Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học cho mấy bé ghệ đích bự

Total questions: 21

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Nói về chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A.

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

B.

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào.

c)

C.

Trong chu kỳ tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.

d)

D.

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

2.

Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

a)

A.

Tế bào cơ niêm mạc miệng.

b)

B.

Tế bào gan.  

c)

C.

Bạch cầu.

d)

D.

Tế bào thần kinh.

3.

Sự khác nhau giữa quang hợp và hô hấp là

a)

A.

Đây là 2 quá trình ngược chiều nhau.

b)

B.

Sản phẩm C6H12O6 của quá trình quang hợp là nguyên liệu của quá trình hô hấp.

c)

C.

Quang hợp là quá trình tổng hợp, thu năng lượng, tổng hợp còn hô hấp là quá trình phân giải, thải năng lượng.

d)

D.

Cả A, B, C.

4.

Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha

a)

A.

G1.

b)

B.

G2.

c)

C.

S.

d)

D.

Nguyên phân

5.

Bệnh ung thư là ví dụ về

a)

A.

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

b)

B.

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

c)

C.

Chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

D.

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi

6.

Kết quả của quá trình nguyên phân từ một tế bào (2n) tạo ra:

a)

A. 2 tế bào con, mỗi tế bào có (n) NST

b)

B. 4 tế bào con, mỗi tế bào có (n) NST

c)

C. 2 tế bào con, mỗi tế bào có (2n) NST

d)

A. 4 tế bào con, mỗi tế bào có (2n) NST

7.

Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể nhân đôi để chuyển từ trạng thái đơn sang trạng thái kép ở:

a)

A. Kì đầu

b)

B. Kì giữa

c)

C. Kì trung gian

d)

D. Kì cuối

8.

Pha tối của quang hợp còn được gọi là

a)

A.

Pha sáng của quang hợp.

b)

B.

Quá trình cố định CO2

c)

C.

Quá trình chuyển hoá năng lượng.

d)

D.

Quá trình tổng hợp cacbonhidrat.

9.

ATP không được giải phóng ồ ạt mà từ từ qua các giai đoạn nhằm

a)

A.

Thu được nhiều năng lượng hơn

b)

B.

Tránh lãng phí năng lượng

c)

C.

Tránh đốt cháy tế bào

d)

D.

Thu được nhiều CO2 hơn

10.

Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon chủ yếu là CO2. Như vậy, hình thức dinh dưỡng của chúng là

a)

A. quang dị dưỡng

b)

B. hóa dị dưỡng

c)

C. quang tự dưỡng

d)

D. hóa tự dưỡng

11.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Giảm phân cùng với thụ tinh tạo ra rất nhiều biến dị tổ hợp.

b)

B. Các loài sinh vật sinh sản hữu tính đã tạo nên sự đa dạng di truyền.

c)

C. Nhờ giảm phân mà bộ NST được duy trì ổn định qua các thế hệ.

d)

D. Sự đa dạng di truyền chính là nguồn nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.

12.

Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24. Quan sát dưới kính hiển vi trong một tế bào của loài thực vật này đang nguyên phân thấy có 48 nhiễm sắc thể đơn. Tế bào bào này đang kì nào trong nguyên phân?

a)

A. Kì đầu

b)

B. Kì giữa

c)

C. Kì sau

d)

D. Kì cuối

13.

Cho các cụm từ dưới đây: 1 - nhiễm sắc thể đơn; 2 - tiêu biến; 3 - nhiễm sắc thể kép; 4 - xuất hiện

Với nội dung sau: “Vào kì đầu của nguyên phân, các ……… dần co xoắn, màng nhân dần ……….. , thoi phân bào dần ………..”

Thứ tự các cụm từ cần điền đúng là:

a)

A. 1, 2, 4

b)

B. 3, 2, 4

c)

C. 3, 4, 2

d)

D. 1,4,2

14.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14 NST. Từ một số tế bào sau 4 lần nguyên phân liên tiếp đã tạo nên 672 NST trong các tế bào con. Số tế bào con sinh ra và số tế bào ban đầu tham gia nguyên phân là:

a)

A. 48; 3

b)

B. 96; 6

c)

C. 16; 14

d)

D. 48; 1

15.

Với các đặc điểm sau:

1 - Một lần phân bào  

2 - Nhiễm sắc thể kép tập trung thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo

3 - Bộ nhiễm sắc thể ở tế bào con giống bộ nhiễm sắc thể ở tế bào mẹ

4 - Tiếp hợp và trao đổi các đoạn crômatit trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng

5 - Nhiễm sắc thể nhân đôi một lần

6 - Từ 1 tế bào mẹ tạo 2 tế bào con

7 - Nhiễm sắc thể theo tơ vô sắc phân li về 2 cực của tế bào

a)

A. 1, 3, 5, 6, 7

b)

B. 3, 5, 6

c)

C. 3, 6, 7

d)

D. 1,3,6

16.

Trong 1 tế bào sinh dục chín của 1 loài động vật đang phân bào, người ta đếm có tất cả 16 nhiễm sắc thể kép đang tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của tế bào. Bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh dục ban đầu và giai đoạn mà tế bào này đang tồn tại lần lượt là:

a)

A. 32 NST; kì giữa I giảm phân

b)

B. 16 NST; kì giữa phân bào

c)

C. 16 NST; kì giữa nguyên phân

d)

D. 32 NST; kì giữa II giảm phân

17.

Trong 1 chu kì tế bào có:

a)

A. quá trình nguyên phân gồm: phân chia tế bào chất rồi phân chia nhân

b)

B. pha G1 xảy ra sự nhân đôi ADN và nhân đôi nhiễm sắc thể

c)

C. kì trung gian được chia nhỏ thành 3 pha theo thứ tự: G1 → G2 → S

d)

D. kì trung gian chiếm phần lớn thời gian

18.

Nguyên phân có ý nghĩa:

a)

A. tạo ra các cá thể con có kiểu gen không giống kiểu gen của cá thể mẹ

b)

B. giúp cơ thể sinh vật nhân thực đa bào tái sinh những mô hoặc cơ quan bị tổn thương

c)

C. là hình thức sinh sản hữu tính ở các sinh vật đơn bào

d)

D. là phương thức tạo ra các biến dị tổ hợp phong phú của các loài sinh sản sinh dưỡng

19.

Giảm phân khác nguyên phân ở đặc điểm: (1) thoi phân bào được hình thành (2) các nhiễm sắc thể tương đồng bắt cặp (3) xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục (4) số lượng nhiễm sắc thể giảm từ lưỡng bội xuống đơn bội (5) trải qua 2 lần phân chia tế bào (6) trao đổi chéo xảy ra giữa các cromatit trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng .

Câu trả lời đúng là:

a)

A. 2, 4, 5, 6

b)

B. 1, 2, 4, 6

c)

C. 2, 3, 4, 5, 6

d)

D. 1, 2, 3, 5, 6

20.

Loài cà chua có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Một tế bào của loài thực hiện giảm phân. Số crômatit của mỗi tế bào ở kì giữa II là:

a)

A. 0.

b)

B. 12.

c)

C. 24.

d)

D. 48.

21.

: Ý nghĩa khoa học của giảm phân là:

a)

A. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền ở các loài sinh sản hữu tính.

b)

B. Giải thích được sự đa dạng về kiểu gen, kiểu hình ở những loài sinh sản hữu tính.

c)

C. Giải thích được cơ sở khoa học của các đặc điểm giống nhau ở các loài sinh vật.

d)

D. Tạo ra các cá thể con có số lượng nhiễm sắc thể không thay đổi so với tế bào ban đầu