wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ loại

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

endanger

a)

lỗi lớn

b)

giữ gìn

c)

gây nguy hiểm

d)

có thể bị tổn thương

2.

extinction

a)

gây nguy hiểm

b)

sự dập tắt

c)

các loài quý hiếm

d)

làm bẩn

3.

biodiversity

a)

khó lấy lại

b)

sự đa dạng sinh học

c)

gây nguy hiểm

d)

các loài quý hiếm

4.

vulnerable

a)

lỗi lớn

b)

có thể bị tổn thương

c)

nhai và tiêu hóa

d)

khó lấy lại

5.

awareness

a)

biết 1 cái gì đó

b)

gây nguy hiểm

c)

sự đa dạng sinh học

d)

phạm lỗi

6.

conservation

a)

bảo vệ ai

b)

tưởng tượng

c)

sự dập tắt

d)

giữ gìn

7.

diversity

a)

bờ vực tuyệt chủng

b)

tính đa dạng

c)

ban hành luật

d)

các loài quý hiếm

8.

survive

a)

gây nguy hiểm

b)

phá hoại

c)

sống lâu hơn

d)

nuốt( thức ăn)

9.

depend on

a)

phụ thuộc vào

b)

sống lâu hơn

c)

ban hành luật

d)

gặp nguy hiểm

10.

to be in danger of

a)

phạm lỗi

b)

gặp nguy hiểm

c)

gây nguy hiểm

d)

khó lấy lại

11.

enact law

a)

dẫn đến

b)

môi trường sống tự nhiên

c)

ban hành luật

d)

các loài quý hiếm

12.

rare species

a)

làm bẩn

b)

nguyên nhân huy diệt

c)

ban hành luật

d)

các loài quý hiếm

13.

contaminated

a)

bảo vệ ai

b)

làm bẩn

c)

tưởng tượng

d)

vị

14.

swallow

a)

đọc ngẫu nghiến

đọc vội

b)

vị

c)

sống lâu hơn

d)

ảnh hưởng

15.

chew and digest

a)

ăn

b)

vị

c)

nhai và tiêu hóa

d)

nuốt

16.

dip into

a)

làm bẩn

b)

dẫn đến

c)

bảo vệ ai

d)

đọc lướt qua

17.

I can't put in down

a)

môi trường sống

b)

nguyên hủy diệt

c)

bắt buộc buông ra được

d)

sở thích thói quen

18.

imaginary

a)

khó lấy lại

b)

tưởng tượng

c)

gây nguy hiểm

d)

làm bẩn

19.

taste

a)

nhai và tiêu hóa

b)

khó lấy lại

c)

phạm lỗi

d)

đọc thử

20.

major foul

a)

gây nguy hiểm

b)

làm bẩn

c)

phạm sai lầm

d)

lỗi lớn

21.

commit foul

a)

phạm lỗi

b)

lỗi lớn

c)

gặp nguy hiểm

d)

dẫn đến

22.

defend

a)

bờ vực tuyệt chủng

b)

bảo vệ ai

c)

các loài quý hiếm

d)

môi trường tự nhiên

23.

hard-to-pick-up-again

a)

sự dập tắt

b)

không thể đọc lần nũa

c)

đọc lướt qua

d)

đọc thử

24.

destruction

a)

sự dập tắt

b)

môi trường sống

c)

nguyên nhân hủy diệt

d)

môi trường sống tự nhiên

25.

natural habitat

a)

sự dập tắt

b)

môi trường sống tự nhiên

c)

các loài quá hiếm

d)

nguyên nhân hủy diệt

26.

rare species

a)

nguyên nhân hủy diệt

b)

bờ vực tuyệt chủng

c)

các loài quý hiếm

d)

môi trường sống tự nhiên

27.

the verge of extinction

a)

nguyên nhân hủy diệt

b)

các loài quý hiếm

c)

bờ vực tuyệt chủng

d)

môi trường sống

28.

lead to

a)

dẫn đến

b)

gặp nguy hiểm

c)

đọc qua loa

d)

đọc thử