wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai HK - EU

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Gây trở ngại lớn nhất cho việc phát triển của EU là sự khác biệt về?

a)

A. Chính trị, xã hội.

b)

B. Dân tộc, văn hóa.

c)

C. Ngôn ngữ, tôn giáo.

d)

D. Trình độ phát triển.

2.

Trụ sở của Liên Minh châu Âu hiện nay được đặt ở?

a)

A. Brúc – xen (Bỉ).

b)

B. Béc-lin (Đức).

c)

C. Pa-ri (Pháp).

d)

D. Mát-xcơ-va (Nga).

3.

EU là bạn hàng lớn nhất của các nước?

a)

A. Đang phát triển.

b)

B. Phát triển.

c)

C. Công nghiệp mới.

d)

D. Mĩ La – tinh.

4.

Các nước thành lập nên Cộng đồng Than và Thép châu Âu gồm?

a)

A. Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

B. Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

C. Pháp, Ba Lan, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch.

d)

D. Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Áo, Lúc- xăm-bua.

5.

Cộng đồng Kinh tế châu Âu được viết tắt theo tên tiếng anh là?

a)

A. EC.  

b)

B. EEC.

c)

C. EU.

d)

D. WB

6.

Năm 1967, Cộng đồng châu Âu được thành lập trên cơ sở hợp nhất của những tổ chức nào?

a)

A. Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Cộng đồng nguyên tử châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu.

b)

B. Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Liên minh châu Âu và Cộng đồng kinh tế châu Âu.

c)

C. Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Than và Thép châu Âu.

d)

D. Liên minh châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu và Cộng đồng Kinh tế châu Âu.

7.

Hiện nay, EU dẫn đầu thế giới về?

a)

A. Hàng hải.

b)

B. Hàng không.

c)

C. Tài chính.

d)

D. Thương mại.

8.

Kinh tế EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động?

a)

A. Hàng không, tài chính.

b)

B. Xuất, nhập khẩu.

c)

C. Sản xuất công nghiệp.

d)

D. Đầu tư nước ngoài.

9.

Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về?

a)

A. Con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.

b)

B. Hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.

c)

C. Tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.

d)

D. Dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

10.

Sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu EU không biểu hiện ở ý nào sau đây?

a)

A. Số lượng các thành viên liên tục tăng.

b)

B. Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.

c)

C. Sự hợp tác liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn.

d)

D. Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.

11.

Có tỉ lệ diện tích và dân số nhỏ nhưng chiếm tỉ lệ lớn trong xuất khẩu của thế giới, có chung một mức thuế quan trong quan hệ thương mại với nước ngoài, dỡ bỏ hàng rào thuế  quan trong buôn bán nội khối..Điều này chứng tỏ EU là?

a)

A. Một trung tâm thương mại hàng đầu thế giới.

b)

B. Một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

c)

C. Một trung tâm dịch vụ của thế giới.

d)

D. Một trung tâm xuất khẩu của thế giới.

12.

Gần đây có một sự kiện lần đâu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của EU là?

a)

A. Người dân Pháp đã đồng ý ra khỏi EU.

b)

B. Người dân Anh đã đồng ý ra khỏi EU.

c)

C. Người dân Bỉ đã đồng ý ra khỏi EU.

d)

D. Chính phủ Bê – la – rút xin gia nhập EU.

13.

Nhờ sử dụng đồng tiền chung châu Âu, các nước thành viên EU hạn chế được?

a)

A. Sức cạnh tranh của hàng nhập.

b)

B. Thời gian khi chuyển giao vốn.

c)

C. Hàng rào thuế quan của các nước.

d)

D. Rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

14.

Việc hình thành thị trường chung châu Âu tạo thuận lợi gì cho các hãng vận tải hoạt động ở châu Âu?

a)

A. Tiết kiệm nhiên liệu khi vận chuyển.

b)

B. Giảm thời gian qua các biên giới.

c)

C. Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột.

d)

D. Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình.

15.

Việc chuyển đổi sang đồng tiền Ơ-rô sẽ gây nên tình trạng khó khăn nào sau đây?

a)

A. Thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

B. Giá cả tiêu dùng tăng cao, lạm phát tăng.

c)

C. Tỉ lệ thất nghiệp ngày càng tăng.

d)

D. Chậm chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế

16.

Nhận định nào sau đây không đúng về số nước coi đồng tiền chung châu Âu (Ơ –rô) là đơn vị tiền tệ chính thức trong giao dịch, thanh toán?

a)

A. Tất cả các nước thành viên đều sử dụng đồng tiền chung Ơ –rô.

b)

B. Vẫn còn 8 nước thành viên chưa tham gia.

c)

C. Hiện đã có 19 nước thành viên tham gia.

d)

D. Một số nước không thuộc EU cũng đã tự quyết đinh chọn Ơ – rô làm tiền tệ chính thức.

17.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

C. Các nước EU có chính sách thương mại chung trong quan hệ buôn bán với các nước ngoài ngoài khối.

d)

D. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

18.

Một chiếc ô tô của I-ta-li-a bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là biểu hiện của?

a)

A. Tự do lưu thông hàng hóa.

b)

B. Tự do di chuyển.

c)

C. Tự do lưu thông dịch vụ.

d)

D. Tự do lưu thông tiền vốn

19.

Đâu không phải là ý nghĩa tích cực của việc sử dụng đồng tiền chung ơ-rô ở EU?

a)

A. Xóa bỏ cách biệt kinh tế - xã hội giữa các nước.

b)

B. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường.

c)

C. Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

d)

D. Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn

20.

