wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12.ON C4

Total questions: 51

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Điện tích cực đại trên tụ và dòng điện cực đại qua cuộn cảm của một mạch dao động lần lượt là 

10610^{-6}

C   và 10 A. Bước sóng điện từ do mạch phát ra nhận giá trị đúng nào sau đây?

a)

188 m

b)

99 m

c)

314 m

d)

628 m

2.

Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH dến 25mH. Ðể mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dụng biến đổi từ

a)

4 pF đến 400 pF

b)

4pF đến 16 pF

c)

16 pF - 160 pF

d)

160 pF - 400 pF

3.

Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 

104 rads10^4\ \frac{rad}{s}  

 . Điện tích cực đại trên tụ điện là  109 C10^{-9}\ C   . Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.106 A6.10^{-6\ }A   thì điện tích trên tụ điện là 

a)

2.1010C2.10^{-10}C  

b)

4.1010C4.10^{-10}C  

c)

8.1010C8.10^{-10}C  

d)

6.1010 C6.10^{-10}\ C  

4.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Ban đầu mạch dao động với chu kỳ T. Điều chỉnh tăng C thêm 21% thì chu kỳ dao động sẽ

a)

giảm bớt 10%

b)

giảm bớt 6,4 %

c)

tăng thêm 10%

d)

tăng thêm 6,4 %

5.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

d)

không truyền được trong chân không

6.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

7.

Sóng điện từ

a)

luôn là sóng ngang

b)

luôn là sóng dọc

c)

có thể là sóng ngang, có thể là sóng dọc

d)

là sóng từ đài phát thanh

8.

Sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại âm tần, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Micro, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten.

d)

Micro, máy phát dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten

9.

Sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản là:

a)

Anten thu, biến diệu, chọn sóng, tách sóng, loa.

b)

Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

c)

Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa.

d)

Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa.

10.

Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào duới đây?

a)

anten

b)

mạch biến điệu

c)

máy phát cao tần

d)

mạch tách sóng

11.

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

b)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau 900.

c)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

d)

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

12.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

13.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1200pF . Lấy . Chu kỳ của dao động là

a)

80 μs80\ \mu s

b)

8 μs8\ \mu s

c)

80π μs80\pi\ \mu s

d)

8π μs8\pi\ \mu s

14.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần chu kỳ T. Điều chỉnh C tăng lên gấp đôi và L giảm 8 lần thì chu kỳ dao động của điện từ trong mạch là

a)

T

b)

2T

c)

0,5 T

d)

T2T\sqrt{2}

15.

Hai mạch dao động điện từ lí tưởng . Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T, của mạch thứ hai là T' = 4T . Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại . Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

a)

2

b)

4

c)

1/2

d)

1/4

16.

Một sóng điện từ có tần số f lan truyền sóng trong chân không với tốc độ c thì có bước sóng được tính bằng biểu thức

a)

λ = cf\lambda\ =\ \frac{c}{f}

b)

λ = fc\lambda\ =\ \frac{f}{c}

c)

λ = f.c\lambda\ =\ f.c

d)

λ = c2f\lambda\ =\ \frac{c^2}{f}

17.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

phản xạ

b)

mang năng lượng

c)

truyền được trong chân không

d)

khúc xạ

18.

Điện tích trên tụ trong mạch dao động LC lí tưởng có đồ thị như hình vẽ. Phương trình điện tích trên tụ là

a)

8.cos(π.104t  π2) μC8.\cos\left(\pi.10^4t\ -\ \frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

b)

8.cos(π.104.t +π2) μC8.\cos\left(\pi.10^4.t\ +\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

c)

8.cos(2π.104t+π2) μC8.\cos\left(2\pi.10^4t+\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

d)

8.cos(2π.104 tπ2) μC8.\cos\left(2\pi.10^4\ t-\frac{\pi}{2}\right)\ \mu C

19.

Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Khi  C = C0C\ =\ C_0    thì mạch dao động với tần số f. Để tần số dao động là 2f thì cần phải chỉnh điện đến giá trị 

a)

0,25C00,25C_0  

b)

0,5C00,5C_0  

c)

2C02C_0  

d)

4C04C_0  

20.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc

a)

A. ω=2πLC\omega=2\pi\sqrt{LC}

b)

B. ω=2πLC\omega=\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

c)

C. ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

d)

D. ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}

21.

Mạch LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 pF, (lấy π2 = 10). Tần số dao động của mạch là

a)

A. f = 2,5 Hz

b)

B. f = 2,5 MHz

c)

C. f = 1 Hz

d)

D. f = 1 MHz

22.

Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05cos2000t (A). Tần số góc dao động của mạch là

a)

A. 318,5 rad/s.

b)

B. 318,5 Hz.

c)

C. 2000 rad/s.

d)

D. 2000 Hz.

23.

Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz. Lấy tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108. Bước sóng của sóng điện từ đó là

a)

A. λ = 2000 m.

b)

B. λ = 2000 km.

c)

C. λ = 1000 m.

d)

D. λ = 1000 km

24.

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm C = 880 pF và L = 20µH. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

a)

A. λ=100 m.

b)

B. λ=150 m.

c)

C. λ=250 m.

d)

D. λ=500 m.

25.

Sóng điện từ có tần số f = 300 MHz thuộc loại

a)

A. sóng dài

b)

B. sóng trung

c)

C. sóng ngắn

d)

D. sóng cực ngắn

26.

Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện

a)

A. Sóng dài

b)

B. Sóng trung

c)

C. Sóng ngắn

d)

D. Sóng cực ngắn

27.

Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 = 10-5C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I0 = 10A. Chu kỳ dao động của mạch là:

a)

6,28.107s

b)

2.10-3s

c)

0,628.10-5s

d)

62,8.106s

28.

Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là q = 3.10-6 cos2000t (C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 6cos(2000t - π2\frac{\pi}{2} ) (mA)

b)

i = 6cos(2000t + π2\frac{\pi}{2} ) (mA)

c)

i = 6cos(2000t - π2\frac{\pi}{2} ) (A)

d)

i = 6cos(2000t + π2\frac{\pi}{2} ) (A)

29.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng ?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

30.

Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1 mH. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10 V. Điện dung C của tụ có giá trị là
     

a)

10pF

b)

10μF10\mu F  

c)

0,1μF0,1\mu F  

d)

0,1pF

31.

Mạch dao động điện từ gồm

a)

cuộn cảm và tụ điện.

b)

cuộn cảm và điện trở.

c)

tụ điện và điện trở.

d)

cuộn cảm, tụ điện và điện trở.

32.

Chu kì của mạch dao động điện từ cho bởi biểu thức

a)

T =1LC.T\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}.

b)

T=2πLC.T=2\pi\sqrt{LC}.

c)

T=12πLC.T=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}.

d)

T=LC.T=\sqrt{\frac{L}{C}}.

33.

Cường độ dòng điện trong mạch dao động điện từ biến thiên ..... so với điện tích.

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

sớm pha π/2.

d)

trễ pha π/2.

34.

Mối liên hệ trực tiếp giữa các đại lượng nào sau đây không đúng?

a)

i2I02+q2Q02=1.\frac{i^2}{I_0^2}+\frac{q^2}{Q_{0^{ }}^2}=1.

b)

i2I02+u2U02=1.\frac{i^2}{I_0^2}+\frac{u^2}{U_{0^{ }}^2}=1.

c)

q=Cu.q=Cu.

d)

i=ωI0.i=\omega I_0.

35.

Một mạch dao động điện từ có phương trình q = 4cos(106t) μC. Cường độ dòng điện cực đại của mạch là

a)

4 A.

b)

2 A.

c)

4.106 A.

d)

2.106 A.

36.

Một mạch dao động điện từ có phương trình q = 4cos(106t) μC. Điện dung của tụ là 4 μF. Hệ số tự cảm của cuộn dây là

a)

2,5 μH.

b)

4 μH.

c)

0,25 μH.

d)

0,4 μH.

37.

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

a)

cùng pha nhau

b)

ngược pha nhau

c)

lệch pha nhau

π4\frac{\pi}{4}

d)

lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2}

38.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Có tốc độ lan truyền phụ thuộc vào môi trường

b)

Có thể bị phản xạ, khúc xạ.

c)

Truyền được trong chân không.

d)

Mang năng lượng.

39.

Trong sơ đồ khối của máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Anten phát

b)

Mạch biến điệu

c)

Mạch tách sóng

d)

Mạch khuyếch đại

40.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc . Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0q_0   , cường độ dòng điện cực đại trong mạch là  I0I_0   . Hệ thức đúng là 

a)

q0 = I0.ωq_0\ =\ I_0.\omega  

b)

q0 =I0.ωq_0\ =I_0.\sqrt{\omega}  

c)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\sqrt{\omega}  

d)

I0 = q0.ωI_0\ =\ q_0.\omega  

41.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC. Tần số dao động f được tính bằng biểu thức

a)

f = 12πLCf\ =\ \frac{1}{2\pi\sqrt{LC}}

b)

f =1LCf\ =\frac{1}{\sqrt{LC}}

c)

f = 2πLCf\ =\ 2\pi\sqrt{LC}

d)

f = LCf\ =\ \sqrt{LC}

42.

Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 H và tụ điện có điện dung 1200pF . Lấy . Chu kỳ của dao động là

a)

80 μs80\ \mu s

b)

8 μs8\ \mu s

c)

80π μs80\pi\ \mu s

d)

8π μs8\pi\ \mu s

43.

Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần chu kỳ T. Điều chỉnh C tăng lên gấp đôi và L giảm 8 lần thì chu kỳ dao động của điện từ trong mạch là

a)

T

b)

2T

c)

0,5 T

d)

T2T\sqrt{2}

44.

Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi công thức

a)

T =2πLCT\ =2\pi\sqrt{\frac{L}{C}}

b)

T =2πCL​​T\ =2\pi\sqrt{\frac{C}{L}}​​

c)

T =2πLCT\ =\frac{2\pi}{\sqrt{LC}}

d)

T =2πLCT\ =2\pi\sqrt{LC}

45.

Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

a)

năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

b)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

c)

năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

d)

năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

46.

Mạch dao động LC lí tưởng là một mạch kín gồm

a)

điện trở, tụ điện và cuộn cảm mắc nối tiếp nhau.

b)

tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp nhau.

c)

tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp nhau.

d)

cuộn cảm thuần và điện trở mắc nối tiếp nhau.

47.

Tần số góc của mạch dao động

a)
b)
c)
d)
48.

Trong mạch dao động điện từ, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây?

a)

Năng lượng rất lớn.

b)

Cường độ rất lớn.

c)

Tần số rất lớn.

d)

Chu kì rất lớn.

49.

Chọn phương án Đúng. Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình:

a)

biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện.

b)

chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.

c)

biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động.

d)

bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện.

50.

Trong mạch dao động điện từ, các đại lượng dao động điều hòa đồng pha với nhau là

a)

điện tích của một bản tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

b)

cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ.

c)

năng lượng điện trường trong tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch.

d)

năng lượng từ trường của cuộn cảm và năng lượng điện trường trong tụ điện.

51.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

a)

luôn cùng pha nhau.

b)

với cùng biên độ.

c)

luôn ngược pha nhau.

d)

với cùng tần số.