wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KTGK II - Hóa 12

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép theo phương pháp điện hóa người ta dùng kim loại

a)

Cu

b)

Pb

c)

Zn

d)

Sn

2.

Ăn mòn điện hóa học là quá trình oxi hóa – khử, trong đó kim loại bị ăn mòn do

a)

tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm sang cực dương.

b)

các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường.

c)

tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực dương  sang cực âm.

d)

không phải tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm sang cực dương.

3.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Đây thuộc loại phương pháp

a)

nhiệt luyện .  

b)

Thủy luyện. 

c)

điện phân nóng chảy.

d)

Điện phân dung dịch.

4.

Phương pháp và phương trình phản ứng điều chế kim loại Al là:

a)

Thủy luyện: 2AlCl3 + 3Fe → 3FeCl2 + 2Al

b)

Điện phân dung dịch : Al2(SO4)3 + 3H2O \rightarrow   2Al + 3H2SO4 + 3/2O2.

c)

Nhiệt luyện : Al2O3 + 3CO \rightarrow   2Al + 3CO2.

d)

Điện phân nóng chảy : Al2O3 \rightarrow   2Al + 3/2O2.

5.

Cho phản ứng hóa học: Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O. Đây thuộc loại phương pháp

a)

nhiệt luyện .   

b)

điện phân nóng chảy.

c)

Thủy luyện.  

d)

Điện phân dung dịch.

6.

Phản ứng điều chế kim loại Na là:

                                                     

                                                    

a)

nhiệt luyện .

b)

điện phân nóng chảy.

c)

 Thủy luyện.  

d)

Điện phân dung dịch.

7.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

                                                                                               

a)

 ns1.

b)

ns2.

c)

ns2np1.

d)

(n – 1)dxnsy.

8.

Công thức chung của oxit kim loại kiềm là

                                             

a)

R2O3.

b)

RO2.

c)

R2O.

d)

RO.

9.

Cho các kí hiệu hóa học sau: K ; Na ; Rb. Tên gọi các kim loại lần lượt là:

                              

                              

a)

Natri; Kali; Rubiđi

b)

Kali; Rubiđi; Natri.

c)

Rubiđi; Kali; Natri.

d)

Kali; Natri; Rubiđi.

10.

Số oxi hóa của kim loại Kali trong phân tử  KNO3 là:

a)

-1

b)

+1

c)

+5

d)

-2

11.

Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn là:

                                                        

a)

Nhóm IA. 

b)

Nhóm IIA.

c)

Nhóm IIIA   

d)

Nhóm IVA

12.

Cho phản ứng sau : Na + H2O \rightarrow   X + Y↑. Theo phản ứng X,Y lần lượt là:

a)

NaOH ; H2.

b)

NaOH ; O2

c)

Na2O ; H2

d)

H2 ; NaOH.

13.

Kí hiệu hóa học của kim loại xesi là:

a)

Xs

b)

Cs

c)

Cx

d)

Ce

14.

Số oxi hóa của kim loại Natri trong phân tử Na2CO3 là:

a)

-1

b)

+2

c)

+1

d)

+4

15.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại Natri là

a)

4s1.

b)

3s1.

c)

2s1.

d)

5s1.

16.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại Kali là

a)

4s1

b)

2s1

c)

3s1

d)

5s1.

17.

Tính chất vật lí của kim loại kiềm là:

a)

kim loại mềm,nhiệt độ nóng chảy cao và nhiệt độ sôi thấp.

b)

kim loại cứng,nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

c)

kim loại mềm,nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

d)

kim loại mềm,nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

18.

Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

K

c)

Rb

d)

Cs

19.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch axit thì đều

a)

phản ứng và gây nổ. 

b)

phản ứng và không có hiện tượng.

c)

phản ứng và không nổ.  

d)

không phản ứng và gây nổ.

20.

Phương trình phản ứng nào sau đây là đúng?

A.                                           B.

C.                                            D.

a)

2Li + N2 \rightarrow   2LiN. 

b)

4Li + N2 \rightarrow   2Li2N.

c)

3Li + N2 \rightarrow   Li3N2.

d)

6Li + N2 \rightarrow   2Li3N.

21.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns1.

b)

ns2.

c)

ns2np1

d)

ns2np2.

22.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm   

         

a)

IIA.    

b)

IVA.

c)

IIIA.

d)

IA.

23.

Trong tự nhiên, canxi cacbonat tồn tại ở dạng đá vôi, đá hoa, đá phấn và là thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến, mực,…. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaSO4

b)

CaCl2.

c)

CaCO3

d)

Ca(NO3)2.

24.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K.

b)

Na, Ba.

c)

Be, Al.

d)

Ca, Ba.

25.

Công thức hóa học của thạch cao sống là

a)

CaSO4.H2O.

b)

CaCO3.  

c)

CaSO4.

d)

CaSO4.2H2O.

26.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những chất nào?

a)

Ca(HCO3)2, MgCl2

b)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 .  

c)

Mg(HCO3)2, CaCl2.    

d)

MgCl2, CaSO4.

27.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

28.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl.

b)

NaHSO4.

c)

Ca(OH)2.

d)

HCl.

29.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

c)

NaCl và Ca(OH)2.

d)

Na2CO3 và Na3PO4.   

30.

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl sinh ra khí H2

a)

Mg

b)

Cu

c)

Hg

d)

Ag

31.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống.     

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

32.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

R2O3.

b)

RO2.

c)

R2O.   

d)

RO.

33.

Kim loại không khử nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ba

b)

Ca

c)

Be

d)

Sr

34.