Tự do di chuyển bao gồm?

a)

A. Tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán.

b)

B. Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

C. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

D. Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc.

21.

Tự do lưu thông hàng hóa là?

a)

A. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

B. Tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch.

c)

C. Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.

d)

D. Hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng.

22.

Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt gồm?

a)

A. Đức, Pháp, Tây Ban Nha.

b)

B. Đức, Pháp, Đan Mạch.

c)

C. Đức, Pháp, Anh.

d)

D. Đức, Pháp, Thụy Điển.

23.

Liên kết vùng ở châu Âu là thuật ngữ để chỉ một khu vực?

a)

A. Biên giới của EU.

b)

B. Nằm giữa mỗi nước của EU.

c)

C. Nằm ngoài EU.

d)

D. Không thuộc EU.

24.

Đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển?

a)

A. Biển Bắc.

b)

B. Biển Măng-sơ.

c)

C. Biển Ban-tích.

d)

D. Biển Ti-rê-nê

25.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng?

a)

A. Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.

b)

B. Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng.

c)

C. Các trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung.

d)

D. Tổ chức các hoạt động chính trị.

26.

Liên kết vùng châu Âu được hình thành trên cơ sở nào của các bên tham gia?

a)

A. Bắt buộc vì yêu cầu cấp thiết của EU.

b)

B. Tự nguyện vì lợi ích chung của các bên.

c)

C. Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột.

d)

D. Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình.

27.

Trong thị trường chung châu Âu, các nước thành viên được hưởng lợi nhất từ tự do lưu thông hàng hóa là?

a)

A. Được bán phá giá các mặt hàng nông sản.

b)

B. Không chịu áp lực cạnh tranh.

c)

C. Không phải chịu thuế giá trị gia tăng.

d)

D. Có thị trường tiêu thụ nội địa lớn.

28.

Ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì là?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Ngư nghiệp.

c)

C. Tiểu thủ công nghiệp.

d)

D. Công nghiệp

29.

Ngành công nghiệp khai khoáng của Hoa Kì đứng đầu thế giới về khai thác?

a)

A. Vàng, bạc.

b)

B. Đồng, chì.

c)

C. Phốt phát, môlipđen.

d)

D. Dầu mỏ

30.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu công nghiệp của Hoa Kì là sản phẩm của ngành?

a)

A. Công nghiệp khai khoáng.

b)

B. Công nghiệp dệt – may.

c)

C. Công nghiệp chế biến.

d)

D. Công nghiệp điện lực.

31.

Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống vùng?

a)

A. Phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương.

b)

B. Phía Nam và ven Thái Bình Dương.

c)

C. Phía Đông Nam và ven vịnh Mê-hi-cô.

d)

D. Ven Thái Bình Dương và ven vịnh Mê-hi-cô.

32.

Cơ cấu nông nghiệp Hoa Kì đang chuyển dịch theo hướng?

a)

A. Giảm tỷ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

b)

B. Tăng tỷ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

c)

C. Tăng tỉ trọng cây lương thực, hoa màu; giảm tỉ trọng cây công nghiệp.

d)

D. Giữ nguyên tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

33.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?

a)

A. Ngân hàng và tài chính.

b)

B. Du lịch và thương mại.

c)

C. Hàng không và viễn thông.

d)

D. Vận tải biển và du lịch.

34.

Nhận xét đúng về các nguồn năng lượng của công nghiệp điện lực Hoa Kì là?

a)

A. Chỉ gồm năng lượng thủy điện và nhiệt điện.

b)

B. Đa dạng từ nhiệt điện, điện nguyên tử, thủy điện, địa nhiệt, gió, mặt trời.

c)

C. Gồm năng lượng điện nguyên tử, thủy điện, nhiệt điện.

d)

D. Chỉ phát triển điện nguyên tử và thủy điện.

35.

Các ngành hàng không – vũ trụ, hóa dầu, công nghệ thông tin phân bố tập trung ở khu vực nào của Hoa Kì?

a)

A. Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ.

b)

B. Phía nam và vùng Trung tâm.

c)

C. Ven Thái Bình Dương và phía nam.

d)

D. Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

36.

Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

A. Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì.

b)

B. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

c)

C. Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.

d)

D. Hoạt động dịch vụ rất đa dạng.

37.

Sự thay đổi trong phân bố sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ được thể hiện?

a)

A. Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ.

b)

B. Hình thành các vùng chuyên canh.

c)

C. Sản xuất nông sản phục vụ nhu cầu trong nước.

d)

D. Chỉ sản xuất 1 loại nông sản nhất định

38.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của nền nông nghiệp Hoa Kì hiện nay?

a)

A. Có tính chuyên môn hóa cao.

b)

B. Có trình độ khoa học kĩ thuật cao.

c)

C. Đồn điền là hình thức sản xuất chủ yếu.

d)

D. Gắn với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ

39.

Vùng “Vành đai mặt trời” của Hoa Kỳ hiện nay là?

a)

A. Vùng phía Tây và Nam.

b)

B. Vùng Trung Tâm.

c)

C. Vùng phía Đông Bắc.

d)

D. Dọc biên giới Canada.

40.

Miền Đông Bắc Hoa Kỳ sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp Hoa Kỳ là nhờ có?

a)

A. Đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.

b)

B. Dầu mỏ, khí đốt phong phú.

c)

C. Nguồn than, sắt, thủy điện phong phú.

d)

D. Giao thông vận tải phát triển