Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 6

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chất là anken?

a)

CH2=CH2

b)

CH3-CH3

c)

C2H2

d)

CH2=CH-CH=CH2

2.

Chọn chất là ankadien?

a)

C3H6

b)

C3H8

c)

CH2=CH-CH3

d)

CH2=CH-CH=CH2

3.

Đặc điểm cấu tạo của anken ?

a)

Mạch hở, chỉ có liên kết xich ma

b)

Mạch hở, có một liên kết đôi, trong đó có liên kết pi kém bền

c)

Mạch hở, có một liên kết đôi, trong đó có liên kết pi bền

d)

Mạch hở, có liên kết ba, trong đó có 2 liên kết pi kém bền

4.

Anken có phản ứng hóa học đặc trưng ?

a)

Phản ứng cộng, trùng hợp, oxi hóa bởi KMnO4

b)

Phản ứng cộng, thế, trùng hợp, oxi hóa bởi KMnO4

c)

Phản ứng cộng, oxi hóa, thế

d)

Phản ứng cộng, trùng hợp, thế bởi halogen như Clo, brom

5.

Khi trùng hợp anken sẽ thu được polime thuộc loại nào ?

a)

Cao su

b)

Tơ sợi

c)

Chất dẻo

d)

Keo dán

6.

Gọi tên cho anken có công thức CH2=CH-CH2-CH3 ?

a)

Butan

b)

Buten

c)

But-1-en

d)

But-2-en

7.

Ankadien có đặc điểm cấu tạo khác với anken là ?

a)

Mạch hở và có 2 liên kết đôi

b)

Mạch hở và có 1 liên kết đôi

c)

Mạch hở và có 2 liên kết đôi cạnh nhau

d)

Mạch hở và có 2 lk ban

8.

Tính chất hóa học đặc trưng của ankadien ?

a)

Có phản ứng cộng, làm mất màu dung dịch brom

b)

Có phản ứng cộng, trùng hợp, oxi hóa bởi KMnO4

c)

Có phản ứng cộng, thế, trùng hợp

d)

Có phản ứng cộng, oxi hóa bởi KMnO4 và phản ứng thế

9.

Khi trùng hợp ankadien sẽ thu được loại vật liệu nào sau đây ?

a)

Chất dẻo

b)

Tơ

c)

Keo dán

d)

Cao su

10.

công thức chung của ankan

a)

CnH2n-2 (n>=2)

b)

CnH2n-2 (n>=3)

c)

CnH2n

d)

CnH2n+2

11.

trong các phương án sau, phương án nào SAI?

a)

ankan là HC no, mạch hở

b)

nung nóng ankan thu đợc hỗn hợp các ankan có phân tử khối nhỏ hơn

c)

phản ứng của clo với ankan tạo thành ankyl clorua thuộc loại phản ứng thế

d)

ankan có nhiều trong dầu mỏ

12.

phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng trùng hợp

d)

phản ứng oxi hoá

13.

các ankan KHÔNG ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
14.

có tên thay thế là:

a)

3-isopropylpentan

b)

3-etyl-2-metylhexan

c)

2-etyl-3-metylhexan

d)

2-etyl-3-metylpentan

15.

C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

phản ứng đặc trưng của anken là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng oxi hoá

d)

phản ứng tách

17.

chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom

a)

butan

b)

but-1-en

c)

cabondioxit

d)

metylpropan

18.

công thức chung của ankadien là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

19.

đây là ứng dụng của Hidro cabon nào?

a)

ankan

b)

anken

c)

ankin

d)

ankadien

20.

công thức chung của ankin là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

21.

tên thay thế của chất sau là:

CH3-CH(CH3)-C≡C-CH3

a)

2-metylpen-3-in

b)

2-metylpen-2-in

c)

4-metylpen-2-in

d)

2-metylpen-3-in

22.

tên thông thường của chất sau: CH3-C≡C-CH=CH2

a)

đimetylaxetilen

b)

metylvinylaxetilen

c)

metyletylaxetilen

d)

vinymetyllaxetilen

23.

