Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32 0C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén có giá trị là

a)

97 0C.

b)

652 0C.

c)

1552 0C.

d)

132 0C.

56.

Một khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 270C áp suất 1atm, biến đổi qua hai quá trình: quá trình đẳng tích áp suất tăng gấp 2 lần; rồi quá trình đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít. Nhiệt độ sau cùng của khối khí là

a)

6270C.

b)

4270C.

c)

810C.

d)

9000C.

57.

Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 600C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần?

a)

2,78.

b)

2,24.

c)

2,85.

d)

3,2.

58.

Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là

a)

8 lít.

b)

10 lít.

c)

15 lít.

d)

50 lít.

59.

12g khí chiếm thể tích 4 lít ở 70C. Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2g/lít. Nhiệt độ của khối khí sau khi nung nóng là

a)

3270C.

b)

3870C.

c)

4270C.

d)

17,50C.

60.

Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32 0C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén có giá trị là

a)

97 0C.

b)

652 0C.

c)

1552 0C.

d)

132 0C.

61.

Một bình bằng thép dung tích 30l chứa khí Hiđrô ở áp suất 6MPa và nhiệt độ 370C. Dùng bình này bơm được bao nhiêu quả bóng bay dung tích mỗi quả 1,5l, áp suất và nhiệt độ khí trong mỗi quả bóng là 1,05.105 Pa và 120C.

a)

525 quả.

b)

1050 quả.

c)

515 quả.

d)

1030 quả.

62.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

63.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau

64.

Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 1000C lên 2000C thì áp suất trong bình sẽ:

a)

Có thể tăng hoặc giảm

b)

tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ

c)

tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ

d)

tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ

65.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt.

66.

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.

67.

Khi khoảng cách giữa các phân tử xa nhau, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực đẩy.

b)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

c)

chỉ lực hút

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút.

68.

Đại lượng vật lý nào không phải thông số trạng thái của chất khí?

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

69.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt

70.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

c)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

d)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

71.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

72.

Câu 1. Điền từ vào chổ trống: “ Chất khí có các phân tử khí được coi là ………. chỉ tương tác khi ……….gọi là khí lí tưởng “

a)

chất điểm, va chạm

b)

chất điểm, hút nhau

c)

nguyên tử, hút nhau

d)

nguyên tử, va chạm

73.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt

74.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

a)

Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh hở.

d)

Đun nóng khí trong một xilanh kín.

75.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất

a)

Các nguyên tử hay phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp

b)

Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng

c)

Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau

d)

Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử

76.

Tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định thì:

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

77.

Hệ thức nào sau đây KHÔNG ĐÚNG cho quá trình đẳng áp?

a)

V/T = hằng số.

b)

V ∼ 1/T.

c)

V ∼ T.

d)

V1/T1 = V2/T2.

78.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

79.

Đơn vị của Nhiệt độ tuyệt đối là

a)

Độ C

b)

Độ K

c)

Lít

d)

Pa

80.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

Thể tích, áp suất, khối lượng.

c)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.

81.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định số phân tử khí không thay đổi.

b)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định thể tích không thay đổi.

c)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định nhiệt độ không thay đổi.

d)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định khối lượng khí không thay đổi.

82.

 Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?

a)

A. P1T1 =P2T2

b)

B.   PT=CONSTB.\ \ \ \frac{P}{T}=CONST

c)

C.  pV=constC.\ \ \frac{p}{V}=const

d)

D.  VT=constD.\ \ \frac{V}{T}=const

83.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí

a)

A. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

b)

B. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut

c)

C. áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí

d)

D. áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí

84.

Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với ...

a)

Nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Nhiệt độ.

c)

Thể tích.

d)

Khối lượng khí.

85.

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định khi ...

a)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ tuyệt đối tăng tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

d)

nhiệt độ tuyệt đối tỉ lệ nghịch với thể tích.

86.

Đồ thị sau biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái nào?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng áp

d)

Quá trình bất kỳ

87.

Với các đại lượng cùng ký hiệu đã biết, phương trình trạng thái của khí lý tưởng là

a)

pVT = const

b)

pT/V = const

c)

VT/p = const

d)

pV/T = const

88.

Phương trình nào sau đây không mô tả đúng quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tuởng.

a)

p.V = const.

b)

p1 .V1 = p2 .V2.

c)
d)
89.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số

b)

p.V=hằng số.T

c)

pV ∼ T.

d)

pT/V = hằng số.