wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ GHK2 lớp 7

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế gồm:

a)

A. Cung cấp phương tiện di chuyển, sức kéo.

b)

B. Cung cấp lương thực, thực phẩm.

c)

C. Sản xuất vắc-xin.

d)

D. Tất cả đều đúng.

2.

Câu 2: Sản xuất vắc-xin thường hay được thử nghiệm trên con vật nào?

a)

A. Lợn

b)

B. Chuột

c)

C. Tinh tinh

d)

D. Gà

3.

Câu 3: Con vật nuôi nào dưới đây là gia súc?

a)

A. Vịt

b)

B. Gà

c)

C. Lợn

d)

D. Ngan

4.

Câu 4: Bò có thể cung cấp được những sản phẩm nào sau đây, trừ:

a)

A. Trứng

b)

B. Thịt

c)

C. Sữa

d)

D. Da

5.

Câu 5: Con vật nuôi nào dưới đây là gia cầm?

a)

A. Vịt

b)

B. Bò

c)

C. Lợn

d)

D. Trâu

6.

Câu 6: Gà có thể cung cấp được những sản phẩm nào sau đây, trừ:

a)

A. Trứng

b)

B. Thịt

c)

C. Sữa

d)

D. Lông

7.

Câu 7: Con vật nào dưới đây có thể cung cấp sức kéo, trừ:

a)

A. Trâu

b)

B. Bò

c)

C. Dê

d)

D. Ngựa

8.

Câu 8: Có mấy nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Câu 9: Để phát triển chăn nuôi toàn dân, cần phải đa dạng hóa về:

a)

A. Các loại vật nuôi.

b)

B. Quy mô chăn nuôi.

c)

C. Thức ăn chăn nuôi.

d)

D. Cả A và B đều đúng.

10.

Câu 10: Mục đích cuối cùng của nhiệm vụ ngành chăn nuôi ở nước ta là để:

a)

A. Phát triển chăn nuôi toàn diện.

b)

B. Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất.

c)

C. Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý.

d)

D. Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

11.

Câu 11: Em hiểu thế nào là một giống vật nuôi?

a)

A. Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất.

b)

B. Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi không chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất.

c)

C. Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì khác nhau về ngoại hình và sức sản xuất.

d)

D. Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi không chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do tự nhiên vốn có. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất.

12.

Câu 12: Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?

a)

A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

B. Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

13.

Câu 13: Có mấy cách phân loại giống vật nuôi?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Câu 14: Giống lợn Lan đơ rát thuộc giống lợn theo hướng sản xuất nào?

a)

A. Giống kiêm dụng.

b)

B. Giống lợn hướng mỡ.

c)

C. Giống lợn hướng nạc.

d)

D. Tất cả đều sai.

15.

Câu 15: Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức:

a)

A. Theo địa lý.

b)

B. Theo hình thái, ngoại hình.

c)

C. Theo mức độ hoàn thiện của giống.

d)

D. Theo hướng sản xuất.

16.

Câu 16: Để được công nhận là một giống gia cầm thì số lượng cần phải có khoảng bao nhiêu con?

a)

A. 40.000 con

b)

B. 20.000 con

c)

C. 30.000 con

d)

D. 10.000 con

17.

Câu 17: Giống lợn Đại Bạch là giống được phân loại theo hình thức:

a)

A. Theo địa lý.

b)

B. Theo hình thái, ngoại hình.

c)

C. Theo mức độ hoàn thiện của giống.

d)

D. Theo hướng sản xuất.

18.

Câu 18: Năng suất trứng của giống gà Lơ go là:

a)

A. 150-200 quả/năm/con.

b)

B. 250-270 quả/năm/con.

c)

C. 200-270 quả/năm/con.

d)

D. 100-170 quả/năm/con.

19.

Câu 19: Năng suất sữa của giống bò Hà Lan là:

a)

A. 3500-4000kg/chu kì ngày tiết sữa/con.

b)

B. 1400-2100kg/chu kì ngày tiết sữa/con.

c)

C. 5500-6000kg/chu kì ngày tiết sữa/con.

d)

D. 5000-5500kg/chu kì ngày tiết sữa/con.

20.

