Worksheetstừ loại
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
endanger
lỗi lớn
giữ gìn
gây nguy hiểm
có thể bị tổn thương
extinction
gây nguy hiểm
sự dập tắt
các loài quý hiếm
làm bẩn
biodiversity
khó lấy lại
sự đa dạng sinh học
gây nguy hiểm
các loài quý hiếm
vulnerable
lỗi lớn
có thể bị tổn thương
nhai và tiêu hóa
khó lấy lại
awareness
biết 1 cái gì đó
gây nguy hiểm
sự đa dạng sinh học
phạm lỗi
conservation
bảo vệ ai
tưởng tượng
sự dập tắt
giữ gìn
diversity
bờ vực tuyệt chủng
tính đa dạng
ban hành luật
các loài quý hiếm
survive
gây nguy hiểm
phá hoại
sống lâu hơn
nuốt( thức ăn)
depend on
phụ thuộc vào
sống lâu hơn
ban hành luật
gặp nguy hiểm
to be in danger of
phạm lỗi
gặp nguy hiểm
gây nguy hiểm
khó lấy lại
enact law
dẫn đến
môi trường sống tự nhiên
ban hành luật
các loài quý hiếm
rare species
làm bẩn
nguyên nhân huy diệt
ban hành luật
các loài quý hiếm
contaminated
bảo vệ ai
làm bẩn
tưởng tượng
vị
swallow
đọc ngẫu nghiến
đọc vội
vị
sống lâu hơn
ảnh hưởng
chew and digest
ăn
vị
nhai và tiêu hóa
nuốt
dip into
làm bẩn
dẫn đến
bảo vệ ai
đọc lướt qua
I can't put in down
môi trường sống
nguyên hủy diệt
bắt buộc buông ra được
sở thích thói quen
imaginary
khó lấy lại
tưởng tượng
gây nguy hiểm
làm bẩn
taste
nhai và tiêu hóa
khó lấy lại
phạm lỗi
đọc thử
major foul
gây nguy hiểm
làm bẩn
phạm sai lầm
lỗi lớn
commit foul
phạm lỗi
lỗi lớn
gặp nguy hiểm
dẫn đến
defend
bờ vực tuyệt chủng
bảo vệ ai
các loài quý hiếm
môi trường tự nhiên
hard-to-pick-up-again
sự dập tắt
không thể đọc lần nũa
đọc lướt qua
đọc thử
destruction
sự dập tắt
môi trường sống
nguyên nhân hủy diệt
môi trường sống tự nhiên
natural habitat
sự dập tắt
môi trường sống tự nhiên
các loài quá hiếm
nguyên nhân hủy diệt
rare species
nguyên nhân hủy diệt
bờ vực tuyệt chủng
các loài quý hiếm
môi trường sống tự nhiên
the verge of extinction
nguyên nhân hủy diệt
các loài quý hiếm
bờ vực tuyệt chủng
môi trường sống
lead to
dẫn đến
gặp nguy hiểm
đọc qua loa
đọc thử
