NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP LÝ THUYẾT KLK VÀ HỢP CHẤT LẦN 4
Total questions: 46
Worksheet time: 20mins
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. K.
B. Ca.
C. Al.
D. Mg.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Na.
B. Ba.
C. Al.
D. Fe.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Li
B. Ba.
C. Ag.
D. Mg.
A
B
C
D
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
A. ns1.
B. ns2.
C. ns2np1.
D. ns2np2.
A
B
C
D
Số electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
1
2
3
4
Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là
A. +1.
B. +2.
C. +3.
D. +4.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?
A. Al.
B. Fe.
C. Ca.
D. K.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s1?
A. Na (Z=11).
B. K (Z=19).
C. Ca (Z=20).
D. Mg (Z=12).
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 3s1?
A. Na (Z=11).
B. K (Z=19).
C. Ca (Z=20).
D. Mg (Z=12).
A
B
C
D
Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?
A. IA.
B. IIA.
C. IB.
D. IIB.
A
B
C
D
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A. Nước.
B. Dầu hỏa.
C. Giấm ăn.
D. Ancol etylic.
A
B
C
D
Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Na.
B. Fe.
C. Cu.
D. Ag.
A
B
C
D
Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Cu.
B. Fe.
C. K.
D. Ag.
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của Na với chất nào sau đây tạo thành muối clorua?
A. O2.
B. Cl2.
C. H2O.
D. S.
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của K với chất nào sau đây tạo thành muối sunfua?
A. O2.
B. Cl2.
C. H2O.
D. S.
A
B
C
D
Kim loại kiềm phản ứng với chất nào sau đây tạo thành dung dịch kiềm?
A. O2.
B. Cl2.
C. H2O.
D. S.
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của K với chất nào sau đây tạo thành oxit?
A. O2.
B. Cl2.
C. H2O.
D. S.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?
A. Fe.
B. Na.
C. Mg.
D. Al.
A
B
C
D
Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?
A. O2.
B. H2O.
C. CO2.
D. O2 và H2O.
A
B
C
D
Natri tác dụng với dung dịch chất nào sau đây tạo thành kết tủa?
A. KNO3.
B. BaCl2.
C. Na2SO4.
D. CuSO4.
A
B
C
D
Kali tác dụng với dung dịch chất nào sau đây không tạo thành kết tủa?
A. Fe(NO3)2.
B. CuSO4.
C. MgCl2.
D. Ba(NO3)2.
A
B
C
D
Natri hiđroxit có công thức là
A. NaOH.
B. NaHCO3.
C. Na2CO3.
D. Na2O.
A
B
C
D
Natri hiđrocacbonat có công thức là
A. NaOH.
B. NaHCO3.
C. Na2CO3.
D. Na2O.
A
B
C
D
Natri cacbonat có công thức là
A. NaOH.
B. NaHCO3.
C. Na2CO3.
D. Na2O.
A
B
C
D
Natri clorua có công thức là
A. NaOH.
B. NaHCO3.
C. Na2CO3.
D. NaCl.
A
B
C
D
Thành phần chính của muối ăn là
A. NaCl.
B. CaCO3.
C. BaCl2.
D. Mg(NO3)2.
A
B
C
D
Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
A. NaNO3.
B. NaHCO3.
C. Na2CO3.
D. NaOH.
A
B
C
D
Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu xanh?
A. NaOH.
B. NaCl.
C. KNO3.
D. K2SO4.
A
B
C
D
Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu đỏ?
A. NaOH.
B. KHSO4.
C. KNO3.
D. NaCl.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH giải phóng khí?
A. NH4NO3.
B. HCl.
C. CuSO4.
D. Fe(NO3)2.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH không tạo thành kết tủa?
A. MgCl2 .
B. HCl.
C. CuSO4.
D. Fe(NO3)2.
A
B
C
D
Dung dịch NaOH không phản ứng với chất nào sau đây?
A. CO2.
B. H2S.
C. SO2.
D. H2.
A
B
C
D
Dung dịch KOH không phản ứng với chất nào sau đây?
A. CO2.
B. H2S.
C. CO.
D. SO2 .
A
B
C
F
Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
A. NaOH.
B. NaHCO3.
C. Na2CO3.
D. Na2O.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. NaOH.
B. NaHCO3.
C. Na2CO3.
D. Na2O.
A
B
C
D
Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH?
A. NaOH.
B. NaHCO3.
C. Na2CO3.
D. NaCl.
A
B
C
D
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch H2SO4, vừa phản ứng với dung dịch KOH?
A. KOH.
B. KHCO3.
C. K2CO3.
D. NaCl.
A
B
C
D
Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là
A. NaHCO3.
B. Na2CO3.
C. NaCl.
D. NaNO3.
A
B
C
D
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch HCl?
A. KOH.
B. KHCO3.
C. K2CO3.
D. NaCl.
A
B
C
D
Chất nào sau đây tác dụng dung dịch HCl giải phóng khí?
A. KOH.
B. KHCO3.
C. KHSO4.
D. NaCl.
A
B
C
D
Dung dịch NaHCO3 phản ứng với dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa?
A. BaCl2.
B. NaOH.
C. Ca(OH)2.
D. Ca(NO3)2.
A
B
C
D
Ở nhiệt độ thường, dung dịch NaHCO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. KOH.
B. HCl.
C. Ca(OH)2.
D. BaCl2.
A
B
C
D
Dung dịch Na2CO3 phản ứng với dung dịch nào sau đây không tạo thành kết tủa?
A. BaCl2.
B. H2SO4.
C. Ca(OH)2.
D. Mg(NO3)2.
A
B
C
D
Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành kết tủa?
A. BaCl2.
B. H2SO4.
C. HCl.
D. NaNO3.
A
B
C
D
Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch nào sau đây không giải phóng khí CO2?
A. HCl.
B. H2SO4.
C. KHSO4.
D. KHCO3.
A
B
C
D
Muối nào sau đây không bị nhiệt phân?
A. Na2CO3.
B. NaHCO3.
C. NaNO3.
D. KHCO3.
A
B
C
D
