wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh gk2

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

đột biến

b)

nguồn gen du nhập

c)

biến dị tổ hợp

d)

quá trình giao phối

2.

Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là: 

a)

đột biến

b)

giao phối

c)

CLTN

d)

di-nhập gen

3.

Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là

a)

CLTN

b)

đột biến

c)

giao phối

d)

các cơ chế cách li

4.

Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến hoá là

a)

quá trình đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp.

b)

đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hoà tính có hại của đột biến.

c)

quá trình đột biến gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương đối của các alen, quá trình giao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó.

d)

quá trình đột biến làm cho một gen phát sinh thành nhiều alen, quá trình giao phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó.

5.

Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì

a)

tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.

b)

diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.

c)

đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.

d)

nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể.

6.

Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng hợp là

a)

đột biến luôn làm phát sinh các đột biến có lợi.

b)

đột biến và  giao phối không ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá.

c)

chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá.

d)

đột biến làm thay đổi tần số các alen rất chậm

7.

Khi nào ta có thể kết luận chính xác hai cá thể sinh vật nào đó thuộc hai loài khác nhau?

a)

Hai cá thể đó sống trong cùng một sinh cảnh

b)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau

c)

Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh lí giống nhau

d)

Hai cá thể đó không thể giao phối với nhau

8.

Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau. Đó là dạng cách li

a)

tập tính

b)

cơ học

c)

trước hợp tử

d)

sau hợp tử

9.

Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?

a)

Cách li địa lí  

b)

Cách li sinh thái     

c)

cách li tập tính 

d)

Lai xa và đa bội hoá

10.

Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là

a)

chúng cách li sinh sản với nhau.   

b)

chúng không cùng môi trường. 

c)

chúng có hình thái khác nhau.

d)

chúng sinh ra con bất thụ.

11.

Dạng cách li cần nhất để các nhóm kiểu gen đã phân hóa trong quần thể tích lũy đột biến theo các hướng khác nhau dẫn đến hình thành loài mới là cách li

a)

địa lí

b)

sinh sản

c)

sinh thái

d)

cơ học

12.

Phát biểu nào dưới đây về vai trò của cách li địa trong quá trình hình thành loài là đúng nhất?

a)

Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hoá thành phần kiểu gen của quần thể

b)

Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản

c)

Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

d)

Không có cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới

13.

Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở

a)

kết quả của quá trình lai xa khác loài    

b)

kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì

c)

kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần

d)

sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ

14.

Dạng cách li cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy biến dị di truyền theo hướng khác nhau, làm cho thành phần kiểu gen sai khác nhau ngày càng nhiều là cách li

a)

trước hợp tử

b)

sau hợp tử

c)

di truyền

d)

địa lí

15.

Hiện tượng nào nhanh chóng hình thành loài mới mà không cần sự cách li địa lí

a)

Lai xa khác loài

b)

Tự đa bội

c)

Dị đa bội

d)

Đột biến NST

16.

Nhân tố nào là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Rừng mưa nhiệt đới       

b)

Cá rô phi

c)

Đồng lúa

d)

Lá khô trên sàn rừng

17.

Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm

a)

thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.

b)

vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người.

c)

vi sinh vật, thực vật, động vật và con người.

d)

thực vật, động vật và con người.

18.

Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?

a)

Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định

b)

Giúp khai thác tối ưu nguồn sống.

c)

Duy trì số lượng và sự phân bố của các thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.

d)

Đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn.

19.

Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?

a)

Đảm bảo số lượng cảu các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp.

b)

Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

c)

Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể.

d)

Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp.

20.

Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm

a)

Tăng số lượng cá thể trong quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm.

b)

Giảm số lượng cá thể, đảm bảo số lượng cá thể tương ứng với nguồn sống của môi trường.

c)

Suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài có hiện tượng tiêu diệt lẫn nhau.

d)

Tăng mật độ cá thể , khai thác tối đa nguồn sống của môi trường.

21.

Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi

a)

nhóm đang sinh sản 

b)

nhóm trước sinh sản

c)

nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản.

d)

nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản   

22.

Những yếu tố nào không ảnh hưởng tới kích thước quần thể?

a)

Tỉ lệ giới tính

b)

Sinh sản

c)

Tử vong

d)

Nhập cư và xuất cư

23.

Phân bố cá thể theo nhóm của quần thể là:

a)

Kiểu phân bố giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.

b)

Kiểu phân bố thường gặp khi điều kiện sống phân bố không đồng đều.

c)

Kiểu phân bố làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

d)

Kiểu phân bố phổ biến nhất, có ở những sinh vật sống bầy đàn.

24.

Tăng trưởng của quần thể  vi khuẩn E. Coli trong điều kiện thí nghiệm là:

a)

Tăng trưởng thực tế của quần thể vi khuẩn   .

b)

Tăng trưởng theo tiềm năng sinh học.  

c)

Do nguồn sống thuận lợi.

d)

Do không có kẻ thù.