Đun nóng hỗn hợp gồm CaCO3, Ca(HCO3)2 đến khối lượng không đổi. Chất rắn thu được là:

a)

Ca(HCO3)2   

b)

Ca

c)

CaCO3

d)

CaO

35.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh.

b)

Đá hoa dùng trong các công trình mỹ thuật.

c)

Đá phấn dễ nghiền thành bột mịn làm phụ gia của thuốc đánh răng.

d)

Canxi cacbonat dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương.

36.

Phản ứng xảy ra trong quá trình nung vôi là

a)

CaCO3 \rightarrow  CaO + CO2   

b)

Ca(HCO3)2 \rightarrow  CaCO3 + CO2 + H2O

c)

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2  

d)

CaO + CO2 → CaCO3

37.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đá phấn dùng trong các công trình mỹ thuật.

b)

Đá hoa dễ nghiền thành bột mịn làm phụ gia của thuốc đánh răng.

c)

Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh.

d)

Đá hoa dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương.

38.

Dãy gồm các chất đều có tính khử mạnh là

a)

Mg, Cu, Sr, Ba.  

b)

Ag, Ca, Sr, Ba.  

c)

Mg, Ca, Sr, Ba.  

d)

Mg, Ca, Sr, Fe.

39.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

HNO3.

b)

HCl.

c)

Na2CO3.

d)

KNO3.

40.

Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang đá vôi, cặn trong ấm đun nước là

a)

CaCO3 \rightarrow  CaO + CO2  

b)

Ca(HCO3)2 \rightarrow  CaCO3 + CO2 + H2O

c)

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

d)

CaO + CO2 → CaCO3

41.

Trường hợp nào sau đây không thu được kết tủa khi cho kim loại Bari và dung dịch

a)

H2SO4 loãng.    

b)

HCl

c)

Cu(NO3)2   

d)

Na2CO3

42.

Cation Al3+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn là

a)

ô 13, chu kỳ 3, nhóm IB.

b)

ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA. 

c)

ô 13, chu kỳ 3, nhóm IA.

d)

ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIB.

43.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al (Z=13) là

a)

1s22s2 2p63s23p1.

b)

3s23p1.

c)

3p1.  

d)

3s3.

44.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

c)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

45.

Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, chất tan thu được trong dung dịch sau phản ứng là

 

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

NaAlO2.

d)

NaOH.

46.

Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là

a)

Al2O3.2H2O. 

b)

Al(OH)3.2H2O. 

c)

Al2(SO4)3.H2O. 

d)

Al(OH)3.H2O.

47.

Cho Al dư tác dụng với Fe2O3, đun nóng trong điều kiện không có không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X.  X gồm

a)

Al, Fe2O3, Fe.   

b)

Al2O3, Fe, Fe2O3.

c)

Al2O3, Fe, Al. 

d)

Al2O3, Fe

48.

Chất X có công thức là Al(OH)3. Tên gọi của X là

    

a)

Nhôm hidroxit. 

b)

Nhôm clorua  

c)

Nhôm oxit

d)

Nhôm sunfat.

49.

Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo. Công thức hóa học của sản phẩm tạo thành là

      

a)

Al2O3.

b)

Al2(SO4)3

c)

Al(OH)3.  

d)

AlCl3.

50.

Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có màng oxit rất mỏng và bền bảo vệ. Công thức của màng oxit là

a)

Al2O3

b)

AlCl3

c)

NaAlO2.

d)

Al2(SO4)3.

51.

Phèn chua không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Chất cầm màu trong ngành nhuộm vải.   

b)

Chất làm trong nước

c)

Dùng để chế tạo đá mài, giấy nhám.     

d)

Dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy.

52.

Nhôm oxit dạng khan không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Dùng trong kỹ thuật laze..

b)

Dùng để chế tạo đá mài, giấy nhám.

c)

Dùng làm trong nước

d)

Dùng làm đồ trang sức.

53.

Hòa tan hết 1,62 gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2. Giá trị của a là

      

a)

0,09

b)

0,06

c)

0,04

d)

0,08

54.

Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 0,045 mol khí H2. Giá trị của m là

      

a)

0,8100

b)

1,2150

c)

0,0540

d)

1,8225

55.

Cho dãy các chất: Al, Al2O3 , Al2(SO4 )3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch KOH là

        

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

a)

Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần

b)

Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần

c)

Xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan

d)

Có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát được hiện tượng.

57.

Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3  \rightarrow    X  \rightarrow   Y \rightarrow   Al.

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

        

a)

Al2O3 và Al(OH)3.

b)

Al(OH)3 và NaAlO2.    

c)

Al(OH)3 và Al2O3.

d)

NaAlO2 và Al(OH)3.

58.

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân nóng chảy NaCl, thu được kim loại Na ở catot.

(b) Thạch cao sống có công thức CaSO4.H2O.

(c) Để lâu miếng gang trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

(d) Al(OH)3 là hợp chất có tính chất lưỡng tính.

Số phát biểu đúng là  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Cho các phát biểu sau:

(1) Al(OH)3, Al2O3 là những hợp chất có tính chất lưỡng tính.

(2) Nước có chứa Ca(HCO3)2 là nước cứng vĩnh cửu.

(3) Kim loại kiềm có tính khử rất mạnh.

(4) Corindon là tinh thể Al2O3 trong suốt, không màu.

Số phát biểu đúng là  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Cho dãy chuyển hóa sau: X + CO2 + H2O → Y             Y + NaOH → X + ........

Công thức của X là

a)

Ca(OH)2.    

b)

CaO

c)

Ca(HCO­3)2.­   

d)

CaC­­O3.