NEW
Font size
WorksheetsĐịa Lí 10c2
Total questions: 46
Worksheet time: 52mins
Câu 1: Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện
A. Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
C. Sản xuất ra nhiều sản phẩm mới
D. Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
Câu 2. Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
A. khí hậu.
B. khoáng sản.
C. biển.
D. rừng.
Câu 3. Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của
A. các ngành kinh tế.
B. nông nghiệp.
C. giao thông vận tải.
D. thương mại.
Câu 4. Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?
A. Dân cư và nguồn lao động.
B. Thị trường.
C. Đường lối chính sách.
D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Câu 5. Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là
A. tài nguyên thiên nhiên.
B. vị trí địa lí.
C. dân cư và nguồn lao động.
D. cơ sở hạ tầng.
Câu 6. Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?
A. Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi.
B. Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.
C. Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.
D. Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.
Câu 7. Đâu không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?
A. Dệt - may, da giày, nhựa.
B. Thịt, cá hộp và đông lạnh.
C. Rau quả sấy và đóng hộp.
D. Sữa, rượu, bia, nước giải khát.
Câu 8. Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?
A. Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.
B. Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.
C. Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.
D. Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.
Câu 9. Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?
A. Bắc Mĩ.
B. Châu Âu.
C. Trung Đông.
D. Châu Đại Dương.
Câu 10. Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
A. nhà máy chế biến thực phẩm.
B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
Câu 11. Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?
A. Than.
B. Dầu mỏ.
C. Sắt.
D. Mangan.
Câu 12. Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại
A. hóa phẩm, dược phẩm.
B. hóa phẩm, thực phẩm.
C. dược phẩm, thực phẩm.
D. thực phẩm, mỹ phẩm.
Câu 13. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm
A. thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.
B. dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh.
C. nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát.
D. dệt - may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy tinh.
Câu 14. Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
A. khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
B. khai thác khoáng sản, thủy sản.
C. trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
D. khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
Câu 15. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
A. điểm công nghiệp.
B. vùng công nghiệp.
C. trung Tâm công nghiệp.
D. khu công nghiệp tập trung.
Câu 16. Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò
A. nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.
B. nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.
C. nhằm hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.
D. nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.
B. Các xí nghệp, không có mối liên kết.
C. Có ranh giới rõ ràng, được đặt nơi có vị trí thuận lợi.
D. Gắn liền với đô thị vừa và lớn.
Câu 18. Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố đâu?
A. Thị trường lao động rẻ.
B. Giao thông thuận lợi.
C. Nguồn nguyên liệu phong phú.
D. Những thành phố lớn.
Câu 19. Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là
A. vùng công nghiệp.
B. điểm công nghiệp.
D. trung tâm công nghiệp.
C. khu CN
Câu 20. Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau
A. Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.
B. Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.
C. Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.
D. Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.
Câu 21. Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của
A. điểm công nghiệp.
B. khu công nghiệp.
C. trung tâm công nghiệp.
D. vùng CN
Câu 22. Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm trung tâm công nghiệp?
A. Là một điểm dân cư trong đó có vài xí nghiệp công nghiệp.
B. Có ranh giới rõ ràng, có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta.
C. Khu vực tập trung công nghiệp gắn liền với một đô thị có quy mô từ vừa đến lớn.
D. Không gian rộng lớn, tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp với chức năng khác nhau.
Câu 23. Trong ngành công nghiệp điện tử - tin học, các sản phẩm: phần mềm, thiết bị công nghệ thuộc nhóm
A. máy tính.
B. thiết bị điện tử.
C. điện tử tiêu dùng.
D. thiết bị viễn thông.
Câu 24. Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là
A. công nghiệp năng lượng.
B. điện tử - tin học.
C. sản xuất hàng tiêu dùng.
D. công nghiệp thực phẩm.
Câu 25. Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành công nghiệp?
A. Sản xuất ra lương thực - thực phẩm cho con người.
B. Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.
C. Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
Câu 26. Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia?
A. Thực phẩm.
B. Năng lượng.
C. Điện tử - tin học.
D. Sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 27. Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?
A. Điện lực.
B. Thực phẩm.
C. Điện tử - tin học.
D. Sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 29. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?
A. Điểm công nghiệp.
B. Vùng công nghiệp.
D. Trung tâm công nghiệp.
C. Khu CN.
Câu 30. Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
A. Gắn với đô thị vừa và lớn.
B. Khu vực có ranh giới rõ ràng.
C. Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.
D. Đồng nhất với một điểm dân cư.
Câu 31. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?
A. Vị trí địa lí.
B. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
C. Thị trường.
D. Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật.
Câu 32. Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?
A. Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
B. Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.
C. Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
D. Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị, góp phần phát triển kinh tế.
Câu 33. Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực?
A. Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
B. Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
C. Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.
D. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.
Câu 34. Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là
A. công nghiêp cơ khí.
B. công nghiệp điện tử - tin học.
C. công nghiệp năng lượng.
D. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 35. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?
A. Ít gây ô nhiễm môi trường.
B. Không yêu cầu cao về trình độ lao động.
C. Không chiếm diện tích rộng.
D. Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.
Câu 36. Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?
A. Luyện kim.
B. Xây dựng.
C. Nông nghiệp.
D. Khai khoáng.
Câu 37. Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi
A. việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.
B. thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.
C. lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
D. nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.
Câu 38. Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Giải quyết việc làm cho lao động.
B. Nâng cao chất lượng cuộc sống.
C. Phục vụ cho nhu cầu con người.
D. Không có khả năng xuất khẩu.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp?
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.
B. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.
C. Được đặt ở những nơi gần nguồn nguyên, nhiên liệu, nông sản..
D. Có xí nghiệp nòng cốt, một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.
Câu 40. Cơ sở hạ tầng thiết yếu của một khu công nghiệp là có
A. các loại hình giao thông.
B. bãi kho, bến cảng và hệ thống giao thông.
C. nhiều nhà máy xí nghiệp.
D. điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc.
Câu 41. Ý nào sau đây không thuộc khu công nghiệp tập trung?
A. Có các xí nghiệp phục vụ, bổ trợ.
B. Có vị trí thuận lợi.
C. Gồm nhiều xí nghiệp có quan hệ với nhau.
D. Gắn liền với đô thị vừa và lớn.
Câu 42. Ý nào sau đây là đặc điểm chính của vùng công nghiệp?
A. Có ranh giới rõ ràng, có vị trí thuận lợi.
B. Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng và xuất khẩu.
C. Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.
D. Tập trung ít xí nghiệp, không có mối liên hệ với nhau.
Câu 43. “Điểm công nghiệp” được hiểu là
A. một đặc khu kinh tế, có cơ sở hạ tầng thuận lợi.
B. một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp.
C. một điểm dân cư có 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp, gần vùng nguyên liệu.
D. một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp.
Câu 44. Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của
A. trung tâm công nghiệp.
B. khu công nghiệp tập trung.
C. điểm công nghiệp.
D. vùng CN.
Câu 45. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là
A. điểm công nghiệp.
B. khu công nghiệp tập trung.
C. trung tâm công nghiệp.
D. vùng công nghiệp.
TL Câu 1. Tại sao tỉ trọng của ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP là một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế?
Xem kết quả:
Chọn bên cạnh
TL Câu 2. Tại sao ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung?
Xem kết quả:
Chọn bên cạnh
