Font size
Worksheetschính tả
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:
"Nghe lá cây .....ầm ....ì"
r - r
d - d
gi - gi
gi - r
Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:
"Lá gió đang .....ạo nhạc."
r
gi
d
Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:
"Cơn mưa ....ào vừa đi qua."
r
gi
d
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
Quốc đất
Quốc ca
Quốc kì
Tổ Quốc
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
xôn xao
xem xét
xét sử
sắp xếp
Từ nào sau đây đúng chính tả?
chạm chổ
trạm trổ
trạm chổ
chạm trổ
Từ nào sau đây đúng chính tả?
xôn sao
sao suyến
lao xao
sào sạt
Từ nào sau đây đúng chính tả?
leo chèo
leo trèo
neo chèo
neo trèo
Từ nào sau đây đúng chính tả?
rảnh rỗi
dảnh dỗi
giảnh dỗi
rảnh dỗi
Từ nào viết sai chính tả?
bối rối
giả dối
con dối
rồi bời
Tuần trước, gia đình em được đi Đà .....
Lạc
Lạt
Lạng
Lạn
Chọn những từ đúng chính tả
Lấp lánh
Củ lạt
Củ lạc
Con châu
Chọn từ đúng
Hà Lội
Hà Nội
Hà Lộn
Hà Nộn
Chọn đáp án đúng
Diển đạt
Diễn đạt
Chọn đáp án đúng
Trân trọng
Chân trọng
Từ nào sai chính tả trong các từ sau?
lo nghĩ
no nghĩ
suy nghĩ
Chọn từ tương ứng với bức ảnh trên?
cân bằng
căn bằng
câng bằng
Đây là gì?
súc sích
xúc sích
xúc xích
Từ nào viết đúng để nói về nghề nghiệp chuyên môn của mỗi người?
Ngành ngề
Nghành nghề
Ngành nghề
Nghành ngề
Từ nào đúng chính tả?
Suất cơm
Xuất cơm
Bạn chọn từ nào?
Bánh trưng
Bánh chưng
Từ nào đúng chính tả?
Nhà có dỗ cụ
Nhà có giỗ cụ
Nhà có rỗ cụ
Từ nào đúng chính tả?
Sâu kim
xâu kim
Từ nào đúng chính tả để tả con đường như thế này
Khúc khuỷu
Khúc khủy
Từ nào được viết đúng chính tả?
chim sẻ
chim xẻ
Từ nào được viết đúng chính tả?
ngày xưa
ngày sưa
Chú chim được …inh ra trong chiếc tổ ….inh xắn
s/x
s/s
x/s
x/x
Đây là gì?
ử / ế / B / l / a/ p
(a)
Ghép thành câu đúng:
thuận/anh/là/phúc/em/hòa/có/nhà
(a)
Sắp xếp thành từ có nghĩa
b / a / ú / c / n / u
(a)
Sắp xếp thành từ có nghĩa
a / c / c / o / u / n
(a)
Sắp xếp thành từ có nghĩa
m / m / ô / t / ì
(a)
Sắp xếp câu sau:
tươi / có / cá / đây / Ở / bán
(a)
Có công mài sắt có ngày....
nên kim
đau lưng
mỏi gối
tê tay
đau tay
Sắp xếp các chữ sau thành từ có nghĩa:
m/i/t/t/r/i/á
(a)
Hãy ghép từ sau đây.
ể/n/ả/B/i/c
(a)
Dòng nào chứa các từ chỉ sự vật?
bàn học, bác sĩ, hoa hồng, đánh răng
sách vở, bảng, chạy bộ, y tá
điện thoại, em bé, con mèo, hoa phượng
Cái gì càng mất càng thấy lợi?
(a)
Sắp xếp từ sau:
i/ á / m / Ê
(a)
Lung .....
Ninh
Linh
Ling
Ning
Lặng ........
Thỉnh
Thin
Thìn
Thinh
Sắp xếp thành từ có nghĩa
M/ặ/đ/t/í/c