Đốt cháy hoàn toàn 16g một hỗn hợp X gồm 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau A và B, thu được 24,64 lít khí cacbonic (đktc).

công thức phân tử của 2 ankan là:

a)

C2H6 và C3H8

b)

C3H8 và C4H10

c)

C4H10 và C5H12

d)

C5H12 và C6H14

24.

Cho phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là:

a)

CH3-CAg≡CAg

b)

CH3-C≡CAg

c)

AgCH2-C≡CAg

d)

không tồn tại chất X

25.

số đồng phân ankin của C5H8 là

a)

5

b)

4

c)

1

d)

2

26.

ứng dụng nào sau đây không phải của ankin

a)
b)
c)
d)
27.

Kết luận nào sau đây không đúng về ankađien?

a)

Ankađien là những hiđrocacbon không no mạch hở, phân tử có 2liên kết đôi C=C

b)

Ankađien có khả năng cộng hợp 2 phân tử hiđro

c)

Những hiđrocacbon không no, mạch hở, phân tử có 2 liên kết đôi C=C cách nhau một liên kết đơn thuộc loại ankađien liên hợp

d)

Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp 2 phân tử hiđro đều thuộc loại ankađien

28.

Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là

a)

(-CH2-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

29.

Cho 8,96 lít (đktc) anken X qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22,4 gam. Biết X có đồng phân hình học. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH2=CH-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH2-CH2-CH3

d)

CH3-CH=CH-CH2-CH3

30.

Thể tích khí etilen (đktc) cần dùng để làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch KMnO4 1,5M (Biết hiệu suất phản ứng là 80%) là

a)

7,92 lít

b)

3,36 lít

c)

5,04 lít

d)

6,30 lít

31.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien

c)

butađien.

d)

buta-1,3-đien.

32.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en.

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en.

d)

2-metylbut-3-in.

33.

Dẫn 2 mol một anken X qua dung dịch brom dư, khối lượng bình sau phản ứng tăng 56 gam. Vậy công thức phân tử của X là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

34.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?

CH3CH=CH2 (I);

CH3CH=CHCl (II);

CH3CH=C(CH3)2 (III);

C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);

C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).

a)

A. (I), (IV), (V).

b)

B. (II), (IV), (V).

c)

C. (III), (IV).

d)

D. (II), III, (IV), (V).

35.

Công thức cấu tạo của isopren là :

a)

CH2 = CH - CH = CH2

b)

CH2 = CH - CH2 - CH = CH2

c)

CH3 - CH = CH - CH3

d)

CH2 = C(CH3) - CH = CH2

36.

anken có tên gọi khác là

a)

parafin

b)

olefin

c)

prafin

d)

caboxyl

37.

Anken C2H4 có tên thông thường là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

38.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

39.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

butan

b)

but-1-en

c)

cacbon đioxit

d)

2-metylpropan

40.

Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4). Những chất nào là đồng phân của nhau ?

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

3,4

d)

2,3,4

41.

C3H6 có tên gọi là:

a)

propan

b)

propilen

c)

isobutan

d)

propin

42.

Khi đốt cháy anken ta thu được

a)

số mol CO2 ≤ số mol nước

b)

số mol CO2 < số mol nước

c)

số mol CO2 > số mol nước

d)

số mol CO2 = số mol nước

43.

Cho 2.8 g 1 anken X vào dd Brôm dư thu được 9,2 g sản phẩm cộng. CTPT của X là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

44.

Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách:

a)
Tách hiđro từ etan
b)
Nung hỗn hợp natri axetat và vôi tôi xút
c)
Cacbon tác dụng với hiđro
d)
Tách nước từ ancol etylic
45.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
a)
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
b)
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
c)
CH3-CH2-CHBr-CH3
d)
CH3-CH2-CH2-CH2Br
46.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

47.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

but-1-en

b)

but-2-en.

c)

1,2-dicloetan

d)

2-clopropen

48.

Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?

a)

Cộng H2 vào anken

b)

Cộng HX vào Anken bất đối xứng

c)

Trùng hợp anken

d)

Cộng HX vào ankin