Câu 20: Tỉ lệ mỡ trong sữa của giống bò Sin là:

a)

A. 7,9%

b)

B. 3,8%-4%

c)

C. 4-4,5%

d)

D. 5%

21.

Câu 21: Trứng thụ tinh để tạo thành:

a)

A. Giao tử

b)

B. Hợp tử

c)

C. Cá thể con

d)

D. Cá thể già

22.

Câu 22: Sự phát triển của vật nuôi có mối liên quan gì với sự sinh trưởng và phát dục?

a)

A. Sự sinh trưởng và phát dục xảy ra cùng một lúc.

b)

B. Sự sinh trưởng và phát dục xảy ra xen kẽ, không liên quan gì nhau.

c)

C. Sự sinh trưởng và phát dục xảy ra xen kẽ, hỗ trợ lẫn nhau.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

23.

Câu 23: Ngan 1 ngày tuổi có cân nặng:

a)

42g

b)

79g

c)

152g

d)

64g

24.

Câu 24: Buồng trứng của con cái lớn lên cùng với sự phát triển của cơ thể, quá trình đó được gọi là:

a)

A. Sự sinh trưởng.

b)

B. Sự phát dục.

c)

C. Phát dục sau đó sinh trưởng.

d)

D. Sinh trưởng sau đó phát dục.

25.

Câu 25: Gà mái bắt đầu đẻ trứng, quá trình đó được gọi là:

a)

A. Sự sinh trưởng.

b)

B. Sự phát dục.

c)

C. Phát dục sau đó sinh trưởng.

d)

D. Sinh trưởng sau đó phát dục.

26.

Câu 26: Có mấy đặc điểm về sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

27.

Câu 27: Xương ống chân của bê dài thêm 5cm, quá trình đó được gọi là:

a)

A. Sự sinh trưởng.

b)

B. Sự phát dục.

c)

C. Phát dục sau đó sinh trưởng.

d)

D. Sinh trưởng sau đó phát dục.

28.

Câu 28: Chu kì động dục của ngựa là:

a)

A. 21 ngày

b)

B. 18 ngày

c)

C. 23 ngày

d)

D. 29 ngày

29.

Câu 29: Lợn húc đẻ ra nặng khoảng:

a)

A. 0,4mg

b)

B. 3-4kg

c)

C. 0,8-1kg

d)

D. 30kg

30.

Câu 30: Các yếu tố tác động đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi gồm:

a)

A. Đặc điểm di truyền.

b)

B. Điều kiện môi trường.

c)

C. Sự chăm sóc của con người.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

31.

Câu 31: Chọn giống vật nuôi là:

a)

A. Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi đực lại làm giống.

b)

B. Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi cái lại làm giống.

c)

C. Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi đực và cái lại làm giống.

d)

D. Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi còn bé lại làm giống.

32.

Câu 32: Có mấy phương pháp chọn giống vật nuôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Câu 33: Phương pháp đơn giản, phù hợp với trình độ kĩ thuật còn thấp về công tác giống là loại phương pháp nào?

a)

A. Chọn lọc hàng loạt.

b)

B. Kiểm tra năng suất.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

34.

Câu 34: Chọn lọc hàng loạt là phương pháp dựa theo các tiêu chuẩn về sức sản xuất của vật nuôi như:

a)

A. Cân nặng.

b)

B. Sản lượng trứng.

c)

C. Sản lượng sữa.

d)

D. Tất cả đều đúng.

35.

Câu 35: Phương pháp được áp dụng để chọn lọc tất cả các loại vật nuôi tại các cơ sở giống là:

a)

A. Chọn lọc hàng loạt.

b)

B. Kiểm tra năng suất.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

36.

Câu 36: Để chọn lọc giống bằng phương pháp kiểm tra năng suất, người ra căn cứ vào các tiêu chuẩn nào sau đây, trừ:

a)

A. Cân nặng.

b)

B. Mức tiêu tốn thức ăn.

c)

C. Độ dày mỡ bụng.

d)

D. Độ dày mỡ lưng.

37.

Câu 37: Ở nước ta, người ta áp dụng phương pháp kiểm tra cá thể với lợn đực và lợn cái ở giai đoạn nào?

a)

A. 90-300 ngày

b)

B. 10-100 ngày

c)

C. 200-400 ngày

d)

D. 50-200 ngày

38.

Câu 38: Để chọn lọc giống gà Ri ngày càng tốt hơn, người ta giữ lại làm giống những con gà trống và mái không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Chóng lớn.

b)

B. Có tính ấp bóng.

c)

C. Đẻ nhiều trứng.

d)

D. Nuôi con khéo.

39.

Câu 39: Có mấy biện pháp quản lí giống vật nuôi?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

Câu 40: Trong các biện pháp quản lí giống vật nuôi, biện pháp nào là cần thiết nhất?

a)

A. Quy định về sử dụng đực giống ở chăn nuôi gia đình.

b)

B. Phân vùng chăn nuôi.

c)

C. Chính sách chăn nuôi.

d)

D. Đăng kí quốc gia các giống vật nuôi.

41.

Câu 41: Phát biểu nào dưới đây là đúng về chọn phối, trừ:

a)

A. Chọn phối là ghép đôi con đực với con cái cho sinh sản theo mục đích chăn nuôi.

b)

B. Chọn phối là nhằm phát huy tác dụng của chọn lọc giống.

c)

C. Chất lượng đời sau sẽ đánh giá được chất lượng của đời trước.

d)

D. Chọn phối còn được gọi khác là chọn đôi giao phối.

42.

Câu 42: Có mấy phương pháp chọn phối?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Câu 43: Giống gà lai Rốt-Ri có đặc điểm:

a)

A. Có sức sản xuất cao.

b)

B. Thịt ngon, dễ nuôi.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

44.

Câu 44: Giống lợn Ỉ là giống được chọn phối theo phương pháp nào?

a)

A. Chọn phối cùng giống.

b)

B. Chọn phối khác giống.

c)

C. Chọn phối lai tạp.

d)

D. Tất cả đều sai.

45.

Câu 45: Phát biểu nào dưới đây là đúng về nhân giống thuần chủng, trừ:

a)

A. Là phương pháp nhân giống ghép đôi giao phối con đực với con cái của cùng một giống.

b)

B. Là phương pháp nhân giống ghép đôi giao phối con đực với con cái của hai giống khác nhau.

c)

C. Tạo ra được nhiều cá thể của giống đã có.

d)

D. Giữ được và hoàn thiện các đặc tính tốt của giống đã có.

46.

Câu 46: Phương pháp nào dưới đây là nhân giống thuần chủng?

a)

A. Gà Lơ go x Gà Ri.

b)

B. Lợn Móng Cái x Lợn Lan đơ rát.

c)

C. Lợn Móng Cái x Lợn Ba Xuyên.

d)

D. Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái.

47.

Câu 47: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm ngoại hình của Gà Ri?

a)

A. Da vàng hoặc vàng trắng.

b)

B. Lông pha tạp từ nâu, vàng nâu, hoa mơ, đỏ tía,...

c)

C. Mào dạng đơn.

d)

D. Tất cả đều đúng.

48.

Câu 48: Ngoại hình gà sản xuất trứng có đặc điểm:

a)

A. Thể hình dài.

b)

B. Thể hình ngắn.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

49.

Câu 49: Làm thế nào để nhân giống thuần chủng đạt kết quả, trừ:

a)

A. Phải có mục đích rõ ràng.

b)

B. Chọn một số ít cá thể đực, cái cùng giống tham gia.

c)

C. Quản lí giống chặt chẽ, tránh giao phối cận huyết.

d)

D. Nuôi dưỡng tốt đàn vật nuôi.